Thành phần, hàm lượng
Spiramycin: 3000000IU


Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Trị nhiễm trùng đường hô hấp,tai mũi họng phế quản,phổi,miệng,da,xương và sinh dục Phòng ngừa viêm màng não - Phòng ngừa tái phát thấp khớp cấp tính ở người dị ứng với Penicillin. - Bệnh Toxoplasma ở phụ nữ mang thai.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Mẫn cảm với Spiramycin.
Liều dùng
Viên bao phim: - Người lớn: uống 6 MIU - 9 MIU /ngày, chia 2-3 lần. - Trẻ em từ 10-20kg: uống 1,5 MIU - 3 MIU/ngày, chia 2-3 lần
Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
Thuốc này chỉ sử dụng theo sự kê đơn của thầy thuốc. Để xa tầm tay của trẻ em. Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến thầy thuốc. Không dùng thuốc quá hạn ghi trên nhãn. Lúc có thai: Có thể dùng cho phụ nữ mang thai Không dùng nếu cho con bú.
Tác dụng phụ
Buồn nôn, tiêu chảy, dị ứng da nhưng rất hiếm xảy ra. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Tương tác thuốc:Lưu ý khi phối hợp Levodopa và Carbidopa: ức chế sự hấp thu của Carbidopa với giảm nồng độ Levodopa trong huyết tương. Theo dõi lâm sàng của điều chỉnh liều Levodopa.