Thành phần: Mỗi lọ chứa:

Bột vô trùng Ampicillin Sodium BP tương đương với Ampicillin 1g


Chỉ định: Bệnh lý đường hô hấp : viêm phế quản cấp và mãn tính, viêm phế quản-phổi, viêm phổi, áp-xe phổi, dãn phế quản.

Nhiễm trùng đường niệu-sinh dục : viêm bể thận, viêm thận-bể thận, viêm thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm tinh hoàn, viêm vòi trứng, viêm buồng trứng-vòi trứng.

Nhiễm trùng đường tiêu hóa : kiết lỵ, viêm ruột, viêm dạ dày-ruột, viêm túi mật, viêm túi thừa.

Ngoại khoa : điều trị nhiễm trùng trước và sau phẫu thuật.

Phòng ngừa nhiễm trùng trong thẩm phân phúc mạc.

Bệnh hoa liễu : nhiễm trùng do lậu cầu, viêm niệu đạo không đặc hiệu.

Bệnh tai-mũi-họng : viêm amiđan, viêm họng, viêm xoang, viêm tai giữa.

Các chỉ định khác : viêm màng não, viêm nội tâm mạc, viêm khớp, viêm tủy xương, nhọt độc.

Liều lượng:

Người lớn : 1-2 g, chia làm nhiều lần.

Trẻ em £ 12 tuổi : 187,5-250 mg;

£ 5 tuổi : 125-187,5 mg;

£ 1 tuổi : 62,5-125 mg. Chia liều mỗi 6 giờ.

Liều tiêm nội tủy sống thông thường:Người lớn:10-40 mg. Trẻ em: 3-5 mg.

Cách sử dụng: iêm mạch : hòa tan bột thuốc trong 10-20 mL dung dịch nước muối sinh lý hoặc nước tiêm. Tiêm chậm. Ampicillin có thể pha trong dịch truyền.

Chỉ sử dụng dung dịch mới pha tiêm.

Tiêm bắp : tùy theo liều, pha thêm 1-3 mL nước tiêm vô trùng.

Tiêm mạch trực tiếp hoặc gián đoạn : pha thêm 3 mL nước tiêm để có dung dịch ban đầu. Phải hòa tan dung dịch đã pha với 10-20 mL nước tiêm và tiêm chậm từ 10-50 phút khi tiêm mạch trực tiếp.

Truyền tĩnh mạch : phải dùng dung dịch pha loãng thích hợp.

Đóng gói: Ampicillin dạng tiêm chứa trong lọ với hàm lượng 1g. 10 lọ đóng vào hộp carton kèm với tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.