Thành phần:
Cefotaxime: 1g

Chỉ định: Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, đường niệu sinh dục, tai mũi họng, da & mô mềm, xương khớp, vết thương phỏng nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn huyết & lậu không biến chứng, viêm màng não.

Chống chỉ định:
Quá mẫn với cephalosporin. Có thai, đặc biệt 3 tháng đầu. Suy thận nặng.

Liều lượng: Tiêm IM hay IV. Người lớn 2-6g/ngày chia làm 2-3 liều, tối đa 12g/ngày. Trẻ em: 100-150mg/kg/ngày, chia làm 2-4 liều. Sơ sinh: 50mg/kg/ngày, chia làm 2-4 liều. Tối đa 150-200mg/kg/ngày. Lậu 1g, IM liều duy nhất.

Tác dụng phụ: Đau tại chỗ, viêm thành tĩnh mạch. Mề đay, sốt do thuốc, phản ứng phản vệ (rất hiếm). Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm đại tràng giả mạc. Thay đổi huyết học Tăng SGOT & SGPT

Chú ý đề phòng: Có thể có phản ứng quá mẫn đe dọa đến tính mạng. Nếu nổi mẩn da, kích ứng hay phù; ngưng dùng.

Đóng gói: Hộp 1 lọ. Thuốc bột pha tiêm