Thành phần: Mỗi viên nén bao phim chứa 3.000.000 I.U. spiramycin và tá dược vừa đủ (natri croscarmellose, silic keo, cellulose vi tinh thể, magnesi stearat, low substituted hydroxypropyl cellulose, tá dược bao phim).


Chỉ định: Điều trị các bệnh nhiễm do vi khuẩn nhạy cảm:
- Viêm họng, viêm xoang cấp, bội nhiễm viêm phế quản cấp, viêm phế quản mạn tính nặng.
- Viêm phổi cộng đồng.
- Nhiễm trùng da lành tính, nhiễm trùng miệng.
- Nhiễm trùng sinh dục không do Gonococcus.
- Phòng ngừa viêm màng não do màng não cầu trong trường hợp chống chỉ định với rifampicin.
- Phòng tái phát thấp khớp cấp ở người dị ứng penicillin.
- Nhiễm Toxoplasma ở phụ nữ có thai.

Chống chỉ định: Mẫn cảm với spiramycin
Tương tác thuốc
Dùng spiramycin đồng thời với thuốc uống ngừa thai sẽ làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai
Tác dụng không mong muốn
Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, dị ứng da.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Liều lượng: - Viên 1.500.000 I.U.: Người lớn: 4-6 viên/ngày, chia làm 2-3 lần.
Trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/10 kg/ngày, chia làm 2-3 lần.
- Viên 3.000.000 I.U.: Người lớn: 2-3 viên/ngày, chia làm 2-3 lần.

Chú ý đề phòng: Vì spiramycin được bài tiết qua sữa mẹ, không nên dùng thuốc trong thời gian cho con bú khi không có sự chỉ định của bác sĩ.

Bảo quản: Giữ nơi khô mát (<25 độ C). Tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim