Chỉ định:

-Mắt: Viêm kết mạc, viêm giác mạc, loét giác mạc, viêm bờ mi, viêm kết mạc bờ mi, viêm tuyến mi (Meibomius) cấp và viêm túi lệ gây bởi những chủng vi khuẩn nhạy cảm với Ciprofloxacin. Phòng ngừa nhiễm khuẩn mắt sau khi ghép giác mạc và kết mạc, sau tổn thương gây ra do các tác nhân vật lý và hóa học, trước và sau khi mổ mắt. Phòng ngừa các nhiễm khuẩn mắt liên quan đến Neisseria gonorrhoeae hoặc Chlamydia trachomatis.
-Tai: Viêm tai ngoài, viêm tai giữa cấp và viêm tai giữa có mủ mãn tính, phòng ngừa trong phẫu thuật vùng tai như phẫu thuật xương chũm và sau phẫu thuật.

4. CHỐNG ChỈ ĐỊNH:
Các bệnh nhân có tiền căn quá mẫn với Ciprofloxacin hay các thành phần khác của thuốc, hoặc có tiền căn quá mẫn với Quinolon khác.

6. TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:
Có thể xảy ra cảm giác khó chịu hay rát tại chỗ. Thông báo cho các bác sĩ tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

7. THẬN TRỌNG:
Nên thận trọng với phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em dưới 1 tuổi. Chỉ sử dụng khi có chỉ định của thầy thuốc.

8.CÁCH DÙNG :
-Mắt:
Nhiễm khuẩn cấp tính: Khởi đầu nhỏ 1-2 giọt mỗi 15- 30 phút, giảm dần số lần nhỏ mắt xuống nếu bệnh đã thuyên giảm..
Các trường hợp nhiễm khuẩn khác: Nhỏ 1-2 giọt, 2-6 lần/ngày hoặc hơn nếu cần.
Bệnh đau mắt hột cấp và mãn tính: 2 giọt cho mỗi mắt, 2 4/lần mỗi ngày. Tiếp tục điều trị trong 1- 2 tháng hoặc lâu hơn.
-Tai:
Khởi đầu nhỏ 2- 3 giọt mỗi 2- 3 giờ, giảm dần số lần nhỏ khi bệnh đã thuyên giảm.

9. HẠN DÙNG:
24 tháng kể từ ngày sản xuất.

10. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:
Hộp 1 chai 5 ml.

11. BẢO QUẢN:
Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.