Thành phần:
Viên nén Ciprofloxacin HCl, Dịch truyền Ciprofloxacin lactate.
Chỉ Định: Liệt
Liều Dùng:
Viên uống: Nhiễm trùng hô hấp: 250-500 mg x 2 lần/ngày. Nhiễm trùng tiết niệu cấp không biến chứng: 125-250 mg x 2 lần/ngày, viêm bàng quang ở phụ nữ: liều duy nhất 250 mg, có biến chứng: 500 mg x 2 lần/ngày. Lậu ngoài cơ quan sinh dục: 125 mg x 2 lần/ngày, lậu cấp không biến chứng: duy nhất 250 mg, nhiễm trùng tiết niệu do chlamydia: 750 mg x 2 lần/ngày. Các nhiễm trùng khác: 500 mg x 2 lần/ngày. Nhiễm trùng đe dọa đến tính mạng: 750 mg x 2 lần/ngày. Dịch truyền: truyền IV trong 30 phút. Nhiễm trùng hô hấp: 200 mg x 2 lần/ngày. Nhiễm trùng tiết niệu cấp không biến chứng: 100 mg x 2 lần/ngày, viêm bàng quang ở phụ nữ: liều duy nhất 100 mg, có biến chứng: 200 mg x 2 lần/ngày. Lậu cấp không biến chứng: duy nhất 100 mg. Các nhiễm trùng khác: 200 mg x 2 lần/ngày. Nhiễm trùng đe dọa đến tính mạng: 200 mg x 2 lần/ngày. Không chỉnh liều khi giảm chức năng gan. Chỉnh liều khi suy thận nặng. Thời gian dùng thuốc: tối thiểu 3 ngày sau khi hết triệu chứng lâm sàng. Nên điều trị tối thiểu 10 ngày trong nhiễm trùng do streptococcus. Sau vài ngày điều trị có thể thay Ciprobay IV bằng Ciprobay uống.

Chống Chỉ Định: Quá mẫn cảm với ciprofloxacin hay các loại quinolone khác. Trẻ đang tăng trưởng, thiếu niên, phụ nữ có thai & cho con bú.

Thận Trọng: Người lớn tuổi, động kinh, tổn thương hệ TKTW.

Phản Ứng Có Hại: Buồn nôn, tiêu chảy, nôn mửa, đau bụng, đầy hơi. Chóng mặt, nhức đầu, vã mồ hôi (rất hiếm). Phản ứng quá mẫn, nổi ban, ngứa, sốt do thuốc. Rất hiếm: viêm đại tràng giả mạc. Phản ứng phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson, khó chịu ở khớp, viêm bao gân, nhạy cảm với ánh sáng, suy thận tạm thời, ù tai, giảm thính lực thoáng qua.

Phản Ứng Phụ:
Tương Tác Thuốc: Theophylline, thuốc kháng acid, cyclosporine, probenecid.
Trình Bày & Giá:
Dạng Đóng Gói Hình Ảnh Sản Phẩm
Dịch truyền 100 mg/50 mL x 1 chai
Dịch truyền 200 mg/100 mL x 1 chai
Viên nén bao film 250 mg x 10 viên
Viên nén bao film 500 mg x 10 viên