Nhà sản xuất PT Aventis Pharma

Thành Phần Risedronate Na 35 mg.

Chỉ Định Điều trị & phòng ngừa loãng xương sau mãn kinh.

Liều Dùng Người lớn: 1 viên 35 mg tuần 1 lần (uống vào ngày nhất định trong tuần). Nếu quên uống 1 liều, nên uống ngay vào sáng hôm sau khi nhớ ra, sau đó vẫn uống tuần 1 viên vào ngày đã chọn. Không được uống 2 viên 35 mg trong cùng 1 ngày.

Cách dùng Should be taken on an empty stomach (Uống 1 viên ít nhất 30 phút trước bữa ăn sáng hoặc cách bữa ăn khác ít nhất 2 giờ. Nuốt trọn viên với 1 ly nước thường (120 mL), & giữ tư thế thẳng đứng ít nhất 30 phút sau khi uống. ).

Chống Chỉ Định Quá mẫn với thành phần thuốc. Giảm Ca máu. Có thai hoặc nuôi con bú. Suy thận nặng (thanh thải creatinin < 30 mL/phút).

Thận Trọng Rối loạn vận chuyển thực quản. Không thể giữ tư thế thẳng đứng được ít nhất 30 phút sau khi uống thuốc. Rối loạn chức năng cận giáp, thiếu vit D. Trẻ em.

Phản Ứng Có Hại Nhẹ đến trung bình. Đau trong xương, cơ, khớp, khó tiêu, buồn nôn & nhức đầu. Ít gặp: viêm dạ dày, viêm tá tràng, viêm lưỡi, nuốt khó & viêm mống mắt. Giảm nhẹ Ca & P máu. Hiếm: chức năng gan bất thường.


Tương Tác Thuốc
Không uống cùng lúc với các chế phẩm có Ca, Mg, Fe, Al.


Phân loại FDA trong thai kỳ


Mức độ C: Các nghiên cứu trên động vật phát hiện các tác dụng phụ trên thai (gây quái thai hoặc thai chết hoặc các tác động khác) và không có các nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ; hoặc chưa có các nghiên cứu trên phụ nữ hoặc trên động vật. Chỉ nên sử dụng các thuốc này khi lợi ích mang lại cao hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi.

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)

Phân loại ATC M05BA07 - risedronic acid ;