Thành phần: Spiramycin....................................1,5 MIU
Tá dược vừa đủ 1 viên


Chỉ định:

Điều trị những trường hợp nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, da và sinh dục do các vi khuẩn nhạy cảm như Staphylococcus, Pneumococcus, Streptococcus, Enterococcus…
Dự phòng viêm màng não do Meningococcus, khi có chống chỉ định với Rifampicin.
Dự phòng chứng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai.
Dự phòng viêm thấp khớp cấp tái phát ở người bệnh dị ứng với Penicillin

Chống chỉ định: Người có tiền sử quá mẫn với Spiramycin, Erythromycin.
Phụ nữ đang cho con bú.

Cách sử dụng: Liều trung bình:
Người lớn: uống mỗi lần 1 đến 2 viên, ngày dùng 3 lần.
Trẻ em: 150.000 IU/kg thể trọng/24 giờ, chia làm 3 lần.
Cần cho uống thuốc trước bữa ăn ít nhất 2 giờ hoặc sau bữa ăn 3 giờ.

Tác dụng phụ: TƯƠNG TÁC THUỐC:
Dùng đồng thời Spiramycin với thuốc uống ngừa thai sẽ làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai.
Dùng đồng thời với Levodopa: làm giảm nồng độ Levodopa trong huyết tương.