PDA

View Full Version : Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm



Trang : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 [11]

  1. Vacotop Dùng trong các trường hợp: ho khan khó chịu, ho do dị ứng và kích ứng.
  2. Prednisolon Ung thư, như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai
  3. Dexamethason Chỉ định : Điều trị dị ứng ngoài da, dị ứng đường hô hấp, kháng viêm, thấp khớp cấp, he
  4. Dexamethason : Điều trị dị ứng ngoài da, dị ứng đường hô hấp, kháng viêm, thấp khớp cấp, hen phế quả
  5. Vadol Flu Trị các triệu chứng cảm sốt và nhức đầu, viêm họng, viêm xoang, chứng ho khan khó chịu.
  6. Vadol Flu Trị các triệu chứng cảm sốt và nhức đầu, viêm họng, viêm xoang, chứng ho khan khó chịu.
  7. Ranspon Làm giảm đau trong các trường hợp đau cơ, đau do chấn thương, đau răng, đau đầu do nhiều ngu
  8. Hyoscin Butyl Chống co thắt tại dạ dày-ruột và các cơ quan đường sinh dục-tiết niệu.
  9. Prednisolon caps Kháng viêm và ức chế miễn dịch
  10. FEDIP điều trị các cơn đau và viêm trong các trường hợp đau cơ, xương, viêm bao khớp, viêm khớp, đau
  11. PARA-IBU điều trị các cơn đau và viêm trong các trường hợp đau cơ, xương, viêm bao khớp, viêm khớp,
  12. CADIMEFLU Giảm các triệu chứng trong cảm lạnh và cảm cúm: ho, sung huyết mũi, hắt hơi, nhức đầu, đau
  13. CADIGESIC - Eff 500 Điều trị làm giảm các triệu chứng sốt, đau nhức như nhức đầu, đau răng, đau nhức
  14. CADIGESIC COLD điều trị các triệu chứng của cảm cúm như ho do cảm lạnh, sốt, nhức đầu, đau họng, đau
  15. CADIGESIC EXTRA giảm các triệu chứng sốt, đau nhức như nhức đầu, đau răng, đau nhức do cảm cúm, đau
  16. CADIGESIC Capsule 500 Điều trị làm giảm các triệu chứng sốt, đau nhức như nhức đầu, đau răng, đau nh
  17. CADIGESIC Caplet 500- Có thể phối hợp trong phương pháp điều trị nguyên nhân gây đau hoặc sốt.
  18. Morphin Đau dữ dội hoặc đau đã dùng các thuốc giảm đau khác mà không có đáp ứng. Đặc biệt đau do ung
  19. Paracetamol 500 mg Thuốc có tác dụng hạ nhiệt, giảm đau dùng cho đau cơ, đau khớp,đau dây thần kinh,
  20. Paracetamol 325 mg Điều trị sốt do cảm cúm, do nhiễm khuẩn như: viêm họng, viêm phế quản….
  21. Paracetamol 100 mg Hạ sốt, giảm đau trong cảm cúm, đau khớp, đau dây thần kinh.
  22. Ibuprofen 200mg có tác dụng chống viêm, giảm đau và hạ sốt.
  23. INDOMETHACIN 25 mg Thuốc chống viêm, giảm đau, hạ nhiệt mạnh, dùng trong trường hợp viêm nhiều khớp
  24. Dopharalgic - Đau khớp, đau dây thần kinh.
  25. Acid Mefenamic 250 mg Giảm đau trong các chứng đau thân thể và đau do thần kinh: đau khớp, đau răn
  26. PARALMAX 500 tabs Hạ sốt trong các chứng sốt do cảm cúm hoặc do các chứng nhiễm trùng đường hô hấp.
  27. PARALMAX 500 caps
  28. MELOX – BOSTON Đau trong viêm xương khớp (hư khớp, thoái hóa khớp)
  29. EFFER PARALMAX VIÊN SỦI Hạ sốt trong các chứng sốt do cảm cúm hoặc do các chứng nhiễm trùng đường hô
  30. Effer - paralmax 80 150 250 Đau đầu, đau răng, đau họng, nhức mỏi cơ, cảm cúm, mọc răng, nhức răng
  31. Diclofenac boston
  32. Farel
  33. Fenxicam - m
  34. Morphin hydroclorid 10mg/1ml - Thuốc tiêm
  35. Morphin - Viên nang
  36. Paracetamol 500 mg - Viên nén
  37. Paracetamol 325 mg - Viên nén
  38. Paracetamol 100 mg - Viên nén
  39. Indomethacin - Viên nén bao phim tan trong ruột
  40. Ibuprofen 200mg - Viên nén bao phim
  41. Dopharalgic - Viên nang
  42. Acid Mefenamic 250 mg - Viên nang
  43. Vinrolac, Ketorolac tromethamine, giảm đau, chống viêm,
  44. Diclofenac, Diclofenac natri , Diclofenac 50mg, giảm đau, chống viêm, đau cấp,đau khớp,
  45. Diclofenac, Diclofenac natri , Diclofenac 75mg/ 3ml, giảm đau, chống viêm, đau cấp, đau khớp,
  46. Fenidel, Fenidel 20mg/1ml, Piroxicam, giảm đau, chống viêm, viêm khớp, đau phẫu thuật,
  47. Nisitanol 20mg/2ml, Nefopam, Nefopam hydroclorid, giảm đau cấp, đau chấn thương, đau phẫu thuật, đau
  48. Propara, Propara 150mg/ 1ml, paracetamol, giảm đau, hạ sốt, cấp cứu hạ nhiệt giảm đau,
  49. Propara, Propara 450mg/ 3ml, paracetamol, giảm đau, hạ sốt, cấp cứu hạ nhiệt giảm đau,
  50. Effepara codeine
  51. Doxmin
  52. Paracetamol
  53. Mediflu
  54. Vinrolac,
  55. Diclofenac 75mg/ 3ml
  56. Fenidel 20mg/1ml
  57. Nisitanol 20mg/2ml,
  58. Propara 150mg/ 1ml
  59. Propara 450mg/ 3ml
  60. Farmadol-giảm đau và hạ sốt trong các chứng nhức đầu, đau nhức do cảm cúm hoặc đau bụng kinh.
  61. Parasorb-giảm đau hạ sốt hữu hiệu, làm hạ sốt và giảm các cơn đau như nhức đầu, đau nhức do cảm lạnh
  62. Paracetamol 500mg-giảm đau và hạ sốt trong các chứng nhức đầu, đau nhức do cảm cúm hoặc đau bụng kin
  63. Mebivic-Đau vừa phải hoặc đau dữ dội và/hoặc không đáp ứng với các thuốc giảm đau ngoại biên.
  64. Aspirin 500mg PH8-Giảm các cơn đau nhẹ, vừa như: đau cơ, đau răng, đau bụng kinh và giảm sốt
  65. Bitalvic-Điều trị cảm sốt, nhức đầu, đau răng, đau bụng kinh, đau nhức cơ quan vận động…
  66. Dibigen-Điều trị cảm cúm, sốt, nhức đầu, sổ mũi, nghẹt mũi, sung huyết mũi, viêm mũi dị ứng, viêm xo
  67. Divictal-Đau vừa phải hoặc đau nặng không đáp ứng lại với các thuốc giảm đau ngoại biên.
  68. Aztalxan-Giảm đau, kháng viêm trong các trường hợp cơ khớp đau do chấn thương, thấp khớp,
  69. Farmadol - F-đau đầu, đau nửa đầu, đau bụng kinh, đau họng
  70. Mebipamidol
  71. Erycumax
  72. Erythromycin
  73. Aspirin 81
  74. Quafacip
  75. α dol
  76. Qbilacxan
  77. Prednison
  78. Paven Caps-Cảm lạnh, cảm cúm, đau đầu, đau cơ - xương, bong gân, đau khớp, đau lưng, đau răng, đau b
  79. Hapacol Đau Nhức-Đau Nhức có tác dụng giảm đau, kháng viêm trong các trường hợp đau cơ khớp do chấn
  80. Hapacol XN-đau đầu, đau nửa đầu, đau răng, đau nhức do cảm cúm, đau họng, đau nhức cơ xương, đau do
  81. Hapacol Syrup- Cảm lạnh, cảm cúm, đau đầu, đau cơ - xương, bong gân, đau khớp
  82. Hapacol Sủi-Cảm lạnh, cảm cúm, đau đầu, đau cơ - xương, bong gân, đau khớp, đau lưng, đau răng, đau
  83. Hapacol Nhai- Cảm lạnh, cảm cúm, đau đầu, đau cơ - xương, bong gân, đau khớp,
  84. Hapacol Nang Ngọc Trai-giảm đau, hạ sốt hữu hiệu. Hiệu quả tương đương aspirin và ở liều điều trị kh
  85. Hapacol Kids- Hạ sốt, giảm đau, tăng cường sức đề kháng cho trẻ trong các trường hợp: cảm, cúm, đau
  86. Hapacol Extra-Làm giảm các cơn đau nhức như nhức đầu, đau răng, đau họng, đau bụng kinh, đau nhức cơ
  87. Hapacol cs day-Điều trị các triệu chứng sốt, sổ mũi, sung huyết mũi do cảm cúm, cảm lạnh
  88. Hapacol Codein Sủi- đau đầu, đau nhức cơ bắp, đau xương, đau khớp, đau lưng, đau cột sống, đau răng,
  89. Hapacol Codein-đau đầu, đau nhức cơ bắp, đau xương, bong gân, đau khớp, đau lưng, đau răng, đau bụng
  90. Hapacol CF- Điều trị các triệu chứng cảm cúm: sốt, nhức đầu, xương khớp, nghẹt mũi, sổ mũi, ngứa mắt
  91. Hapacol Blue- Hạ sốt ở bệnh nhân bị cảm hay những bệnh có liên quan đến sốt.
  92. Hapacol AP- giảm đau, kháng viêm trong các trường hợp đau cơ khớp do chấn thương, thấp khớp, viêm th
  93. Hapacol 80-Hạ sốt, giảm đau cho trẻ trong các trường hợp: cảm, cúm, sốt xuất huyết, nhiễm khuẩn, nhi
  94. Hapacol 650 extra-Làm giảm các cơn đau như đau đầu, đau họng, đau bụng kinh, đau răng, đau nhức cơ,
  95. Hapacol 500- Cảm lạnh, cảm cúm, đau đầu, đau cơ - xương, bong gân, đau khớp, đau lưng, đau răng, đau
  96. Hapacol 325-Cảm lạnh, cảm cúm, đau đầu, đau cơ - xương, bong gân, đau khớp, đau lưng, đau răng, đau
  97. Hapacol 250 Flu-Điều trị các trường hợp: Cảm sốt, nghẹt mũi, sổ mũi, chảy nước mũi, viêm mũi, viêm m
  98. Hapacol 250-Hạ sốt, giảm đau cho trẻ trong các trường hợp: cảm, cúm, sốt xuất huyết, nhiễm khuẩn, nh
  99. Hapacol 150 Flu- Điều trị các trường hợp: Cảm sốt, nghẹt mũi, sổ mũi, chảy nước mũi, viêm mũi, viêm
  100. Hapacol 150-Hạ sốt, giảm đau cho trẻ trong các trường hợp: cảm, cúm, sốt xuất huyết, nhiễm khuẩn, nh
  101. Fenaflam-Điều trị ngắn hạn các tình trạng viêm đau cấp tính như đau bụng kinh, và các tình trạng viê
  102. Dimitalgin- Điều trị cảm sốt, đau nhức cơ, đau bụng kinh.
  103. Diacevic-Giảm đau trung bình đến giảm đau mạnh khi không đáp ứng với các thuốc giảm đau ngoại biên k
  104. DIMICOX-Điều trị triệu chứng lâu dài của bệnh thấp khớp, đau do viêm xương khớp ( viêm đa khớp, bện
  105. KAMAZYME -nhiễm trùng ở khoang miệng, hầu và thanh quản như đau họng, viêm amidan, viêm hầu họng, vi
  106. SIVKORT retard 80mg/2ml -dị ứng, các bệnh về da, bệnh collagen, viêm màng hoạt dịch và viêm khớp
  107. SiuguanSerra E.C -xoang cận mũi, viêm bàng quang, viêm mào tinh hoàn, viêm vùng cận răng khôn, kháng
  108. PAINLAC -điều trị ngắn hạn đau nhức cấp tính ở mức độ vừa.
  109. DICLOFENAC Inj -viêm thấp khớp, viêm xương khớp, viêm gân, viêm bao hoạt dịch và các bệnh về khớp.
  110. Giảm đau kháng viêm Parofen
  111. Orecflu
  112. Thuốc cảm lạnh An Nhân
  113. Viên ngậm Bảo Thanh - Viên ngậm thảo dược trị ho và ngứa rát họng
  114. Thuốc ho Bảo Thanh
  115. Mexcold 500
  116. Paracetamol 500mg-Điều trị triệu chứng đau từ nhẹ đến vừa và/hoặc các tình trạng sốt.
  117. Panadol Giảm Đau Hạ Sốt
  118. Efferalgan Codeine-chứng đau và sốt từ nhẹ đến vừa
  119. Efferalgan 80mg (Viên đặt)- Thuốc dùng điều trị các chứng đau và/hoặc sốt như đau đầu, tình trạng nh
  120. Efferalgan 80mg (Gói)-Thuốc dùng điều trị các chứng đau và/hoặc sốt như đau đầu, tình trạng như cúm,
  121. Air-X Hương cam-Đầy hơi ở đường tiêu hóa
  122. Air-X Drops Simethicone-Tích tụ hơi ở đường tiêu hóa, cảm giác bị ép và đầy ở vùng thượng vị
  123. Actapulgite 3g-- Ðiều trị: Viêm đại tràng cấp & mãn tính kèm tiêu chảy, chướng bụng, Viêm loét đại t
  124. Acetylcystein STADA® 200 mg- Điều trị rối loạn về chất tiết phế quản trong viêm phế quản cấp và cơn
  125. Acetylcystein 200mg-Điều trị các rối loạn về hô hấp: phế quản và xoang nhất là trong các bệnh phế qu
  126. Acemuc kid 100mg-Điều trị các rối loạn về tiết dịch hô hấp: phế quản và xoang, nhất là trong các bện
  127. Acemuc adult 200mg-Điều trị các rối loạn về tiết dịch hô hấp: phế quản và xoang, nhất là trong các b
  128. Acemol-Hạ sốt và giảm đau. Dùng trong các trường hợp: cảm cúm, sốt, đau nhức.
  129. Auskin cream (clotrimazole, beclometasone, gentamicin)
  130. Pasafe soft gel (thuốc cảm sốt, giảm đau - tác dụng nhanh & giải độc gan)
  131. Mesone (methyl prednisolon 4mg)
  132. Dexpasin-night (trị ho cảm, sổ mũi)
  133. Dexpasin-day trị ho cảm, sổ mũi
  134. Chemadin 120 (fexofenadine hcl 120mg) - trị sổ mũi
  135. Aupain (acemetacin)
  136. Aucalm (aceclofenac)
  137. BEFADOL 500-Dùng giảm đau trong các chứng nhức đầu, đau nhức hệ cơ xương, đau nhức do cảm cúm, đau
  138. BEFADOL EXTRA- đau đầu, đau nửa đầu, đau bụng kinh, đau họng, đau cơ xương, sốt và đau sau khi tiêm
  139. BEFADOL CODEIN-Điều trị các cơn đau vừa phải hoặc dữ dội không đáp ứng với các thuốc giảm đau ngoạ
  140. BEFADOL plus-Dùng giảm đau trong các chứng nhức đầu, đau nhức hệ cơ xương, đau nhức do cảm cúm, đau
  141. BEFADOL C-Thuốc có hiệu quả nhất là giảm đau cường độ thấp có nguồn gốc không phải nội tạng.
  142. BEFADOL 325-Dùng giảm đau trong các chứng nhức đầu, đau nhức hệ cơ xương, đau nhức do cảm cúm và hạ
  143. BEFADOL plus-Dùng giảm đau trong các chứng nhức đầu, đau nhức hệ cơ xương, đau nhức do cảm cúm, đau
  144. BEPAMIN-Nhức đầu, nhức răng, đau nhức cơ, khớp có sốt hoặc không sốt
  145. MEYERCYCLINE FORTE bệnh viêm phổi
  146. BECOCEF tai mũi họng mạn tính
  147. BECOCLARI 250 viêm amidan, viêm tai giữa
  148. BECODIXIC động kinh, tăng áp lực nội sọ
  149. MEYERDONAL đau cơ, nhức đầu
  150. MELOXICAM viêm đau xương khớp
  151. BECOTALVIC là thuốc kháng viêm không steroid
  152. IDOMETHACIN tích cách giảm đau hạ nhiệt
  153. BECORAC kháng viêm, giảm đau, hạ sốt
  154. PIROXICAM (vỉ) chống viêm và giảm đau
  155. PIROXICAM (chai) Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp
  156. BECODRAZEN Viêm sau khi mổ hay sau chấn thương
  157. BECOSAMIN Giảm triệu chứng của viêm khớp gối nhẹ
  158. BEXIS 15 Điều trị triệu chứng các cơn viêm
  159. BEXIS 7.5 viêm cột sống dính khớp
  160. DEXACIN Kháng dị ứng
  161. DEXACIN (vỉ 30) Kháng viêm steroid. Kháng dị ứng
  162. PREDNISOLONE chỉ định chống viêm
  163. MEPRED 16 Kháng viêm, ức chế miễn dịch
  164. Mexcold 500-Làm giảm nhức đầu, nhức răng, đau nhức cơ bắp, đau bụng kinh, đau do thấp khớp và hạ sốt.
  165. PARACETAMOL - Người bệnh quá mẫn cảm với Paracetamol.
  166. BIRAGAN - CODEIN - Các cơn đau vừa phải hoặc dữ dội hoặc không đáp ứng với các thuốc giảm đau ngoại biên.
  167. BIRAGAN 80 -Hạ sốt, giảm đau. Thích hợp cho trẻ từ 4 đến 11 tháng tuổi.
  168. BIRAGAN CODEIN SUI -Các cơn đau vừa phải hoặc dữ dội hoặc không đáp ứng với các thuốc giảm đau ngoại biên khác.
  169. BIRAGAN CODEIN -Các cơn đau vừa phải hoặc dữ dội hoặc không đáp ứng với các thuốc giảm đau ngoại biên khác.
  170. BIRAGAN 300 -Hạ sốt, giảm đau. Thích hợp cho trẻ từ 4 đến 11 tháng tuổi.
  171. BIRAGAN EXTRA - Giảm đau trong các trường hợp: đau đầu, đau răng, đau nhức cơ, viêm xoang, đau nhức do thấp khớp, đau bụng kinh, cảm lạnh thông thường.
  172. BIRAGAN 650 - Người bệnh nhiều lần thiếu máu hoặc có bệnh tim, phổi, thận hoặc gan.
  173. BIRAGAN SIRUP- Điều trị hiệu quả các triệu chứng cảm thông thường: Sốt, nhức đầu, đau cơ,
  174. BIRAGAN 100 - Cảm lạnh, cảm cúm, đau đầu, đau cơ - xương, bong gân, đau khớp.
  175. BIDI - IPALVIC Chữa trị triệu chứng đau nhức, cảm sốt, viêm thấp khớp và chấn thương, trẹo, trật khớp, giãn cơ, viêm gân .
  176. BIRAGAN CAPS - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Đau tai, đau họng, viêm mũi, xoang do nhiễm khuẩn hay do thời tiết
  177. BIRAGAN KIDS 325 - Cảm lạnh, cảm cúm, đau đầu, đau cơ – xương, bong gân, đau khớp.
  178. BIRAGAN KIDS 150- Cảm lạnh, cảm cúm, đau đầu, đau cơ – xương, bong gân, đau khớp.
  179. BIRAGAN KIDS 80- Cảm lạnh, cảm cúm, đau đầu, đau cơ – xương, bong gân, đau khớp.
  180. PADOLMIN - Cảm sốt, nhức đầu, đau nhức cơ bắp, xương khớp, sổ mũi, ho
  181. BIRAGAN KIDS F -Hạ sốt, giảm đau trong các trường hợp: Cảm, cúm, sốt, nhức đầu, sổ mũi, ngạt mũi, viêm mũi dị ứng, đau xương khớp.
  182. BIRAGAN EXTRA - Đau đầu, đau răng, đau nhức cơ, đau nhức do thấp khớp, đau bụng kinh, cảm lạnh thông thường.
  183. BIRAGAN F - Điều trị các biểu hiện dị ứng như: Hắt hơi, sổ mũi, ngứa mũi, nghẹt mũi và viêm mũi.
  184. BIRAGAN DAY - Sốt, hắt hơi, ớn lạnh, đau đầu, đau họng.
  185. BIRAGAN ACHE - Điều trị cảm sốt, nhức đầu, đau răng, đau bụng kinh, đau nhức cơ quan vận động…
  186. BIRAGAN 500 SỦI- Điều trị triệu chứng đau và/hoặc sốt trong các trường hợp cần tác dụng nhanh.
  187. BIRAGAN F - Điều trị các biểu hiện dị ứng như: Hắt hơi, sổ mũi, ngứa mũi, nghẹt mũi và viêm mũi.
  188. BIRANGAN 150 -Hạ sốt, giảm đau dành cho trẻ em có cân nặng từ 10kg – 12kg (khoảng 12 đến 24 tháng tuổi)
  189. Mexcold 100 - 200-Hạ sốt, làm giảm tạm thời các triệu chứng đau nhức do cảm cúm, mọc răng,
  190. pms-Mexcold 325mg - Làm giảm nhức đầu, nhức răng, đau nhức bắp thịt, đau bụng kinh, đau do thấp khớp và hạ sốt.
  191. pms-CEDIPECT- Làm giảm triệu chứng ho và giúp long đàm.
  192. Nucofed cap- - Làm giảm triệu chứng ho khan và nghẹt mũi gây ra do các bệnh ở đường hô hấp
  193. Dexipharm 15- Ho không có đờm, mãn tính.
  194. A.C Mexcold- Hạ sốt, giảm đau do cảm cúm, dị ứng thời tiết, sổ mũi.
  195. NICOL FORT- làm giảm ho kèm theo các triệu chứng như: nhức đầu, đau khớp, đau cơ, sổ mũi do dị ứng hoặc cảm cúm.
  196. Nymxin- làm giảm ho kèm theo các triệu chứng như nhức đầu, đau khớp, đau cơ
  197. Andol S- Hạ sốt và điều trị các triệu chứng đau nhức như: nhức đầu, đau nhức bắp thịt kèm theo sổ mũi, nghẹt mũi, viêm mũi, viêm xoang do cảm cúm hoặc dị ứng với thời tiết.
  198. ACETYLCYSTEIN- Điều trị rối loạn về tiết dịch trong viêm phế quản - phổi, viêm phế quản cấp tính và mãn tính, đa tiết phế quản, khí phế thủng, viêm xoang, viêm mũi.
  199. Alpha chymotrypsin 4, 2mg làm giảm & mất các bọc máu ở da
  200. Allopurinol 300mg Bệnh gút mãn tính
  201. Myomethol - Giãn cơ giảm đau
  202. Naphazoline 0,05%-Sổ mũi, viêm mũi, ngẹt mũi.
  203. Zenoflox- Viêm mi mắt, lẹo mắt, viêm túi lệ, viêm kết mạc, viêm bờ mi, viêm giác mạc, loét giác mạc
  204. Xylometazoline-Chứng nghẹt, sổ mũi do viêm nhiễm, dị ứng hay thay đổi thời tiết. Phối hợp trong viêm xoang, viêm niêm mạc mũi, viêm vòm hầu họng.
  205. Hexaspray-Điều trị hỗ trợ tại chỗ các chứng viêm & nhiễm trùng thứ phát có giới hạn ở vùng xoang miệng & vùng hầu họng
  206. Insadol-Điều trị hỗ trợ trong bệnh nha chu
  207. Solclean-Sát trùng miệng sau nhổ răng. Sưng nướu răng, khử mùi hôi miệng
  208. FAREL-viêm thấp khớp, viêm rễ thần kinh
  209. FENXICAM - M-- Viêm đau xương khớp
  210. Solu-Medrol- Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  211. Bạch Địa Căn - Hose-Nhóm hạ sốt, chống viêm, giảm đau
  212. Viên nén bao đường anpivit
  213. Viên nén bao phim NIFEDIPIN 10mg
  214. Miếng dán hạ sốt Cold Cold Heaven
  215. Metronidazol-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  216. Coldko-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  217. Napharangan- Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  218. Napharangan codein- Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  219. Sản Phẩm BEFADOL 500
  220. Sản Phẩm BEFADOL EXTRA
  221. Sản Phẩm BEFADOL CODEIN
  222. Sản Phẩm BEFADOL plus (vỉ 10 viên)
  223. Sản Phẩm BEFADOL C
  224. Sản Phẩm BEFADOL 325
  225. Sản Phẩm BEFADOL plus (chai 100 viên)
  226. Sản Phẩm BEPAMIN - Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  227. Bạch Địa Căn - Hose(Giảm đau, hạ sốt, chống nhiễm khuẩn)
  228. DEXONE 0,5 MG-Kháng viêm và chống dị ứng.
  229. AUTIFAN-Các cơn đau vừa phải hoặc dữ dội hoặc không đáp ứng với các thuốc giảm đau ngoại biên đơn thuần
  230. CETIRIZIN-Trong điều trị chứng dị ứng
  231. CLORPHENIRAMIN 4MG-Trị sổ mũi, hắt hơi, ngứa mũi, ngứa cổ họng
  232. PARACETAMOL-Điều trị các chứng đau và sốt từ nhẹ đến vừa.
  233. Nyst- kháng sinh - kháng viêm
  234. Opzen- kháng sinh - kháng viêm
  235. Picado-kháng sinh - kháng viêm
  236. Tam thất opc-kháng sinh - kháng viêm
  237. EFFEBABY 150-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  238. SKDOL-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  239. SKDOL CAFEIN-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  240. SKDOL CẢM CÚM-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  241. ZAFENAK-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  242. ZIVAL-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  243. Paracetamol BP-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  244. SKDOL FORT-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  245. SKDOL BAYBY 125 mg-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  246. SKDOL BABY 250 mg-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
  247. Diclofenac Altpharm-Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm