PDA

View Full Version : Châm Cứu



Trang : 1 2 3 4 5 6 7 8 [9] 10 11

  1. Mụn Nhọt
  2. Viêm xoang (bao gồm đau nhức ở xoang trán, xoang mũi, xoang hàm…)
  3. Mũi chảy nước hôi thối
  4. Chảy máu mũi
  5. Thối tai, ù tai
  6. Nhức răng
  7. Quáng gà
  8. Hoa mắt, mờ mắt, tối mắt
  9. Bệnh sụp mi mắt
  10. Đau mắt cấp
  11. Bệnh lác mắt
  12. Cam nhắm mắt ngày đêm không mở được
  13. Lẹo mắt
  14. Mồ hôi nhiều
  15. Cam tích
  16. Lòi dom (Dùng để chữa trẻ em nhanh hơn người lớn).
  17. Đái dầm.
  18. Ho gà
  19. Điều trị ung thư cổ tử cung bằng châm cứu và giác
  20. Chữa ung thư buồng trứng bằng xoa bóp bấm huyệt
  21. Chữa ung thư bàng quang bằng châm cứu và giác
  22. Chữa ung thư dạ dầy bằng xoa bóp bấm huyệt
  23. Chữa ung thư họng bằng khí công bấm huyệt
  24. Chữa ung thư phổi bằng châm cứu và giác hơi
  25. Chữa ung thư ruột bằng châm cứu và giác
  26. Trị ung thư tế bào bằng liệu pháp xoa bóp bấm huyệt
  27. Chữa ung thư thận bằng châm cứu và giác
  28. Ung thư thực quản bằng châm cứu và giác hơi
  29. Trị ung thư tuyến giáp trạng bằng châm cứu
  30. Chữa ung thư tuyến vú
  31. Châm cứu, bấm huyệt, giác hơi chữa ung thư mũi họng
  32. Bệnh u não
  33. Câm điếc
  34. Di chứng viêm não
  35. Bệnh Liệt mắt
  36. Bệnh bại liệt
  37. Động kinh
  38. Đau tức ngực (Hung thống)
  39. Đau vùng sườn (hiếp thống)
  40. Đau thần kinh tọa
  41. Bệnh đau cột sống
  42. Bệnh viêm não B
  43. Bệnh huyết áp thấp
  44. Bệnh huyết áp cao
  45. Bệnh suy nhược thần kinh
  46. Đau đầu
  47. Bệnh mất ngủ
  48. Bệnh liệt dương (dương suy)
  49. Bệnh di tinh
  50. U xơ tiền liệt tuyến
  51. Bệnh cổ trướng
  52. Bệnh phù nề (Thủy thủng)
  53. Sỏi thận – Sỏi bàng quang
  54. Đái đục (Bạch trọc, xích trọc)
  55. Bí đái (Hậu phỗng không đái được dùng càng tốt)
  56. Giun chui ống mật
  57. Bệnh vàng da (Hoàng đản)
  58. Bệnh viêm loét đại tràng
  59. Bệnh lỵ
  60. Bệnh thổ tả
  61. Táo bón
  62. Ỉa chảy (tiết tả)
  63. Nôn mửa (do cơ năng của tỳ vị )
  64. Rối loạn tiêu hoá
  65. Bệnh đau lưng
  66. Bệnh đau cánh tay
  67. Bệnh đau khớp vai lưng
  68. Bệnh tim (tâm thống, tâm quý, chính xung)
  69. Thấp khớp kinh
  70. Thấp khớp cấp
  71. Tê thấp (Thấp tỳ)
  72. Dị ứng về hô hấp
  73. Bệnh thập thò đuôi lươn (mai hạch khí)
  74. Bệnh xuyễn
  75. Bệnh hen (Háo hống)
  76. Bệnh cúm
  77. Bệnh cảm mạo (ngoại cảm)
  78. Sốt rét cơn (ngược tật)
  79. Cảm nắng và trúng nắng (cảm thử, trúng thử)
  80. Bệnh sốt cao
  81. Huyền chung
  82. Vẹo cổ và phép chữa trị
  83. Dưỡng huyết khu phong phương: Bài thuốc quý trị tay chân đau nhức
  84. Tự xoa bóp trị chứng nấc
  85. Chữa đau đầu từ... bàn chân
  86. Tác dụng của xoa bóp
  87. Thể dục chữa suy nhược cơ thể
  88. Bài thể dục bàn tay
  89. Nhịp sinh học
  90. Phương pháp tập khí công cho người đau dạ dày
  91. Đi thẳng mông để giảm lão hóa
  92. Hướng dẫn cách xoa bóp chống ra mồ hôi tay
  93. Hướng dẫn cách tự xoa bóp làm chậm quá trình lão hóa
  94. Phòng chống huyết áp thấp mạn tính bằng khí công
  95. Tắm thuốc – phương pháp chữa bệnh độc đáo của đông y
  96. Khí công phòng chống hen phế quản
  97. Các bước xông hơi giải cảm
  98. Động tác làm xương sườn vững chắc
  99. Tập lưng phòng ngừa vẹo cột sống
  100. Tự làm giảm cơn tăng huyết áp
  101. Hướng dẫn tập khí công phòng và trị các bệnh cột sống
  102. Khí công chữa bệnh phổi
  103. Ứng dụng thuyết âm dương ngũ hành trong chẩn đoán và điều trị bệnh
  104. Liệu tập yoga có dễ bị "tẩu hỏa nhập ma"?
  105. Chữa bệnh và kéo dài tuổi thọ bằng phương pháp cứu (Kỳ II)
  106. Chữa bệnh và kéo dài tuổi thọ bằng phương pháp cứu (Kỳ I)
  107. Diện châm
  108. Điều trị tăng huyết áp bằng điện châm
  109. Xoa bóp, bấm huyệt chữa bệnh - Dễ làm, hiệu quả (Kỳ II)
  110. Xoa bóp, bấm huyệt chữa bệnh - Dễ làm, hiệu quả (Kỳ I)
  111. Xoa bóp, bấm huyệt không đúng cách gây tổn hại cho sức khỏe
  112. Xoa bóp, bấm huyệt gan bàn chân phòng chữa bệnh thông thường
  113. Tự xoa bóp phòng chống cảm mạo
  114. Luyện tập cơ bắp có thể giảm nguy cơ bị tiểu đường
  115. Chữa bệnh bằng nội công
  116. Phòng và chữa thoái hóa đốt sống cổ bằng xoa bóp, bấm huyệt
  117. Châm cứu điều trị hiệu quả bệnh não ở trẻ em
  118. Làm khí huyết thông chữa đau xương khớp
  119. Bài tập phòng và hỗ trợ điều trị táo bón
  120. 18 cách tập dưỡng sinh trên giường (Kỳ II)
  121. Chống xuất tinh sớm hãy day huyệt nội quan!
  122. 18 cách tập dưỡng sinh trên giường
  123. Sáng xoa mặt, tối xoa chân
  124. Rối loạn kinh nguyệt ở trẻ vị thành niên
  125. Kinh nguyệt và rối loạn kinh nguyệt
  126. Xoa bóp chữa rối loạn kinh nguyệt
  127. Xoa bóp chữa suy giảm thị lực
  128. Day bấm huyệt phòng, chữa suy giảm thị lực
  129. Xoa bóp, bấm huyệt điều trị tai biến mạch máu não
  130. Phương pháp châm tê mổ u tuyến vú
  131. Phòng chữa bệnh trĩ bằng yoga và bấm huyệt
  132. Thiền và các tác động tới sức khỏe con người
  133. Ngồi thiền có thể giúp giảm huyết áp và áp lực học tập
  134. Thiền chống nóng
  135. Khí công làm sáng mắt, khoẻ thần
  136. Ngâm chân chữa chứng mất ngủ
  137. Bài tập giúp "cô bé" tự tin khi "yêu" sau sinh nở
  138. Nhờ khí công "thắng" ung thư di căn
  139. Hồi sinh sau 3 lần phẫu thuật nhờ khí công
  140. Xuất tinh sớm có thể chữa bằng tập khí công
  141. Tập khí công khỏi nhiều bệnh
  142. Bài khí công tăng tuổi thọ
  143. 5 bài tập phòng, điều trị đau tay và vai gáy
  144. 3 bài tập đơn giản giúp gân cốt cứng cáp
  145. Bài tập luyện mắt
  146. 3 động tác khí công đơn giản giúp ăn ngon, ngủ yên
  147. Thót và vuốt giúp giảm bụng phệ
  148. Sai khớp cổ tay không điều trị đúng
  149. Day bấm huyệt trị viêm khớp khuỷu
  150. Thiền - “Thuốc” đa năng
  151. Xoa tai tăng sức nghe và dưỡng thân
  152. Châm cứu - Lựa chọn hiệu quả cho bệnh nhân đau nửa đầu
  153. Day bấm huyệt vùng cột sống để phòng và chữa bệnh
  154. Bấm huyệt làm giảm đau răng
  155. Cứu huyệt trường xuân
  156. Yoga – Hòa nhập và giải thoát
  157. Ngũ vận lục khí với dưỡng sinh, phòng bệnh năm Kỷ Sửu – 2009
  158. Phần 3 Tám mạch kỳ kinh
  159. P 2 Đại cương về kinh lạc
  160. Kinh lạc 1
  161. Phần 3 Cách lấy huyệt 2
  162. Phần 3 Cách lấy huyệt 1
  163. Phần 2 Phân loại du huyệt
  164. Du huyệt - P1 Đại cương về du huyệt
  165. Phép dưỡng sinh 4
  166. Phép dưỡng sinh 3
  167. Phép dưỡng sinh 2
  168. Phép dưỡng sinh 1
  169. Phần 5 Thận và bàng quang 2
  170. Phần 5 Thận và bàng quang 1
  171. Phần 4 Phế và đại trường 3
  172. Phần 4 Phế và đại trường 2
  173. Phần 4 Phế và đại trường 1
  174. Phần 3 Tỳ và vị 2
  175. Phần 3 Tỳ và vị 1
  176. Phần 2 Can và đảm (2)
  177. Phần 2 Can và đảm (1)
  178. Tạng phủ biện chứng luận trị - P1 Tâm và tiểu trường (TT)
  179. Tạng phủ biện chứng luận trị - P1 Tâm và tiểu trường
  180. Tóm tắt chung các loại biện chứng
  181. Lục kinh biện chứng và tam tiêu biện chứng
  182. Phần 18 Chứng liệt (nuy chứng)
  183. Phần 17 Bí đái, đái ít (Long bế, vô niệu)
  184. Phần 16 Đau lưng
  185. Phần 15 Đau sườn
  186. Phần 14 Đau ngực
  187. Phần 13 Đau đầu
  188. Phần 12 Chóng mặt (huyễn vận)
  189. Quý biến và quý ứng trong Đông y
  190. Vàng da (hoàng đản)
  191. Phần 10 Nôn mửa
  192. Phần 9 Đau bụng
  193. Phần 8 Tim thổn thức (hồi hộp)
  194. Phần 7 - Hen suyễn
  195. Phần 6 - Chứng về huyết (xuất huyết)
  196. Phần 5 - Ngất xỉu (quyết chứng)
  197. Phần 4 - Choáng ngất (hưu khắc)
  198. Phần 3 - Trẻ em kinh quyết (co giật)
  199. Phần 2 - Hôn mê
  200. Chẩn trị các chứng trong lâm sàng, có kết hợp đông y trong chẩn đoán phân biệt. Phần 1 Sốt cao
  201. Phần 75 - Viêm tai giữa
  202. Phần 74 - Viêm màng não Nhật Bản B
  203. Phần 73 - Bạch hầu
  204. Phần 72 - Sởi
  205. Phần 71 - Bệnh liệt mềm
  206. Phần 70 - Di chứng bại liệt trẻ em
  207. Phần 69 - Đảo kinh
  208. Phần 68 - Lao hạch cổ (tràng nhạc)
  209. Phần 67 - Bệnh uốn ván (Tê-ta-nốt)
  210. Phần 66 - Quáng gà (bệnh võng mạc đáy mắt)
  211. Phần 65 - Có mang nôn mửa
  212. Phần 64 - Khí hư
  213. Phần 63 - Liệt dương
  214. Phần 62 - Di tinh
  215. Phần 61 - Viêm tinh hoàn (sán khí)
  216. Phần 60 - Liệt nửa người
  217. Phần 59 - Nghẹn (co thắt thực quản)
  218. Phần 58 - Lao phổi
  219. Phần 57 - Cận thị
  220. Phần 56 - Gặp gió chảy nước mắt (tắc tuyến lệ)
  221. Phần 55 - Đau mắt hỏa bạo phát (đau mắt đỏ)
  222. Phần 54 - Đau răng
  223. Phần 53 - Viêm họng
  224. Phần 52 - Viêm xoang mũi
  225. Phần 51 - Chảy máu mũi (chảy máu cam)
  226. Phần 50 - Câm điếc
  227. Phần 49 - Sái cổ (hội chứng vai gáy)
  228. Phần 48 - Bong gân
  229. Phần 47 - Bướu cổ
  230. Phần 46 - Viêm bao hoạt dịch
  231. Phần 45 - Dị ứng mẩn ngứa (nổi phong lạnh)
  232. Phần 44 - Viêm tuyến vú
  233. Phần 43 - Mụn nhọt (đầu đanh)
  234. Phần 42 -- Quai bị (viêm tuyến mang tai)
  235. Phần 41 - Trẻ em cam tích (còi xương)
  236. Phần 40 - Trẻ em tiêu chảy
  237. Phần 40 - Phong lỗ rốn (uốn ván ở trẻ sơ sinh)
  238. Phần 39 - Kinh phong (co giật)
  239. Phần 38 - Ho gà
  240. Phần 37 - Sa dạ con
  241. Phần 36 - Thiếu sữa
  242. Chẩn trị các bệnh chứng thường gặp bằng châm cứu P35
  243. Chẩn trị các bệnh chứng thường gặp bằng châm cứu P34
  244. Chẩn trị các bệnh chứng thường gặp bằng châm cứu P33
  245. Chẩn trị các bệnh chứng thường gặp bằng châm cứu P32
  246. Chẩn trị các bệnh chứng thường gặp bằng châm cứu P31
  247. Chẩn trị các bệnh chứng thường gặp bằng châm cứu P30
  248. Chẩn trị các bệnh chứng thường gặp bằng châm cứu P29
  249. Chẩn trị các bệnh chứng thường gặp bằng châm cứu P28
  250. Chẩn trị các bệnh chứng thường gặp bằng châm cứu P27