Thành phần:
Cefetamet pivoxil.

Chỉ Định:
Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với cefetamet gây ra trong nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới,
đường tiết niệu, lậu, nhiễm khuẩn da & mô mềm, nhiễm khuẩn phụ khoa & sản khoa.

Liều Dùng:
Điều trị trung bình 7 ngày, tối đa14 ngày. Người lớn, người lớn tuổi: 500 mg x 2 lần/ngày,
nhiễm trùng nặng có thể 1 g x 2 lần/ngày. Lậu: dùng liều duy nhất 1-1,5 g.Trẻ em: 10 mg/kg x 2 lần/ngày.
Suy thận, ClCr > 80 mL/phút: 500 mg x 2 lần/ngày, 40-80 mL/phút: 250 mg x 2 lần/ngày, 10-39 mL/phút: 125 mg x 2 lần/ngày, < 10 mL/phút: 500 mg & sau đó 125 mg/ngày. Đang thẩm phân máu: thêm 500 mg mỗi lần thẩm phân. Suy gan không xơ gan cổ trướng: 500 mg x 2 lần/ngày, có thể tăng đến 1 g x 2 lần/ngày.

Chống Chỉ Định:
Quá mẫn cảm với cephalosporin & penicillin. Phụ nữ có thai & cho con bú.

Thận Trọng:
Giảm liều ở bệnh nhân suy thận, suy gan & cổ trướng.

Phản Ứng Có Hại:
Rối loạn dạ dày-ruột. Nhức đầu, mệt mỏi, rối loạn vị giác, run chân tay, đau mắt.
Cá biệt: tăng men gan, giảm bạch cầu trung tính, tăng bạch cầu ái toan, giảm K huyết,
giảm chỉ số prothrombin, tăng bilirubin huyết, phản ứng Coombs (+) giả.

Tương Tác Thuốc:
Thận trọng khi dùng với thuốc có độc tính trên thận.
Trình Bày & Giá:
Dạng Đóng Gói Hình Ảnh Sản Phẩm
Viên bao 250 mg x lọ 14 viên
Viên bao 500 mg x lọ 14 viên
Viên bao 1 g x lọ 14 viên