Chỉ định:
Viêm phế quản cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi cộng đồng. Viêm xoang, viêm tai giữa, viêm họng, viêm amiđan. Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm da mủ khác. NK niệu dục không biến chứng, viêm vùng chậu
Chống chỉ định:
Quá mẫn với nhóm macrolide.
Chú ý đề phòng:
Ngưng thuốc khi gặp quá mẫn nặng. Dạng bột pha truyền TM nên pha loãng ở nồng độ 1-2 mg/mL, tốc độ truyền 40-60 giọt/phút.
Tương tác thuốc:
Thuốc kháng acid làm chậm sự hấp thu của thuốc. Cần theo dõi các tương tác với theophyllin, warfarin, carbamazepin, digoxin, phenytoin, cyclosporin.
Tác dụng ngoài ý:
Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng. ít gặp: chóng mặt, nhức đầu, hoa mắt, đánh trống ngực, đau thượng vị, mệt mỏi, bệnh do monilia, viêm âm đạo, viêm thận, vàng da ứ mật và phản ứng dị ứng.
Liều lượng:
Trẻ > 6 tháng: 10 mg/kg uống 1 lần/ngày x 3 ngày; hoặc ngày đầu 10 mg/kg và 4 ngày tiếp theo; 5 mg/kg. Người lớn: 500 mg uống 1 lần/ngày x 3 ngày; hoặc ngày đầu 500 mg và 4 ngày tiếp: 250 mg/ngày. Viêm hô hấp dưới nặng nhập viện 500 mg pha truyền TM ngày 1 lần x 3-4 ngày đầu sau đó uống 500 mg/ngày cho đủ 7-10 ngày. Viêm vùng chậu nặng ở phụ nữ 500 mg pha truyền TM ngày 2-3 lần ngày đầu, sau đó uống 250 mg/ngày cho đủ 7 ngày.