Thành phần: Dạng bào chế : Viên nén bao phim
Acetyl spiramycin......... 200 mg

Tá dược vừa đủ ..............1 viên

Tá dược gồm: Lactose monohydrate, Hydroxypropylmethyl cellulose 2910, Titan dioxyd, Polyethylene glycol 6000, Bột talc, Yellow số 4, Yellow số 5.

Chỉ định:

•Vidorovacyn được chỉ định trong điều trị nhiễm trùng do một hoặc nhiều loại vi khuẩn nhạy cảm gồm:

•Viêm nhiễm đường hô hấp và tai mũi họng: viêm mũi, viêm họng, viêm amydal cấp, viêm tai giữa cấp và mạn tính, viêm phổi cấp.

•Nhiễm khuẩn da liễu: đầu đinh, áp xe vết thương nhiễm khuẩn, viêm bì có mủ, viêm nang lông, vết loét...

•Viêm nhiễm đường tiêu hóa: viêm ruột kết, tai biến nhiễm độc đường ruột, nhiễm khuẩn đường dẫn mật, lỵ amip.

•Nhiễm khuẩn răng miệng: viêm quanh chân răng, viêm nhiễm sau nhổ răng.

•Dự phòng viêm thấp khớp cấp tái phát ở người dị ứng với penicilin.

•Viêm niệu đạo, đường tiết niệu, bệnh lậu, giang mai.

Chống chỉ định: Người có tiền sử mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Tác dụng phụ:


•Rối loạn tiêu hóa: đau dạ dày, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy.

•Phản ứng quá mẫn như ngứa, mày đay, ban da, kích thích.

•Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Liều lượng: Người lớn: 2 viên/lần x 2 - 3 lần/ngày

Trẻ em : 20mg/ kg thể trọng/ 24 giờ, chia làm 3 lần.