Thành phần: Chai 100 ml chứa :
Metronidazole USP .................................................. .........0,5 g
Sodium chloride .................................................. .............. 0,8 g
Nước cất............................................. ...........................Vừa đủ.


Chỉ định:

- Nhiễm khuẩn do Bacteroides hoặc Bacteroides fragilis.
- Một số nhiễm khuẩn do Fugosbacteria, Eubacteria, Clostridia và Anaerobic cocci ...
- Bệnh nhân viêm lợi, viêm quanh cuống răng.
- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí.
- Bệnh nhân trước, trong và sau phẫu thuật.

Chống chỉ định: - Bệnh nhân dị ứng với Metronidazole.

Tác dụng phụ:

- Hiếm gặp khó chịu, buồn nôn, rối loạn tiêu hoá .
* Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc:
- Thận trọng khi dùng với các thuốc chống đông máu đường uống, cần kiểm tra thường xuyên prothrombin và theo dõi chỉ số INR.

Thận trọng:
- Cần tuân theo liều hướng dẫn .
- Bệnh nhân dùng trên 10 ngày cần theo dõi sát .
- Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc.

Liều lượng: Dùng theo chỉ định của Bác sĩ.
- Người lớn: chai 100 ml (500mg) truyền tĩnh mạch trong 20 đến 30 phút, 08 giờ truyền một lần.

Bảo quản: Để chỗ mát, tránh ánh sáng.

Đóng gói: Chai 100ml