Thành phần: Spiramycin ......... 750.000 IU
Tá dược vừa đủ ......1 gói
(Đường trắng, PVP K30, đường sunett, methylcellulose, mùi dâu bột)


Chỉ định: Điều trị các bệnh:
- Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng, đường hô hấp trên: viêm tai, viêm họng, viêm amidan, viêm xoang cấp, nhiễm trùng răng miệng.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi cộng đồng (ở những người không có yếu tố nguy cơ, không có dấu hiệu lâm sàng). Trong trường hợp nghi ngờ viêm phổi không điển hình, spiramycin được chỉ định trong bất kỳ trường hợp bệnh nặng nhẹ hoặc cơ địa nào.
- Điều trị nhiễm khuẩn da lành tính như chốc lở, loét da, viêm quầng.
- Điều trị nhiễm trùng sinh dục không do lậu cầu.
- Dự phòng: bệnh viêm màng não do màng não cầu, khi bệnh nhân có chống chỉ định với rifampicin, mục đích trừ tiệt vi khuẩn của mũi hầu; nhiễm trùng khi bệnh nhân trải qua phẫu thuật.
- Dùng điều trị thay thế trong trường hợp bệnh nhân có dị ứng với penicilin.
- Phòng ngừa tái phát viêm thấp khớp cấp, viêm tai giữa ở bệnh nhân dị ứng với penicilin.

Chống chỉ định: Dị ứng với kháng sinh nhóm Macrolid.

THẬN TRỌNG
Người rối loạn chức năng gan.

TƯƠNG TÁC THUỐC
Spiramycin thuộc họ Macrolid nhưng không thấy tương tác với Theophylin và các Alkaloid co mạch ở nấm cựa gà.

Cách sử dụng: Phải dùng thuốc theo hết liệu trình
* Liều uống: Trẻ còn bú và trẻ em: 150.000 IU/kg thể trọng/ngày, chia làm 2 - 3 lần.
Hoặc: Nhũ nhi và trẻ em dưới 10 kg: 1 - 2 gói/ngày, chia 2 - 3 lần.
Trẻ em từ 10 - 20 kg: 2 - 4 gói/ngày, chia 2 - 3 lần.
* Phòng ngừa viêm màng não do não cầu khuẩn ở trẻ em:
Uống 75 000 IU/kg thể trọng/ mỗi 12 giờ, trong 5 ngày.
Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của Thầy thuốc.

Tác dụng phụ: Có thể bị buồn nôn, nôn, tiêu chảy, các biểu hiện dị ứng ngoài da. Cần ngưng ngay thuốc khi có bất kỳ biểu hiện dị ứng nào.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.