THÀNH PHẦN:
Meloxicam 7,5 mg
Tá dược vừa đủ 1 viên
DẠNG BÀO CHẾ: viên nén.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI:
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén.
CHỈ ĐỊNH:
Điều trị triệu chứng các cơn viêm, đau mãn tính: viêm đau xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Nhạy cảm chéo với Aspirin và các NSAID khác.
Loét dạ dày tá tràng tiến triển.
Suy gan hay thận nặng.
Trẻ em dưới 15 tuổi.
Phụ nữ có thai hay đang nuôi con bú.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:
Tiêu hóa: Khó tiêu, buồn nôn, nôn, táo bón, đầy hơi, tiêu chảy.
Da: Ngứa, phát ban da, mề đay, viêm miệng.
Huyết học: Thiếu máu, rối loạn công thức máu: rối loạn các bạch cầu, giảm tiểu cầu.
Hệ thần kinh trung ương: choáng váng, nhức đầu, chóng mặt, ù tai, ngủ gật.
Hệ tim mạch: phù, tăng huyết áp, hồi hộp, đỏ bừng mặt.
Hệ tiết niệu: tăng creatinin, tăng urê huyết thanh.
Thông báo cho Bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
THẬN TRỌNG:
Bệnh nhân có tiền sử bệnh đường tiêu hóa trên, đang điều trị bằng thuốc kháng đông, có phản ứng ngoại ý trên da.
Bệnh nhân có nguy cơ giảm lưu lượng máu thận và thể tích máu như: mất nước, suy tim sung huyết, xơ gan, hội chứng thận hư và bệnh thận, đang dùng thuốc lợi tiểu hay người già, bệnh nhân suy kiệt.
Vì thuốc có một số phản ứng phụ như: chóng mặt, ngủ gật nên tránh dùng cho người lái xe hay vận hành máy.
TƯƠNG TÁC THUỐC:
Khi kết hợp với:
Các NSAID khác: tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa do tác động hiệp lực.
Thuốc kháng đông, thuốc làm tan huyết khối: làm tăng nguy cơ chảy máu.
Lithium: tăng nồng độ lithium trong huyết tương.
Thuốc hạ huyết áp (thuốc chẹn beta, thuốc ức chế men chuyển, thuốc giãn mạch, thuốc lợi tiểu): làm giảm tác dụng hạ áp.
Methotrexat: tăng độc tính trên hệ tạo máu.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
Người lớn: mỗi ngày uống 1 viên, nếu cần liều có thể tăng lên 2 viên/ngày