PDA

View Full Version : Thuốc Dị ứng - Hệ Miễn Dịch



  1. Mangoherpin
  2. Avircrem
  3. Avirtab
  4. Acyclovir 200mg
  5. Invirase
  6. Rebetol
  7. Abatrio®
  8. Acyclovir Stada® 200mg
  9. Stavudine Stada® 30mg
  10. Vắcxin quai bi
  11. Vacxin varicella
  12. Epaxal - vắc-xin công nghệ virosomes
  13. Vacxin viêm gan a: (havax®)
  14. Hepavax gene
  15. Hepavax- gene tf
  16. Vacxin viêm gan b
  17. Vắcxin não mô cầu bc
  18. Vắcxin viêm não nhật bản
  19. Inflexal v - vắc-xin cúm kết chất virosome
  20. Vacxin dại
  21. Vacxin tả uống: (orc-vax®)
  22. Dexamethason
  23. đông trùng hạ thảo hiệu 999
  24. Tral immuna capsule
  25. Trà hòa tan linh chi- l
  26. Linh chi opc
  27. Linh chi- l
  28. Viên nang LINH CHI
  29. Vacxin viem gan b (hb vaccine)
  30. Peritol-0,04 g/100 ml
  31. Atarax-10 mg
  32. Zyrtec-1 mg/ml
  33. Rincit
  34. Clopheniramin
  35. Cetinax
  36. Alzyltex
  37. Dehatacil 0,5 mg
  38. Certirizin cz10
  39. Sentipec
  40. Prometan
  41. Natydine
  42. Dexamethason
  43. Celerzin
  44. Thuốc tiêm adrenalin 1 mg/ 1ml
  45. Loratadin 10mg
  46. Dorotec (cetirizin 10mg)
  47. Clopheniramin maleat 4mg
  48. Thelergil 5mg
  49. Promethazin 0,1%
  50. Celerzin
  51. Clopheniramin 4mg
  52. Theralene 5m
  53. Loravidi
  54. Diphenhydramin 25mg
  55. Prednison 5mg
  56. Allerfar
  57. Cetirizin 10mg
  58. Themaxtene 50mg
  59. Promethazin
  60. Vioral
  61. Polarvi 2-6mg
  62. Clorpheniramin 4mg
  63. Cetirizin 10mg
  64. Celextavin
  65. Neo-allerfar
  66. Corytine
  67. Cetirizin
  68. Clorpheniramin 4mg
  69. Alimemazin
  70. Allerfort
  71. Loratadin
  72. Betaphenin
  73. Elcet 5mg
  74. Aller-ease
  75. Kukjebratin
  76. Antirizin
  77. Fexophar 60mg
  78. Simenta
  79. Sedno
  80. Cerlergic
  81. Loratadine
  82. Altiva
  83. Ketoconazol-2% - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  84. Ketoconazol-2% - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  85. Ketoconazol-2% - Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
  86. Ketoconazol-2%
  87. Cymevene-500mg
  88. Nevitrio
  89. Cymevene-500mg
  90. Nevitrio
  91. Lamzidivir - Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
  92. Lamzidivir
  93. Nevitrio
  94. Lamzidivir - Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
  95. Lamzidivir
  96. Dibolac
  97. Dexamethasone Injection 4mg/ml Tai Yu-4mg/ml
  98. Dexamethason-4mg/1ml - Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
  99. Dexamethason-4mg/1ml - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  100. Dexamethason-4mg/1ml
  101. Betaphenin
  102. Prometan-15 mg
  103. Pipolphen-50mg/2ml
  104. Dimedrol-10mg/1ml
  105. Dimedrol-10mg/1ml
  106. Benadryl
  107. Vinphastu-25mg
  108. Theralene-5mg
  109. Stustu-25mg
  110. Stugeron-25mg
  111. Stagerin-25 mg
  112. Pritazine-5mg
  113. Peritol-4mg
  114. Mezinet-5mg
  115. Mequizine-5 mg
  116. Fmarin tablet-5mg
  117. Devomir-25mg
  118. Clorpromazin-100mg
  119. Clorpheniramin-4mg
  120. Prometan-15 mg
  121. Pipolphen-50mg/2ml
  122. Phenergan-2%
  123. Pemazin-5mg
  124. Kem bôi da Phenergan-2%
  125. Dimedrol-10mg/1ml
  126. Daewondexmin
  127. Clorpromazin-100mg
  128. Union Prednisolone Tab.-5mg
  129. Scandonest 2% Special
  130. Prednisolone-5mg
  131. Prednisolon 5mg Jenapharm-5mg
  132. Prednisolon-5mg
  133. Cetasin Giúp khống chế tình trạng viêm và tiết dịch trong các bệnh lý của mắt.
  134. Lorafed's Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và trong cảm cúm thông thường như sung huyết mũi, h
  135. Atafed's Sổ mũi, nghẹt mũi do cảm lạnh hoặc cúm, các triệu chứng dị ứng đường hô hấp trên như hắt hơ
  136. Vacoridex Trị các triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích thích
  137. Clopheniramin Điều trị các triệu chứng viêm mũi dị ứng, sổ mũi, nghẹt mũi, chảy nước mắt, mày đay, v
  138. Clopheniramin Điều trị các triệu chứng viêm mũi dị ứng, sổ mũi, nghẹt mũi, chảy nước mắt, mày đay, v
  139. Vaco Loratadine Trị viêm mũi dị ứng gồm hắt hơi, sổ mũi, ngứa mũi, ngứa
  140. aco-Pola6 Trị sổ mũi dị ứng, viêm mũi (mùa hoặc quanh năm). Dị ứng do thức ăn, thuốc, ký sinh trùng;
  141. Denausal Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và cảm cúm thông thường như sung huyết mũi, hắt hơi, c
  142. Poreton Điều trị mề đay cấp và mãn tính, bệnh huyết thanh, viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, biểu
  143. Poreton Điều trị mề đay cấp và mãn tính, bệnh huyết thanh, viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, biểu
  144. Denausal Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và cảm cúm thông thường như sung huyết mũi, hắt hơi, c
  145. Poreton Điều trị mề đay cấp và mãn tính, bệnh huyết thanh, viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, biểu
  146. VacoAller F Các triệu chứng của cảm thông thường và dị ứng, sổ mũi, nghẹt mũi, hắt hơi, ngứa mũi ha
  147. Tusalen Dị ứng hô hấp (viêm mũi, hắt hơi, sổ mũi) và ngoài da (mày đay, ngứa)
  148. VacoAller F Các triệu chứng của cảm thông thường và dị ứng, sổ mũi, nghẹt mũi, hắt hơi, ngứa mũi ha
  149. Vaco Loratadine Trị viêm mũi dị ứng gồm hắt hơi, sổ mũi, ngứa mũi, ngứa
  150. Denausal : Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và cảm cúm thông thường như sung huyết mũi, hắt hơi,
  151. Vaco-Pola6 Trị sổ mũi dị ứng, viêm mũi (mùa hoặc quanh năm). Dị ứng do thức ăn, thuốc, ký sinh trùng
  152. Denausal : Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và cảm cúm thông thường như sung huyết mũi, hắt hơi,
  153. Cetirizin Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mãn tính
  154. cetazin caps Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mãn tí
  155. CADITADIN điều trị các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng (hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi)
  156. CADIRIZIN Viêm mũi dị ứng theo mùa
  157. CADIFAST 180 điều trị các triệu chứng của mề đay vô căn mạn tính, làm giảm ngứa và số lượng dát mề
  158. CADIFAST 60 Điều trị các triệu chứng của mề đay vô căn mạn tính, làm giảm ngứa và số lượng dát mề đa
  159. CADIFAST 120 điều trị các triệu chứng của mề đay vô căn mạn tính, làm giảm ngứa và số lượng dát mề đ
  160. PREDNISOLON 5 mg
  161. OTOGOIJ Chống nôn, chống say sóng. Phòng và điều trị chứng say, nôn nao khi đi tàu, xe, máy bay.
  162. DIMEDROL 10 mg/ 1ml
  163. ADRENALIN 1mg/1ml
  164. Bostrypsin
  165. Fexofast
  166. Cetirizin boston
  167. Bostadin
  168. Otogoij - Viên ngậm
  169. Prednisolon 5 mg - Viên nén
  170. Dimedrol - Thuốc tiêm
  171. Dexamethasone 4 mg/1ml - Thuốc tiêm
  172. Adrenalin 1 mg/ 1ml - Thuốc tiêm
  173. Dimedrol, Diphenhydramin, dị ứng, kháng Histamin, viêm mũi dị ứng, say tàu xe,
  174. Esha
  175. Roscef
  176. Prednisolon 5 mg
  177. DEXAMETHASON (0,5 mg)
  178. Dimedrol
  179. Pamin- Cảm sốt, nghẹt mũi, sổ mũi, nhảy mũi, viêm mũi, viêm màng nhầy xuất tiết, viêm xoang, đau nhứ
  180. Mitux E- Điều trị các rối loạn về tiết dịch của niêm mạc đường hô hấp trong các bệnh viêm phế quản,
  181. Mitux- Điều trị các rối loạn về tiết dịch của niêm mạc đường hô hấp trong các bệnh viêm phế quản, vi
  182. Hapacol Cảm Sổ Mũi-Điều trị các triệu chứng cảm cúm: sốt, nhức đầu, đau nhức bắp thịt xương khớp, ng
  183. Eugica Syrup- ho có đờm, ho mất tiếng, ho kinh niên, viêm đau họng, viêm khí quản, phế quản, sổ mũi.
  184. Eugica Fort-Sát trùng đường hô hấp.
  185. Eugica Candy- sát khuẩn làm giảm các triệu chứng ho, viêm họng, đau họng, rát cổ, khản tiếng.
  186. Eugica-Dùng điều trị các chứng ho, đau họng, sổ mũi, cảm cúm
  187. Cozz expec-Thuốc tiêu chất nhầy đường hô hấp dùng trong các trường hợp: viêm phế quản cấp và mạn, he
  188. Coldacmin-Cảm sốt, đau nhức như đau đầu, đau nhức cơ bắp, xương khớp kèm theo nghẹt mũi, sổ mũi, viê
  189. Clorpheniramin4-Viêm mũi dị ứng, chảy nước mũi, nghẹt mũi, sổ mũi.
  190. Clanoz- Điều trị các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng như: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi
  191. Bromhexin 8-Thường được dùng như một chất bổ trợ với kháng sinh, khi bị nhiễm khuẩn nặng đường hô hấ
  192. Bromhexin 4- tiết dịch phế quản, nhất là trong viêm phế quản cấp tính, đợt cấp tính của viêm phế quả
  193. Acezin DHG-Dị ứng hô hấp (viêm mũi, hắt hơi, sổ mũi) và ngoài da (mày đay, sẩn ngứa).
  194. ANTALGINE Gel-viêm quanh khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm gân, viêm cơ, đau thắt lưng
  195. K - CORT (inj)-Viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm đốt sống do thấp, bệnh
  196. LORAFAST- Điều trị chứng nổi mề đay mạn tính, một loại nổi mẫn dị ứng ngoài da.
  197. CEZIL-Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc không theo mùa, dị ứng với phấn hoa
  198. Tiffy (viên)-Cảm cúm, sốt, nhức đầu, sổ mũi, nghẹt mũi, viêm mũi dị ứng, ho, đau nhức cơ khớp.
  199. Sagofene- Dị ứng da: chàm, mề đay, ngứa. - Dị ứng tiêu hóa, rối loạn tiêu hóa, điều trị táo bón. - V
  200. Rhumenol Flu 500- Các triệu chứng cảm cúm: ho, sốt, nhức đầu, đau nhức bắp thịt, xương khớp, nghẹt m
  201. Loratadine 10mg- Viêm mũi dị ứng theo mùa và mạn tính: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, ngứa vòm mi
  202. Lorasweet-- Viêm mũi dị ứng như : Hắt hơi, sổ mũi và ngứa. - Viêm kết mạc dị ứng như : Ngứa mắt và n
  203. Clorpheniramin-Viêm mũi dị ứng mùa và quanh năm.
  204. Cezil 10mg-Viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm & mề đay tự phát mạn tính như hắt hơi
  205. Flixonase-Dự phòng & điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa & quanh năm. Kiểm soát triệu chứng đau & căng
  206. Otrivin-Ngạt mũi do nhiều nguyên nhân khác nhau. Trợ giúp thải dịch tiết khi bị tổn thương vùng xoan
  207. Phenergan-, viêm da tiếp xúc, ban đỏ nắng, dị ứng thuốc, hen suyễn dị ứng, sổ mũi theo mùa, ho gà, v
  208. Rhinocort Aqua-Viêm mũi quanh năm, viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi vận mạch. Điều trị triệu chứng
  209. BECOTOPXIL-Điều trị triệu chứng các trường hợp ho khan, nhất là ho do dị ứng và do kích ứng
  210. CORYTYNE-Viêm mũi dị ứng Viêm kết mạc dị ứng Ngứa và mày đay liên quan đến histamin.
  211. CLORPHENIRAMIN 4mg-Dị ứng ngoài da như nổi mề đay, eczema, viêm da dị ứng. Sổ mũi, nghẹt mũi.
  212. CETIRIZIN-Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng quanh năm, viêm mũi theo mùa, mày đay mãn tính, dị ứ
  213. ALLER FORT-Điều trị triệu chứng của các bệnh đường hô hấp trên như viêm mũi dị ứng mùa và quanh năm,
  214. ALLER FORT-Điều trị triệu chứng của các bệnh đường hô hấp trên như viêm mũi dị ứng mùa và quanh năm,
  215. BECOHISTA-hắt hơi, chảy nước mũi, viêm kết mạc dị ứng, dị ứng da, ngứa, phụ trợ trong điều trị hen.
  216. THELERGIL -- Nôn thường xuyên ở trẻ em
  217. PROMETHAZIN - chữa triệu chứng hoặc đề phòng các phản ứng quá mẫn (như mày đay, phù mạch, viêm mũi, viêm kết mạc và ngứa)
  218. THELERGIL - Dị ứng hô hấp ( viêm mũi, hắt hơi, sổ mũi) và ngoài da ( mày đay, ngứa).
  219. CELERZIN - Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mãn tính vô căn, viêm kết mạc dị ứng.
  220. CELERZIN VỈ NHỰA - Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa.
  221. Xazincort - Thuốc xịt mũi
  222. Antirizin - Chống viêm, dị ứng
  223. Ngọc Dược Yokdon-Nhóm chống dị ứng
  224. Tiêu Vảy Nến-Nhóm chống dị ứng
  225. Tiêu Ban Thủy-Nhóm chống dị ứng
  226. Anti-K - Tăng cường hệ miễn dịch
  227. Jeloton Di chứng tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não
  228. Sản Phẩm CORYTYNE
  229. Sản Phẩm CLORPHENIRAMIN 4mg
  230. Sản Phẩm CETIRIZIN
  231. Sản Phẩm ALLER FORT (chai 100 viên)
  232. Sản Phẩm ALLER FORT (vỉ 10 viên)
  233. Sản Phẩm BECOHISTA