PDA

View Full Version : Thuốc Giảm đau, hạ sốt, chống viêm



Trang : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 [10] 11

  1. Tobadexa
  2. Ticoldex
  3. Spersadexoline
  4. Soli-Medon-40mg
  5. Neodex
  6. Mycogynax
  7. Metilbetason-80mg
  8. Methylprednisolone - Human-125 mg
  9. Methylprednisolone - Human-40 mg
  10. Methylprednisolon-16mg
  11. Methylprednisolon-4mg
  12. Methylnol-40mg
  13. Methyl prednisolon-125mg
  14. Meson-16mg
  15. Menystin
  16. Menison-4mg
  17. Megyna
  18. Medrol-4mg
  19. Medrol-16mg ( Viên nén)
  20. Medrol-16mg
  21. Medexa-125mg
  22. Medexa-500mg
  23. Thuốc mỡ tra mắt Maxitrol
  24. Maxitrol
  25. Maxitrol-3,5g
  26. Hỗn dịch nhỏ mắt Maxidex-0,1%
  27. Lotusone-15g
  28. Hanlimoclex
  29. Gentameson
  30. Fobancort
  31. Fastcort-16mg
  32. Dongkwangsilkron Cream
  33. Dibolac
  34. Dexatifo-0.4g
  35. Dexamethazon-0,5mg
  36. Dexamethasone Injection 4mg/ml Tai Yu-4mg/ml
  37. Dexamethasone-4mg
  38. Dexamethasone-0,5 mg
  39. Dexamethasone-4mg/1ml
  40. Dexamethason-4mg/1ml hồng
  41. Dexamethason-4mg/1ml thuốc tiêm
  42. Dexamethason-0.5mg
  43. Dexamethason-4mg/1ml
  44. Dexamethason-0,5mg hộp xanh
  45. Dexamethason-0,5mg
  46. Dexacom-5mg/ml
  47. Dexacol
  48. Dexacin-0,5mg
  49. Dex Tobrin eye drop
  50. Depo-medrol-40mg/ml
  51. Daewondexmin
  52. Celestoderm-V with neomycin
  53. Celestene-4mg/ml
  54. Celestamine Tablets
  55. Cebedexacol
  56. Binexclear-F
  57. Betasalic
  58. Betaphenin
  59. Betamin tab
  60. Betamethason-0,064%
  61. Betaderm neomycin-10g
  62. Betacylic-15g
  63. Beprogel-0,064%
  64. Bengenderm 15g-15g
  65. Spasfon viên hồng
  66. Spasfon
  67. Phloroglucinol-40mg
  68. Papaverinum-40mg
  69. Papaverine-40mg
  70. Papaverin hydroclorid-40mg
  71. Papaverin 40-40mg
  72. Atropin Sulfat-0,25mg/ml
  73. Papaverin-40mg
  74. Fentanyl injection-500mcg/10ml
  75. Durogesic-50mcg/h
  76. Durogesic-25mcg/h
  77. Dolcontral-50mg/ml
  78. Dolargan-100mg/2ml
  79. Docoltral-100mg/2ml
  80. Tramadol-50mg/ml
  81. Tramadol-100mg/2ml
  82. Terpincodein
  83. Terpin Codein
  84. Terpin - Codein
  85. Terdein F
  86. Napharangan Codein
  87. Codaewon tab
  88. Zanidion
  89. Voltaren-25mg
  90. Voltaren-25mg
  91. Viramol-150mg/3ml
  92. Venrozin-81mg
  93. Tydol Codeine
  94. Tydol-325mg viên nén dài
  95. Tydol-80mg
  96. Tydol-150mg
  97. Tydol-325mg
  98. Toplexil
  99. Tataprovon
  100. Tatanol-Codein
  101. Tatanol Extra
  102. Rimesid-100mg
  103. Propara-450mg/3ml
  104. Profenid gel-2,5%
  105. Profenid-50mg
  106. Procold
  107. Pontalon-500mg
  108. Ponstan-500mg
  109. Perfalgan infants and children-10mg/ml
  110. Perfalgan-10mg/ml
  111. Perfalgan-500mg/50ml
  112. Perfalgan-1g/100ml
  113. Partamol 500mg-500mg
  114. Paracetamol injection-300mg/2ml
  115. Paracetamol Codein Viên nén bao phim
  116. Paracetamol Codein
  117. Paracetamol Bivid-1g
  118. Paracetamol-500 mg
  119. Paracetamol-500 mg
  120. Paracetamol-100mg
  121. Paracetamol-500mg
  122. Panagesic-30mg
  123. Panagesic-20 mg/ml
  124. Panadol viên sủi
  125. Panadol Suspension-120mg/5ml
  126. Panadol Extra
  127. Panadol Children Soluble-250mg
  128. Panadol-500mg
  129. Panadol-100mg/ml
  130. Pamin caps-325mg
  131. Pamin
  132. Padobaby
  133. Pacimol-150mg/ml
  134. Pacific Ketoprofen-30mg/miếng
  135. Pacemin
  136. Okadoll Fizz-500mg
  137. Novolid-100 mg
  138. Nise-100mg
  139. Nimunis-100mg
  140. Nimfast-100mg
  141. Nimesulide-NS-100mg
  142. Nimesulid-100mg
  143. Nimek-100mg
  144. Nifodol-30mg
  145. Neo-Pyrazon-50mg
  146. Naprorex 500-500mg
  147. Napharangan Codein
  148. Mypara C
  149. Mypara-500mg
  150. Mypara-500
  151. Mofen-400mg
  152. Mexcold 500-500mg
  153. Mevolren-1%
  154. Mekofenac-50mg
  155. Medicleye-0,1%
  156. Magazin
  157. Lopenca
  158. Ketofen Injection Oriental-25mg/ml
  159. Kepropain injection-25mg/ml
  160. Jinsujin-100mg
  161. Italgan-1g
  162. I-Pain-400mg
  163. Idarac-200mg
  164. Ibuprofen-200mg
  165. Ibuflam 400
  166. Ibu-acetalvic
  167. Ibrafen 400-400mg
  168. Hapacol Kids-150mg
  169. Hapacol infants F-150mg
  170. Hapacol infants-80mg
  171. Hapacol Codein hộp tròn
  172. Hapacol Codein
  173. Hapacol 650-650mg
  174. Hapacol 250
  175. Hapacol 150 flu-150mg
  176. Hapacol-500mg
  177. Hadocolcen
  178. Frezefev effervescent Tablets-500mg
  179. Fimasulide-100mg
  180. Fibanvic
  181. Fenopam-20mg/1ml
  182. Fastum-2,5mg/100g
  183. Farmadol-F
  184. Efferalgan Codein
  185. Efferalgan-80mg hộp sủi
  186. Efferalgan-500mg Hộp 4 vỉ x4 viên
  187. Efferalgan-500mg
  188. Efferalgan-80mg
  189. Efferalgan-150mg
  190. Efferalgan-300mg
  191. Dopagan - Effervescent-500mg
  192. Dopagan-500 mg
  193. Dologesic-100mg
  194. Dolodon 500mg-500mg
  195. Dolodon 500mg
  196. Dolodon 500mg-500mg
  197. Dodatalvic
  198. Diphagesic
  199. Dillicef
  200. Diclofenac-50mg
  201. Dibulaxan
  202. Di-antavic
  203. Di-Angesic
  204. Dialtavic-350mg
  205. Di - Antalvic
  206. Daewontapain inj.-75mg
  207. Coryzal
  208. Co-Padein-500mg
  209. Cồn ASA
  210. Colocol suppo-80mg
  211. Colocol-500mg
  212. Coldfed-400mg
  213. Cemofar-500mg
  214. Calmezin-300mg
  215. B-Nalgesine-100mg
  216. Bivinadol-500mg
  217. Bilucol-500mg
  218. Befadol-500mg
  219. Aspirin pH 8-500mg
  220. Aspirin-81mg
  221. Aspegic-250mg
  222. Antalgine-75mg/3ml
  223. Alaxan
  224. Diclofenac 50
  225. VacoIdoltalvic
  226. VacoNisidin
  227. Vadol P : Làm giảm tạm thời các chứng sung huyết mũi, chảy mũi, đau họng, hắt hơi, đau nhức nhẹ, nhứ
  228. Diclofenac 75 Viêm khớp cấp, viêm khớp mãn tính như viêm đa khớp, viêm khớp dạng thấp.
  229. Fencedol Điều trị các chứng cảm sốt, giảm đau và kháng viêm trong các trường hợp: chấn thương, viêm
  230. Ibuprofen 400 Đau và viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp và rối loạn xương-cơ khác; các trường hợp
  231. Ibuprofen 600 Đau và viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp và rối loạn xương-cơ khác; các trường hợp
  232. Prednisolon Ung thư, như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai
  233. Meloxicam Dùng điều trị lâu dài các bệnh thoái hóa khớp, viêm cột sống dính khớp và các bệnh khớp m
  234. Ralidon Điều trị các chứng: cảm cúm, nóng sốt, đau nhức cơ thể, mệt mỏi.
  235. Sacendol
  236. Sancendol E Hạ sốt, giảm đau do bệnh cảm cúm, nóng sốt, đau nhức
  237. VacoIdoltalvic Giảm đau, kháng viêm trong các bệnh về khớp; các trường hợp đau nhức sau chấn thương
  238. VacoNisidin chỉ định trong các cơn đau cấp tính và mãn tính: đau do nguồn gốc thần kinh, đau đầu, đa
  239. Vadol 5 Giảm thân nhiệt ở người đang sốt.
  240. Salbutamol
  241. Vadol A 325 Hạ sốt, giảm đau do bệnh cảm cúm, nóng sốt và các chứng đau nhức, đau răng, sau tiêm chủ
  242. Vadol A 325 Hạ sốt, giảm đau do bệnh cảm cúm, nóng sốt và các chứng đau nhức, đau răng, sau tiêm chủ
  243. Vadol caps Giảm thân nhiệt ở người đang sốt.
  244. Vadol Extra Điều trị các chứng: cảm cúm, nóng sốt, đau nhức cơ thể, mệt mỏi.
  245. Vadol Codein Điều trị các chứng đau nhức từ vừa phải đến dữ dội, có hoặc không kèm theo nóng sốt: cơ
  246. Vadol Extra Điều trị các chứng: cảm cúm, nóng sốt, đau nhức cơ thể, mệt mỏi.
  247. Vadol F Điều trị các triệu chứng cảm lạnh, nhức đầu, viêm mũi, sổ mũi.
  248. Vadol P Làm giảm tạm thời các chứng sung huyết mũi, chảy mũi, đau họng, hắt hơi, đau nhức nhẹ, nhức
  249. Vacotop Chỉ định : Dùng trong các trường hợp: ho khan khó chịu, ho do dị ứng và kích ứng.
  250. VacoVerin Thống kinh nguyên phát.