PDA

View Full Version : Dung dịch tiêm tĩnh mạch & Vô Trùng



  1. Cefoperazone 1g
  2. Ceforject
  3. Dung dịch tiêm Xenetix 300 mg-300mg
  4. Dung dịch tiêm Xenetic-300mg
  5. Xenetic-350mg
  6. Xenetic-300mg
  7. Dung dịch tiêm Xenetix 350-350mg
  8. Aminoleban-10%
  9. Amigold Injection-500ml
  10. Chiamin-S Injection-250ml
  11. Chiamin-S-2 Injection-20ml
  12. Glucolyte-2-500ml
  13. Panamino
  14. Vitaplex Injection-500ml
  15. Vitaplex-500ml
  16. Rofvifort
  17. Dịch truyền tĩnh mạch 4,2% w/v Sodium Bicarbonate-4,2 % chai 250ml
  18. Furosemide-20mg/2ml - Rotexmedica GmbH Atzneimittelwerk
  19. Dung dịch tiêm Furosemide-20mg/2ml
  20. Tracutil
  21. Dung dịch tiêm Pantogen Injection Sintong
  22. Pantogen Injection Sintong
  23. Leukokine injection-300 mcg/1ml
  24. Cytoflavin
  25. Niszine
  26. Cytoflavin
  27. Ringer Lactate Lavoisier-1000ml
  28. Ringer Lactate Lavoisier-500ml
  29. Ringer Lactate Aguettant-500ml
  30. Osmotan G 10%-10%
  31. NaCl-1%
  32. NaCl-0,9%
  33. Lactated Ringers solution
  34. Hemohes-6%
  35. Dịch truyền tĩnh mạch Ringer lactat và glucose 5%-5 %
  36. Dịch truyền tĩnh mạch Ringer lactat và glucose 5%-5 %
  37. Lipovenoes 10% PLR - Fresenius Kabi Deutschland GmbH
  38. Lipovenoes 10% PLR
  39. Osmofundin-20 % - B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.
  40. Osmofundin-20 % - Công ty dược phẩm B.Braun Hà Nội
  41. Osmofundin-20 % - B.Braun Medical Industries S/B
  42. Osmofundin-20 %
  43. Manitol-Sorbitol-20%
  44. Lipovenoes 10% PLR
  45. Sorbitol-3,3% - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  46. Sorbitol-3,3% - Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
  47. Sorbitol-3,3% - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 24
  48. Sorbitol-3,3% - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  49. Sorbitol-3,3%
  50. Hydrite
  51. Bluplex
  52. Bidizym
  53. Osmofundin-20 %
  54. Blenamax-15mg
  55. Fulden inj-20mg/ml
  56. Feldene-20mg/ml
  57. Diclofenac-75mg/3ml
  58. Diclofenac-75mg/3ml
  59. Diclofenac-75mg/ 3ml
  60. Glucose
  61. Glucolyte-2-500ml
  62. Gelofusine-4%
  63. Dịch truyền tĩnh mạch Ringer lactat và glucose 5%-5 %
  64. Dianeal Low Calcium1.5% Dextrose 5lít-1.5%
  65. Dianeal Low Calcium 2.5% Dextrose-2.5%
  66. Dextrose-10%
  67. Buvac Heavy-0.5 %
  68. Berlamin Modular
  69. Alkyloxan-200mg
  70. 5% Glucose-5 % chai 500ml
  71. 20% Glucose Intravenous Infusion B.P-20 % chai 500ml
  72. 0,9% Sodium Chloride-0,9% chai 500ml
  73. 0,9% Natri clorid và 5% Glucose-chai 500ml
  74. 0,18% Natri clorid và 4,3% Glucose-chai 500ml
  75. Strichnin sulfat 1 mg/1 ml - Thuốc tiêm
  76. Vinsalmol,+ Điều trị tắc nghẽn đường dẫn khí hồi phục được
  77. Paparin, Papaverin, giảm đau, co thắt cơ trơn,
  78. Vinphatoxin- Thúc đẻ khi tăng chuyển dạ kéo dài hoặc do đờ tử cung.
  79. Cimetidin, viêm loét dạ dày-tá tràng, trào ngược thực quản, Zollinger – Ellison,
  80. cimetidin- Từ khóa tìm kiếm: , Đặc trị viêm dạ dày cấp, viêm thực quản thứ phát do hồi lưu dạ dày -
  81. cimetidin-Đặc trị loét dạ dày - tá tràng, chảy máu tiêu hoá do loét dạ dày tá tràng; Hội chứng Zolli
  82. Vinzix, Furosemid, lợi tiểu, phù, cao huyết áp,
  83. Vinphastu 25mg, Cinarizin, Rối loạn tuần hoàn não, suy giảm tuần hoàn não, đau đầu, choáng váng, kém
  84. Vinphacetam 400mg, vinphaco, thuốc não, hệ thần kinh, Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, h
  85. Vinphacetam 1g/5ml, thuốc não, hệ thần kinh, giảm trí nhớ, suy nhược thần kinh,rối loạn thích ứng, n
  86. Biloba 40mg, ginkgo biloba, Cao ginkgo biloba, thuốc não, hệ thần kinh, Giảm trí nhớ, kém tập trung,
  87. Lucikvin 250mg, thuốc não, hệ thần kinh, Lão hoá não, Chấn thương sọ não, nhồi máu não, nhũn não,
  88. Vinphaton, Vinphaton 10mg/2ml, Vinpocetine, cải thiện tuần hoàn não, rối loạn mạch máu não, rối loạn
  89. Heptaminol, trợ tim, hạ huyết áp,
  90. Vincosine, Adenosin dinatri triphosphat, ATP, suy tim, loạn nhịp tim,
  91. Camvinaphor, camphosulfonat, Natri camphosulfonat, trợ tim, suy tim,
  92. Nikethamid, Niketamid, trụy mạch, suy hô hấp,
  93. Midapezon 2g
  94. MIDAPEZON 1,5g
  95. Midapezon 1g
  96. SENITRAM 1,5g
  97. CEFALEMID 1g
  98. MIDANCEF 0,5g
  99. MIDAMPI 1g
  100. MIDOXIME 1g
  101. Calci clorid, hạ calci,
  102. Nước cất, dung môi,
  103. Kali clorid, giảm kali,
  104. Vinterlin, Terbutalin, hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn,
  105. Vinsalmol, Salbutamol, hen phế quản, Bệnh phổi tắc nghẽn,
  106. Paparin, Papaverin, giảm đau, co thắt cơ trơn,
  107. Vinphatoxin, Oxytocin, thúc đẻ, cầm máu sản khoa, hỗ trợ sinh đẻ,
  108. SUPERCAP nhiễm khuẩn đường niệu, thận, xương và khớp, nhiễm khuẩn da, phúc mạc, viêm túi mật, nhiễm
  109. SAFFECINE- nhiễm khuẩn sinh dục kể cả bệnh lậu. Nhiễm khuẩn ở những bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch
  110. Xem ảnh lớn CHIAMIN - S Inj - viêm ruột, ung thư, tắc ruột, viêm tuyến tuỵ, bệnh rò rỉ, sự tác nghẽ
  111. VITAPLEX 500ml -Bổ sung vitamin nhóm B và vitamin C
  112. Cytoxan-thiếu máu tan huyết tự miễn, xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn, các chứng viêm mạch như bệnh u
  113. Depo Medrol-Viêm khớp, thấp khớp; viêm gân; bệnh da; hội chứng tăng tiết hormon thượng thận; thấp kh
  114. Medrol- rối loạn dị ứng; bệnh lý về da, dạ day ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh; t
  115. Remicade-Viêm loét đại tràng.
  116. Solu-Medrol-Bất thường chức năng vỏ thượng thận. Viêm da dị ứng, viêm đường hô hấp dị ứng, viêm khớp
  117. Lantus-Điều trị đái tháo đường ở người lớn, thiếu niên và trẻ em từ 6 tuổi trở lên, khi cần điều trị
  118. Amfarex-Viêm họng, amiđan, viêm xoang cấp. Bội nhiễm cấp của viêm phế quản mạn, viêm phổi. Nhiễm khu
  119. Ceforan-Viêm não, viêm màng não; nhiễm trùng huyết, viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng đường hô hấp, đườn
  120. Meronem-Viêm phổi và viêm phổi bệnh viện Nhiễm khuẩn đường niệu Nhiễm khuẩn trong ổ bụng
  121. Pegasys-Điều trị viêm gan B mạn tính hoạt động hoặc viêm gan C mạn tính.
  122. Roferon-A-Ðiều trị bệnh bạch cầu tế bào tóc, bệnh bạch cầu mạn dòng tủy ở giai đoạn mạn tính có nhiễ
  123. Humira-Viêm khớp dạng thấp trung bình đến nặng (RA) ở người lớn.
  124. Methotrexate Ebewe-U thần kinh trung ương, phế quản, xương chậu, tiết niệu, dạ dày, vú, nhau, buồng
  125. Benzathin Penicilline G- Giang mai, ghẻ cóc, bejel
  126. Minirin-Bệnh đái tháo nhạt: trẻ em đái dầm (trên 5 tuổi).
  127. Fytosid-điều trị các khối u đặc khác bao gồm các khối u ở não, đường tiêu hóa, buồng trứng, tuyến ức
  128. Neupogen- Giảm bạch cầu đa nhân trung tính bẩm sinh.
  129. Lovenox-Ngừa huyết khối trong tuần hoàn ngoài cơ thể khi chạy thận tiêm nội mạch. Huyết khối tĩnh mạ
  130. Arixtra-Điều trị đau ngực thể không ổn định hoặc nhồi máu cơ tim
  131. Cerebrolysin-Rối loạn trí nhớ, rối loạn độ tập trung. Sa sút trí tuệ do bệnh mạch não & Alzheimer. Đ
  132. Priorix-Tạo miễn dịch chủ động đối với bệnh sởi, quai bị & rubella.
  133. ROR – Trimovax-Phòng ngừa phối hợp các bệnh Rubella, Quai bị & Sởi ở trẻ từ 12 tháng trở lên. Đối vớ
  134. AMELICOL- Trị ho, đau họng, sổ mũi, cảm cúm.
  135. GLUTAONE 200-Hỗ trợ trong điều trị các bệnh lý liên quan đến rối loạn mạch ngoại vi, mạch vành và c
  136. GLUTAONE 300- Hỗ trợ điều trị viêm tụy cấp
  137. GLUTAONE 600-Hỗ trợ điều trị vô sinh ở nam giới.
  138. PANTOPRAZOL 40 MG-Pantoprazol dạng tiêm đông khô được chỉ định trong các trường hợp loét dạ dày tá
  139. BIDISAMIN Extra- Giảm triệu chứng của viêm khớp gối nhẹ và trung bình.
  140. BICANMA- Điều trị suy nhược chức năng.
  141. BONEVIT C-Dùng để bổ sung Calci, Vitamin D, C, PP cho trẻ em chậm lớn, người suy nhược cơ thể, lao
  142. BOCARTIN 50 ĐÔNG KHÔ-ung thư phổi (cả ung thư phổi tế bào nhỏ, cả ung thư phổi không tế bào nhỏ),
  143. BOCARTIN 50 THUỐC TIÊM- ung thư tinh hoàn, ung thư bàng quang, u nguyên bào võng mạc tiến triển và
  144. BOCARTIN 150 ĐÔNG KHÔ-Ung thư buồng trứng (từ giai đoạn Ic đến IV, sau phẫu thuật, tái phát, di căn
  145. BOCARTIN 150-Ung thư buồng trứng
  146. BOCARTIN 450- ung thư đầu và cổ, u Wilms, u não, u nguyên bào thần kinh, ung thư tinh hoàn, ung thư
  147. CANPAXEL 30- Điều trị ung thư vú di căn
  148. CANPAXEL 100- Điều trị ung thư buồng trứng di
  149. Bestdocel 80
  150. TENOXICAM 20MG-Giảm đau và chống viêm trong viêm khớp dạng thấp và thoái hóa xương khớp.
  151. PYROLOX - Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp
  152. SUNEWTAM - Viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung, lậu cầu và những nhiễm trùng khác ở đường sinh dục.
  153. CLYODAS - Nhiễm khuẩn trong ổ bụng như viêm phúc mạc và áp xe trong ổ bụng
  154. AMIKACIN 500 - Điều trị nhiễm khuẩn nặng, nhiễm khuẩn đe doạ tính mạng
  155. OXACILLIN-Điều trị nhiễm khuẩn nhạy cảm như viêm xương - tuỷ, nhiễm khuẩn máu, viêm màng trong tim
  156. BIPISYN-Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới bao gồm viêm xoang, viêm tai giữa, viêm nắp thanh quản, viêm phổi vi khuẩn.
  157. BIFOLYO -Điều trị các nhiễm khuẩn đường mật, đường hô hấp trên và dưới, da và mô mềm, xương khớp, thận và đường tiết niệu, viêm vùng chậu và nhiễm sản phụ khoa, viêm phúc mạc và các nhi
  158. BICEFZIDIM + Nhiễm khuẩn da và mô mềm bao gồm nhiễm khuẩn bỏng và vết thương.
  159. KANAMYCIN 1G -Điều trị lậu và nhiễm khuẩn lậu mắt ở trẻ sơ sinh.
  160. BIXACIN - Nhiễm khuẩn xương và khớp
  161. SOLI-MEDON -Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ hệ thống, một số thể viêm mạch
  162. HYDROCORTISON - Chống viêm hoặc ức chế miễn dịch
  163. ALPHA CHYMOTRYPSIN 5000 IU- Dùng trong điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau mổ.
  164. ORAPTIC - loét tá tràng, loét dạ dày, viêm thực quản kèm loét & hội chứng Zollinger-Ellison.
  165. GLUTAONE 200 - Hỗ trợ điều trị viêm tụy cấp
  166. GLUTAONE 300- Hỗ trợ điều trị ngộ độc thủy ngân.
  167. PANTOPRAZOL 40 MG - loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày – thực quản.
  168. GLUTAONE 600 - Hỗ trợ trong điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin
  169. Fentanyl injection-500mcg/10ml Dung dịch tiêm
  170. Fulsed-5mg/ml
  171. Diazepam Injection BP-10mg/2ml- Loạn tâm thần vận động, lo âu. - Cắt cơn sản giật. - Dọa sinh non, dọa sẩy thai.
  172. Quintor-Nhiễm khuẩn cấp đường hô hấp, đường tiểu, da & mô mềm
  173. Alphaferon-U tủy đa dạng, u tế bào thận. U hắc tố ác tính.
  174. Tetracoq-Phòng ngừa phối hợp các bệnh bạch hầu, ho gà, uốn ván & bại liệt.
  175. Gemcired-Ung thư phổi không tế bào nhỏ
  176. Marcaine Spinal-Gây tê tủy sống
  177. Propofol Lipuro 1%- Dùng để khởi mê hay dùng duy trì mê
  178. Ketamine- dẫn mê trước khi dùng thuốc gây mê khác, giúp tăng tác động thuốc gây mê yếu
  179. Profasi- hội chứng quá kích buồng trứng, đa thai
  180. Viciradin-Các bệnh nhiễm khuẩn da và cấu trúc da, nhiễm khuẩn đường hô hấp
  181. Atropin 1% - Tăng tiết mồ hôi. - Dùng tiền phẫu: ức chế tiết nước bọt
  182. Calcium Folinate 10mg/ml injection - Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic
  183. Calciumfolinat 'Ebewe'- Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic
  184. Glutathione Injection "Tai Yu" - Phòng ngừa & điều trị tổn thương do phóng xạ, Bệnh gan.
  185. Uromitexan-Dự phòng độc tính trên hệ niệu của Oxazaphosphorines.
  186. Glutathion Injection "Tai Yu"-Ung thư
  187. Neutrofil 30-- Làm giảm sự nhiễm độc tế bào trong hoá trị gây giảm bạch cầu trung tính.
  188. Konakion-Phòng ngừa & điều trị chảy máu ở trẻ sơ sinh
  189. Konakion MM Pediatric-Phòng ngừa & điều trị chảy máu ở trẻ sơ sinh
  190. Vitamin K Nadyphar-Phòng ngừa & điều trị xuất huyết ở người lớn & trẻ em do thiếu vitamin K.
  191. Vaminolact-Dự phòng & điều trị thiếu protein trong bỏng, xuất huyết, hậu phẫu, ung thư, dinh dưỡng kém
  192. Nutrisol S
  193. Endoxan-Asta-Hoá trị liệu các khối ung thư & bệnh bạch cầu
  194. Honvan-Carcinôm tuyến tiền liệt di căn
  195. Novantrone-Ung thư vú tiến triển
  196. Vin - Hepa- xơ gan, gan nhiễm mỡ, viêm gan siêu virus
  197. Emodun - Ranitidine được dùng để điều trị loét tá tràng
  198. SPASLESS- Dung dịch tiêm tĩnh mạch & Vô Trùng
  199. PHLOROGLUCINOL 40 MG-Dung dịch tiêm tĩnh mạch & Vô Trùng
  200. GLUCOSE 5%- Dung dịch tiêm tĩnh mạch & Vô Trùng
  201. GENTAMICIN-Dung dịch tiêm tĩnh mạch & Vô Trùng
  202. VITAMIN B6- Dung dịch tiêm tĩnh mạch & Vô Trùng
  203. VITAMIN B1- Dung dịch tiêm tĩnh mạch & Vô Trùng
  204. SYNERVIT- Dung dịch tiêm tĩnh mạch & Vô Trùng
  205. CEVITA 500- Dung dịch tiêm tĩnh mạch & Vô Trùng
  206. BEDOUZA 1000MCG(Dung dịch tiêm tĩnh mạch & Vô Trùng)
  207. CEVITA 100-Dung dịch tiêm tĩnh mạch & Vô Trùng
  208. Nước vô khuẩn để tiêm