PDA

View Full Version : Cây Thuốc Nam



Trang : 1 2 3 4 5 6 7 8 [9] 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

  1. Ðầu nưa
  2. Cang mai
  3. Bầu đất hoa vàng
  4. Tổ điểu
  5. Tóc tiên rừng hoa cựa
  6. Bầu đất dại
  7. Cáng lò
  8. Dầu nóng
  9. Muỗm
  10. Nhọc
  11. Nho
  12. Muối hoa trắng
  13. Ðậu ngự
  14. Cà nghét
  15. Bầu đất
  16. Tóc tiên rừng
  17. Tóc tiên hoa đỏ
  18. Bầu
  19. Canh châu
  20. Ðậu muồng ăn
  21. Muối
  22. Nhị đinh răng nhỏ
  23. Nhàu nước
  24. Mung rô Trung Quốc
  25. Ðậu mỏ nhỏ
  26. Cang ấn
  27. Bắt ruồi
  28. Nhàu lông mềm
  29. Nhàu lông
  30. Mù mắt
  31. Ðậu mỏ leo
  32. Cang
  33. Bã thuốc
  34. Tóc tiên dây
  35. Tóc thần Philippin
  36. Tốc thằng cáng
  37. Tóc thần đuôi
  38. Tóc thần
  39. Tinh tiết
  40. Bát giác liên
  41. Cần
  42. Dầu mè tía
  43. Mùi tây
  44. Nhàu lá nhỏ
  45. Nhàu
  46. Mùi tàu
  47. Ðậu mèo rừng
  48. Cần dại
  49. Ba soi
  50. Tinh thư
  51. Tinh thảo Nhật
  52. Báo xuân hoa
  53. Cà na
  54. Ðậu mèo lớn
  55. Mũi mác
  56. Nhân trần Trung Quốc
  57. Nhân trần nhiều lá bắc
  58. Mùi
  59. Ðậu mèo
  60. Căm xe
  61. Bán tự cảnh
  62. Tinh thảo lông
  63. Nhân trần hoa đầu
  64. Mùi chó quả mọng
  65. Dầu mè
  66. Cà muối
  67. Bàn tay ma
  68. Tinh thảo bông đen
  69. Tinh thảo
  70. Ban rỗ
  71. Cám trắng
  72. Ðậu ma
  73. Mui
  74. Nhân trần
  75. Nhãn mọi cánh
  76. Mức lông mềm
  77. Dầu lai có củ
  78. Cam thìa
  79. Hành ta chữa cảm
  80. Ban Nêpan
  81. Toàn địa phong
  82. Tiểu thiệt
  83. Ban lá dính
  84. Cẩm thị
  85. Ðậu khác quả
  86. Mức lông
  87. Nhãn hương
  88. Nhạ nhầu
  89. Mức hoa trắng nhỏ
  90. Ðậu hoa tuyến
  91. Cam thảo dây
  92. Bánh hỏi
  93. Tiêu thất
  94. Tiểu thân cân thảo
  95. Tiểu nhất điểm hồng
  96. Tiêu lốt
  97. Báng
  98. Cam thảo đất
  99. Ðầu heo
  100. Mức hoa trắng
  101. Nhãn dê
  102. Nhãn chày
  103. Mức hoa đỏ
  104. Ðậu Hà Lan
  105. Cam thảo
  106. Bằng phi
  107. Tiêu lá gai
  108. Tiểu hồi
  109. Bằng lăng ổi
  110. Cám
  111. Dầu giun
  112. Mức chàm
  113. Nhãn
  114. Nhả mận
  115. Mức
  116. Ðậu gió
  117. Cam rừng
  118. Bằng lăng nước
  119. Tiêu giả
  120. Bâng khuâng
  121. Bàng hôi
  122. Bàng bí
  123. Tiêu dội
  124. Tiểu đậu khấu
  125. Tiểu biển đậu
  126. Tiêu
  127. Báng
  128. Cam núi
  129. Ðậu gạo
  130. Mua thường
  131. Nhài thon
  132. Nhài nhiều hoa
  133. Mua thấp
  134. Dầu đồng
  135. Cầm mộc
  136. Bần
  137. Tiết tiết hồng
  138. Tiết dê lông
  139. Bàm bàm nam
  140. Cam hôi
  141. Ðậu đỏ
  142. Mua tép Nêpan
  143. Nhài nhăn
  144. Nhài leo
  145. Mua tép có mào
  146. Ðậu đen thòng
  147. Cam đường
  148. Bàm bàm
  149. Tiết dê lá dày
  150. Tiết dê
  151. Tiễn quả
  152. Tiền hồ
  153. Tiêm
  154. Cẩm địa la
  155. Ðậu đen
  156. Mua tép
  157. Nhài gân
  158. Ba kích lông
  159. Ba kích
  160. Nhài dây
  161. Mua sẻ tẽ bông
  162. Dâu dây
  163. Cẩm cù xoan ngược
  164. Tía tô tây
  165. Tía tô rừng
  166. Cẩm cù nhiều hoa
  167. Dầu dấu lá tần bì
  168. Mua rừng trắng
  169. Nhài
  170. Bại tượng lông ráp
  171. Bại tượng hoa trắng
  172. Nguyệt quới
  173. Mua núi
  174. Dầu dấu chẻ ba
  175. Cẩm cù lông
  176. Tía tô đất
  177. Tía tô dại
  178. Tía tô
  179. Ti âm hoa nách
  180. Bại tượng
  181. Cẩm cù khác lá
  182. Dầu dấu
  183. Mua nhiều hoa
  184. Nguyệt quế
  185. Nguyên tuy cúc
  186. Mua lông
  187. Dầu đắng
  188. Cẩm cù
  189. Bài cành
  190. Thủy xương bồ
  191. Thủy trúc
  192. Ba gạc Vân Nam
  193. Cậm cò
  194. Ðậu dại
  195. Mua leo
  196. Ngũ vị tử nam
  197. Ngũ vị
  198. Mua hoa đỏ
  199. Dầu con rái đỏ
  200. Cẩm chướng gấm
  201. Ba gạc lá to
  202. Thủy tô lá thuôn
  203. Ðậu cờ
  204. Cam chua
  205. Cam
  206. Cải xanh
  207. Ba gạc lá nhỏ
  208. Ba gạc Cuba
  209. Ba gạc châu Phi
  210. Cải trời
  211. Ðậu cộ biển
  212. Mưa cưa
  213. Ngưu tất
  214. Thủy tiên
  215. Thủy miết
  216. Ngưu bàng
  217. Mua bò
  218. Ðậu cộ
  219. Cải thìa
  220. Ba gạc Châu đốc
  221. Ba gạc Ấn Độ
  222. Cải thảo
  223. Dầu choòng
  224. Mua bà
  225. Ngút Wallich
  226. Thủy ma lùn
  227. Thủy ma lá mua
  228. Ngút to
  229. Mua
  230. Ðậu chiều
  231. Cải soong
  232. Ba gạc
  233. Thủy ma lá khiên
  234. Thủy ma
  235. Thủy khổ mại
  236. Thủy giá
  237. Thủy dương mai
  238. Bả dột
  239. Cải rừng tía
  240. Ðậu cánh dơi
  241. Mơ tròn
  242. Ngút nhớt
  243. Ngút
  244. Mơ tam thể
  245. Ðậu biển
  246. Cải rừng lá kích
  247. Ba đậu tây
  248. Thủy cẩm húng
  249. Thủy cầm hoa to
  250. Ba đậu