Thành phần: Cefotaxime Na.


Chỉ định: Điều trị nhiễm khuẩn nặng do chủng nhạy cảm với cefotaxim: NK hô hấp-TMH, tiết niệu, sinh dục (lậu), vùng bụng, da & mô mềm, xương khớp, NK máu, viêm màng não, viêm nội tâm mạc.

Chống chỉ định: Quá mẫn với cephalosporin.
Thận Trọng:
Mẫn cảm với penicillin hoặc các -lactam khác. Giảm bạch cầu đa nhân trung tính khi dùng quá 10 ngày, phải ngưng sử dụng. Không nên dùng cho phụ nữ có thai trừ khi cần thiết, ngưng cho con bú khi điều trị.

Phản Ứng Có Hại:
Rối loạn tiêu hóa, viêm kết tràng giả mạc, dị ứng da, sốt do thuốc. Viêm đau nơi tiêm thuốc. Tăng men gan, bilirubin, creatinin & ure huyết thanh.

Tương Tác Thuốc:
Probenecid, aminosid (độc thận). Tăng tạm thời estrogen& gestagen. Cooms (+) giả.

Liều lượng: IV. Người lớn 1 g/12 giờ, tối đa 12 g/ngày mỗi 6-8 giờ. Lậu 0,5 g 1 liều, tăng liều với chủng ít nhạy hơn. Suy thận ClCr ≤ 5 mL/phút giảm nửa liều. Trẻ em, nhũ nhi & trẻ sơ sinh: 50 mg/kg/ngày chia làm 3 lần, nhiễm trùng nặng: có thể tăng đến 200 mg/kg/ngày. Trẻ sinh non: 50 mg/kg/ngày chia làm 2 lần, nhiễm trùng nặng: có thể tăng đến 100 mg/kg/ngày.

Bảo quản: Điều kiện bảo quản đặc biệt để bảo đảm hạn dùng tối ưu của thuốc ...