PDA

View Full Version : Thuốc Gây Mê - Gây Tê



  1. Lidocaine
  2. Xylocaine
  3. Propofol Lipuro 1%-1%
  4. Lidocain
  5. Bupivacaine
  6. Suxamethonium inj. 100mg 2ml
  7. Thiopental bp inj. 1g
  8. Halothan liquid 250ml
  9. Bupivacain for spinal anaesthesia inj. 20mg 4ml
  10. Aerrane 100ml250m
  11. Buvac Heavy-0.5 %
  12. Gel gây tê Xylocaine Jelly-2%
  13. gel bôi da Xylocaine Jelly-2%
  14. gel bôi da Xylocaine-2%
  15. Dung dịch tiêm Medicaine-2%
  16. Dung dịch tiêm Lidocaine 2% Epinephrine Normon
  17. Lidocain-2%
  18. Kem Emla-5%
  19. Kem Emla
  20. Thuốc gây tê Xylocaine Jelly-2%
  21. Xylocaine Jelly-2%
  22. Xylocaine-2%
  23. Medicaine-2%
  24. Lidocaine-2%
  25. Lidocaine-40mg/2ml
  26. Lidocain Spray-10%
  27. Lidocaine 2% Epinephrine Normon
  28. Lidocain 2% - Adrenalin 0.001%
  29. Lidocain 100-100mg/5ml
  30. Lidocain-2% - Công ty Pharbaco
  31. Lidocain-2% - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 25
  32. Lidocain-40mg/2ml
  33. Lidocain-2% - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  34. Thuốc gây tê Lidocain-2%
  35. Lidocain-2% (dd thuốc tiêm)
  36. Lidocain-2%
  37. Thuốc gây tê Emla-2.5%
  38. Emla-5%
  39. Norcuron-4,0 mg
  40. Esmeron-10mg/ml
  41. Esmeron-50mg/5ml
  42. Lidocain HCl Ephedrin inj 2%
  43. Marcain Spinal Heavy-0,5% - Astra Pharmaceuticals (S) Pte., Ltd.
  44. Marcain Spinal Heavy-0,5%
  45. Buvac Heavy-0.5 % - Claris Lifesciences Limited
  46. Buvac Heavy-0.5 %
  47. Xylocaine Jelly-2%
  48. Xylocaine-2%
  49. Medicaine-2%
  50. Lidocaine 2% Epinephrine Normon
  51. Lidocaine-2%
  52. Lidocaine-40mg/2ml
  53. Lidocain Spray-10%
  54. Lidocain 2% - Adrenalin 0.001%
  55. Lidocain 100-100mg/5ml
  56. Lidocain-40mg/2ml
  57. Lidocain-2% lọ 20ml
  58. Lidocain-2%
  59. Asa
  60. Altofel
  61. Actadol Codeine
  62. Aceralgin
  63. Zenalb 20-10g/50ml
  64. Poly-Tears-1mg/ml
  65. Poly Tears-15ml
  66. Cealb
  67. Biseko-50g/l
  68. Atropin Sulfat-0,25mg/ml
  69. Zacutec-250mg/20ml
  70. Scandonest 2% Special
  71. Preparation H Hemorrhoidal
  72. Preparation H
  73. Levonor-1mg/1ml
  74. Dopamine-200mg/5ml
  75. Dopamin-200mg/5ml
  76. Dobutamine-250mg/20ml
  77. Dobutamin "Ebewe"-12,5mg/ml
  78. Adrenalin-1mg/1ml
  79. Adrenalin-1mg/ml
  80. 2% Lidocain HCl-Ephedrin inj (1:100,000)-2% ống 1.8ml
  81. Suxamethonium Chloride-100mg/2ml
  82. Suxamethonium Chloride-50mg/ml
  83. Norcuron-4,0 mg
  84. Esmeron-50mg/5ml
  85. Esmeron-10mg/ml
  86. Fentanyl injection-500mcg/10ml
  87. Durogesic-50mcg/h
  88. Durogesic-25mcg/h
  89. Sevorane
  90. Isoflurane-250 ml
  91. Isoflurane-100ml
  92. Halothane BP-250ml
  93. Halothane-100%
  94. Forane-100%
  95. Forane-99,9%
  96. Aerrane-250ml
  97. Thiopental Injection BP-1g
  98. Protovan Injection-200mg/20ml
  99. Propofol Lipuro-1%
  100. Profol 1%-1%
  101. Profol-10mg/ml
  102. Presofol-1%
  103. Potovan-1%
  104. Pofol-200 mg/20 ml
  105. Plofed 1%-10mg/ml
  106. Plofed-10mg/ml
  107. Ketamine Hydrochloride-50mg/ml
  108. Fresofol 1%
  109. Fresofol-1%
  110. Etomidate Lipuro-20mg/10ml
  111. Diprivan 1%-10mg/ml
  112. Diprivan-10 mg/ml
  113. Diprivan-200mg/20ml
  114. Diprivan-1%
  115. Anepol Inj-10mg/ml
  116. Promethazin-15mg
  117. Promethazin-2%
  118. Prometan-15 mg
  119. Pipolphen-50mg/2ml
  120. Phenobarbital-10mg
  121. Phenobarbital-100mg
  122. Midazolam-Tera-5mg/ml
  123. Midazolam Human-5 mg/1ml
  124. Mekoluxen-5mg
  125. Luminal-0,1g /1ml
  126. Hypnovel-5mg/ml
  127. Gardenal-10mg
  128. Gardenal-100mg
  129. Gacdenal-100mg
  130. Fulsed-5mg/ml
  131. Diazepam Injection BP-10mg/2ml
  132. Diazepam-5mg (viên nén)
  133. Diazepam-10mg/ 2ml
  134. Gardenal-100mg
  135. Diazepam-5mg (VNB-3828-05)
  136. Clorpromazin-100mg
  137. Atropin Sulfat-0,25mg/ml
  138. Asmin-120mg
  139. Amizamin 25mg-25mg
  140. Aminazin-1,25%
  141. Aminazin-25mg
  142. Marcain Spinal Heavy-0,5%
  143. Marcain-0,5%
  144. Buvac Heavy-0.5 %
  145. Bupivacain-20mg/4ml
  146. Xylocaine Jelly-2%
  147. Xylocaine-2%
  148. Scandonest 3% Plain-3%
  149. Scandonest 2% Special
  150. Procain-1%
  151. Otipax-1%
  152. Novocain-60mg/2ml
  153. Dung dịch tiêm Medicaine-2%
  154. Thuốc mỡ Mastu S
  155. Lidocaine 2% Epinephrine Normon
  156. Lidocaine-40mg/2ml
  157. Lidocaine-2%
  158. Lidocain Spray-10%
  159. Lidocain 2% - Adrenalin 0.001%
  160. Lidocain 100-100mg/5ml
  161. Lidocain-2% (VNA-0093-02)
  162. Lidocain-2%
  163. Emla-5%
  164. Emla
  165. Xylocaine Jelly-2%
  166. Xylocaine-2%
  167. Otipax-1%
  168. Medicaine-2%
  169. Mastu S
  170. Lidocaine 2% Epinephrine Normon
  171. Lidocain-2%
  172. Lidocain-40mg/2ml
  173. Lidocain-2%
  174. Lidocain-2%
  175. Emla
  176. Emla-5%
  177. Dorithricin
  178. Novocain, Procain, gây tê,
  179. Lidocain, Thuốc gây tê,
  180. Novocain 0,06g/2ml
  181. Lidocain, Thuốc gây tê,
  182. ARDUAN-thuốc phụ trợ cho gây mê để làm thuận lợi cho sự đặt ống thông nội khí quản và để tạo ra
  183. LIDOCAIN 2%- Gây tê tại chổ, điều hòa nhịp tim
  184. LIDOCAIN SPRAY 10%- Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  185. Gardenal-100mg
  186. Gacdenal-100mg- Phòng co giật do sốt cao tái phát ở trẻ nhỏ.
  187. Diazepam-5mg
  188. Diazepam-10mg/ 2ml- Dọa sinh non, dọa sẩy thai.
  189. Diazepam-5mg
  190. Clorpromazin-100mg
  191. Atropin Sulfat-0,25mg/ml
  192. Asmin-120mg Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  193. Aminazin-25mg- Các chất tiền mê
  194. Aminazin-1,25% Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  195. Aminazin-1,25% Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  196. Aminazin-25mg- Các chất tiền mê
  197. Marcain-0,5%- Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  198. Marcain Spinal Heavy-0,5%-Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  199. Marcain-0,5%- Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  200. Buvac Heavy-0.5 %- Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  201. Bupivacain-20mg/4ml-Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  202. Lidocaine 2% Epinephrine Normon- Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  203. Lidocain Spray-10%- Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  204. Lidocain 2% - Adrenalin 0.001%- Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  205. Lidocain 100-100mg/5ml- Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  206. Lidocain-2%
  207. Lidocain-40mg/2ml- Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  208. Lidocain-2%
  209. Emla-5%-Thuốc Gây Mê - Gây Tê
  210. Medopid-tăng cholesterol máu, tăng lipid máu, tăng triglycerid máu
  211. Simvacor-Tăng cholesterol máu toàn phần & LDL ở bệnh nhân tăng cholesterol nguyên phát (type IIa & IIb)
  212. Azeptil- rong kinh, chảy máu cam, mất máu do sang thương, các mô tân sản, các biến chứng trong sản khoa
  213. Dopathyl-Tăng cholesterol máu & tăng triglycerid nội sinh đơn lẻ hoặc phối hợp ở người lớn, khi ăn kiêng không hiệu quả.
  214. Hasopid 30-Hỗ trợ chế độ ăn kiêng & tập thể dục nhằm cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân tiểu đường type 2.
  215. Isoflurane-Thuốc gây tê, mê
  216. Forane-Thuốc gây tê, mê
  217. Etomidate Lipuro-Thuốc gây tê, mê
  218. Epicain injection-Thuốc gây tê, mê
  219. Dolicain-Thuốc gây tê, mê
  220. Diprivan
  221. Calypsol
  222. Bupivacaine B.Braun 0,5%
  223. Anesia-Thuốc gây tê, mê
  224. Aneket-Thuốc gây tê, mê
  225. Anatewin Heavy-Thuốc gây tê, mê
  226. Aerrane-Thuốc gây tê, mê
  227. Lidocain 2%-Thuốc gây tê, mê
  228. Sản Phẩm LIDOCAIN 2%- Thuốc Gây Mê - Gây Tê