CHỈ ĐỊNH:

Nhiễm khuẩn trong ổ bụng: Viêm ruột thừa biến chứng & viêm phúc mạc,


viêm màng não do vi khuẩn ở bệnh nhân từ 3 tháng tuổi trở lên.

Chống chỉ định:
Qúa mẫn với thành phần thuốc, kháng sinh họ beta-lactam.

Chú ý đề phòng:
Lưu ý nguy cơ dị ứng, sốc phản vệ. thận trọng ở bệnh nhân có rối loạn TKTW (tổn thương não, tiền căn động kinh), viêm màng não, suy thận, chỉ dùng trong thai kỳ khi thật cần thiết.

Tác dụng ngoài ý:
Hiếm: tiêu chảy, nôn/buồn nôn, đau đầu, nổi mề đay, táo bón, ngưng thở, sốc, ngứa. Rất hiếm: chảy máu tiêu hóa, tiêu phân đen, chảy máu cam, chảy máu phúc mạc. Khác: đau, đau bụng, đau ngực, sốt, đau lưng, chướng bụng, cảm lạnh, đau xương chậu.

Liều lượng:
Người lớn: 1g mỗi 8 giờ. Truyền IV 15-30 phút hoaặc tiêm IV chậm 3-5 phút. Suy thận CICr < 51mL/phút; giảm liều. Trẻ >50kg: 1g mỗi 8 giờ đối với nhiễm khuẩn ổ bụng, 2g mỗi 8 giờ đối với viêm màng não.