Thành phần: Spiramycin ...... 3.000.000 IU
Tá dược vừa đủ... 1 viên
(Tinh bột sắn, Sodium starch glycolate, PVP, bột talc, Magnesi stearat, Aerosil, HPMC, PEG 6000, Titan dioxyd)


Chỉ định: Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm họng, viêm amidan, viêm xoang cấp, nhiễm trùng răng miệng, viêm phế quản cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi cộng đồng (ở những người không có yếu tố nguy cơ, không có dấu hiệu lâm sàng). Khi nghi ngờ viêm phổi không điển hình, spiramycin được chỉ định trong bất kỳ trường hợp bệnh nặng nhẹ hoặc cơ địa nào.
- Điều trị nhiễm khuẩn da lành tính như chốc lở, loét da, viêm quầng.
- Điều trị nhiễm trùng sinh dục (viêm tuyến tiền liệt, viêm vòi trứng) không do lậu cầu.
- Dùng điều trị thay thế trong trường hợp bệnh nhân có dị ứng với penicilin.
- Phòng ngừa: viêm màng não do Meningococcus khi bệnh nhân có chống chỉ định với rifampicin; chứng nhiễm Toxoplasma ở phụ nữ mang thai (phòng ngừa chứng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh) , nhiễm trùng khi bệnh nhân trải qua phẫu thuật
- Phòng ngừa tái phát viêm thấp khớp cấp, viêm tai giữa ở bệnh nhân dị ứng với penicilin.

Chống chỉ định: Mẫn cảm với kháng sinh nhóm macrolid.

THẬN TRỌNG
Bệnh nhân rối loạn chức năng gan. Ngưng cho con bú khi phải dùng thuốc.

TƯƠNG TÁC THUỐC
Spiramycin làm mất tác dụng của thuốc ngừa thai.

Cách sử dụng: phải dùng thuốc theo hết liệu trình
* Liều uống:
Người lớn: uống 3 triệu IU x 2 - 3 lần / ngày (6 - 9 triệu IU/ngày)
Trẻ em từ 20 kg trở lên: 1,5 triệu IU/ mỗi 10 kg thể trọng /ngày, chia làm 2 - 3 lần.
* Dự phòng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thai kỳ: 9 triệu IU, chia nhiều lần, uống trong 3 tuần, cứ cách 2 tuần lại cho liều nhắc lại.
Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến Bác sĩ.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của Thầy thuốc.

Tác dụng phụ: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu, dị ứng ngoài da.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim.