Thành phần, hàm lượng
Spiramycin: 3 M.I.U


Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
-Các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới, tai mũi họng, phế quản phổi,miệng, da, sinh dục,xương khớp -Phòng ngừa tái phát thấp khớp cấp tính ở bệnh nhân dị ứng với Penicillin
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Dị ứng với Spiramycin.
Liều dùng
Liều dùng thông thường: + Người lớn 6 - 9 MIU chia làm 2 - 3 lần/ngày. + Trẻ em > 20 kg 1,5 MIU/10 kg/ngày chia làm 2 - 3 lần.
Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
Thuốc không bài tiết dưới dạng có hoạt tính qua thận, do đó không cần chỉnh liều trong trường hợp suy thận.
Tác dụng phụ
Hiếm: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, dị ứng ngoài da.