Nhà sản xuất Novartis Pharma

Thành Phần Zoledronic acid 5 mg.

Liều Dùng Bù nước thích hợp trước khi dùng Aclasta (đặc biệt quan trọng ở người cao tuổi hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu). Thời gian truyền không được dưới 15 phút. Loãng xương sau mãn kinh, phòng gãy xương lâm sàng sau gãy xương hông ở nam giới & phụ nữ, loãng xương do corticoid liều đơn 5 mg x 1 lần/năm. Bệnh Paget xương liều đơn 5 mg, điều trị nhắc lại nếu tái phát sau 12 tháng. Trẻ em, thiếu niên <18t., suy thận ClCr<35mL/phút không khuyến cáo. Suy gan, người=65t. không cần chỉnh liều.

Chống Chỉ Định Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc bisphosphonate. Hạ Ca máu. Phụ nữ có thai/cho con bú.

Thận Trọng Tiền sử hạ Ca máu. Rối loạn khác về chuyển hóa chất khoáng. Bổ sung vit D đầy đủ. Bổ sung Ca đầy đủ với bệnh Paget. Hoại tử xương hàm (ONJ).

Phản Ứng Có Hại Nhức đầu, chóng mặt. Khó thở. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Đau cơ, đau khớp, đau xương, đau lưng, đau các chi. Sốt. Hạ Ca máu. Triệu chứng giống cúm, ớn lạnh, mệt mỏi, suy nhược, đau, khó chịu, rét run. Rối loạn chức năng thận. Đỏ, sưng &/hoặc đau tại chỗ tiêm. Hoại tử xương hàm.


Tương Tác Thuốc Thận trọng phối hợp thuốc ảnh hưởng chức năng thận.


Phân loại FDA trong thai kỳ

Mức độ D: Có bằng chứng liên quan đến nguy cơ ở thai nhi người, nhưng do lợi ích mang lại, việc sử dụng thuốc trong thai kỳ có thể được chấp thuận, bất chấp nguy cơ (như cần thiết phải dùng thuốc trong các tình huống đe dọa tính mạng hoặc trong một bệnh trầm trọng mà các thuốc an toàn không thể sử dụng hoặc không hiệu quả).

Phân loại MIMS Thuốc ảnh hưởng chuyển hoá xương (Agents Affecting Bone Metabolism)

Phân loại ATC M05BA08 - zoledronic acid ;