Thành phần: Mỗi 2ml dung dịch chứa:
Gentamicin sulphate BP tương đương Gentamicin.........80mg

Chỉ định: Nhiễm khuẩn huyết & viêm nội tâm mạc , nhiễm khuẩn niệu – sinh dục, hô hấp, tiêu hoá, xương-khớp, da và phần mềm, trường hợp chấn thương, phẫu thuật và bỏng có biến chứng nhiễm khuẩn huyết.

Chống chỉ định: Mẫn cảm với Gentamicin hoặc aminoglycosid khác. Chứng nhược cơ.

Thận trọng:
- Chỉ định đồng thời với aminoglycoside, cephalosporin hoặc chất độc thận khác .
- Độc tính với ốc tai tiền đình, thính giác ở các bệnh nhân: suy thận, hoặc điều trị liều cao và/ dài ngày, hoặc với chất gây độc cho tai .
- Tuổi cao và tình trạng mất nước. Phụ nữ có thai & nuôi con bú.

Tương tác thuốc:

- Lợi tiểu (ethacrynic acid, furosemide),Cephalosporin,hydrocortison, Indomethacin, chất phong bế thần kinh cơ (cura, chất gây mê, chất thư giãn cơ) tăng độc tính của gentamycin.
- Hiệp đồng với: ampicillin, benzylpenicillin, và beta-lactam khác.

Tác dụng phụ:
- Độc tính trên thận, độc với ốc tai tiền đình và thính giác.
- Hiếm gặp: suy hô hấp, ăn mất ngon, sụt cân, buồn nôn, mửa, viêm miệng, phản
ứng dạng phản vệ, dị ứng (ban ngứa, mày đay, rụng tóc); hạ huyết áp, tim đập
nhanh, ngừng thở, có chứng gan to, lách to tạm thời.

Liều lượng: Tiêm bắp thịt hoặc tiêm tĩnh mạch ( pha với NaCl 0,9%, D 5% với tỷ lệ ≥ 1ml dung dịch/1 mg gentamycin). Liều dùng tuỳ theo mức độ nặng của bệnh, với tuổi, thể trọng và tình trạng lâm sàng bệnh nhân. - - Liều thông thường: 3mg/kg/ngày, chia 3 lần x 7-10 ngày điều trị.
Suy thận: Giảm liều & tăng khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc

Đóng gói: Dung dịch tiêm 80mg/ống 2ml, hộp x 10 ống