Chỉ định:
Chất giãn cơ để tạo điều kiện đặt nội khí quản, thông khí bằng máy & dùng trong các phẫu thuật ngoại khoa & sản khoa. Dùng giảm cường độ co cơ kết hợp co giật.


Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc. Bệnh nhân chưa mê hoàn toàn. Bệnh di truyền của men cholinesterase huyết tương. Tăng cấp tính tạm thời kali máu. Bệnh trương lực cơ (loạn trương lực cơ bẩm sinh, loạn dưỡng trương lực cơ).
Chú ý đề phòng:
Bệnh nhân tim mạch, người cao tuổi.
Tác dụng ngoài ý:
Đau cơ. Nhịp chậm, nhịp nhanh, tăng huyết áp, loạn nhịp. Co thắt phế quản, suy hô hấp kéo dài, khó thở. Rung cơ đồng bộ, myoglobin huyết, myoglobin niệu. Sốt, tăng nhãn áp, tăng áp lực dạ dày, phát ban, tăng tiết nước bọt.
Liều lượng:
Người lớn: để đặt MKQ tiêm IV 1mg/kg, gây giãn cơ trong khoảng 30-60 giây, tác động trong 2-6 phút, liều bổ sung bằng 50-100% liều đầu, tiêm cách quãng 5-10 phút, sẽ duy trì giãn cơ trong phẫu thuật ngắn có thể gây mê toàn thân. Nếu phẫu thuật kéo dài, truyền IV dung dịch nồng độ 0,1-0,2% (trong glucose 5% hoặc NaCI 0,9%), tốc độ 2,5-4 mg/phút. Tổng liều tối đa 500 mg. Trẻ em: tiêm IV cho trẻ ẵm ngửa: 2 mg/kg, trẻ lớn hơn: 1 mg/kg.