Chỉ định:
Viêm phế quản cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi cộng đồng. Viêm xoang, viêm tai giữa, viêm họng, viêm amiđan. Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm da mủ khác. NK niệu dục không biến chứng, viêm vùng chậu
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc
Chú ý đề phòng:
Suy thận nặng, suy gan, phụ nữ có thai và cho con bú.
Tương tác thuốc:
Rifabuin. Astemizol, terfenadin, cisapride. Thuốc tránh thai. Spiramycin và levodopa. Cimetidin.
Tác dụng ngoài ý:
Rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, nôn. Phát ban, nhức đầu, chóng mặt. Ù tai, mất bạch cầu hạt, loạn nhịp, độc tính trên thần kinh TW, viêm tụy.
Liều lượng:
500mg x 1 lần/ngày x 3 ngày, trẻ em: 10-12mg/kg/ngày trong 3-5 ngày. NK sinh dục không biến chứng: 1g x 1 lần/ngày. Lậu không biến chứng: 2g x 1 lần/ngày