PDA

View Full Version : Thuốc Hệ tim mạch & Tạo Máu



Trang : [1] 2 3 4 5

  1. Diabetna
  2. An mạch ích nhân
  3. Hạ áp Ích Nhân
  4. Thăng Áp - ND
  5. Nần Vàng Tiên Thảo
  6. Acotea
  7. BluBio Spirulina 100% Rein
  8. Spirulina Q10
  9. Vina
  10. Swanson Korean Ginseng
  11. BoniOxy
  12. Phythizol
  13. Viên Giảo Cổ Lam Tuệ Linh
  14. Tanmado
  15. Koligin -D 870mg
  16. Hạ Áp Nam Lạng
  17. Ấm Chi Vương
  18. Nattospes
  19. Đông trùng Hạ Thảo (dạng viên)
  20. Đông Trùng Hạ Thảo (dạng nước)
  21. Đông Trùng Hạ Thảo
  22. Swanson black cohosh 540
  23. Hạ Huyết Áp PV
  24. Trà Tăng Huyết Áp An Bình
  25. Swanson COQ10
  26. Trà Giảo Cổ Lam Plus
  27. AgeLoss Heart Support
  28. Linh Chi Táo Đỏ
  29. Curcumin with Piperine
  30. Bạch Cương Tàm
  31. Spirulina - Calcium Smile Life
  32. An cung ngưu hoàng
  33. Triple Omega 3-6-9
  34. Super Omega 3-6-9
  35. Usapha – honey extra
  36. Swanson Royal Jelly 1000 mg
  37. Spirulina tự nhiên 500mg
  38. Bonidiabet
  39. Cod Liver Oil
  40. Co Q10 - Nowfoods
  41. Agel - Umi
  42. Spirulina GNC 500mg
  43. Nấm Linh Chi ( Viên )
  44. Vạn lý hành
  45. Nhân Sâm VIÊN THẤP KHỚP
  46. Cardorido SAMAN
  47. Nattospes
  48. Ích Tâm Khang
  49. Kelfer-500mg
  50. Immunoglobulin
  51. Simavas 20
  52. Lipirate
  53. Simvatin ®
  54. Atovast ®
  55. Fenofib ®
  56. Fenofib ®
  57. Simvatin ®
  58. Atovast-10mg
  59. Atovast-20mg
  60. Molid 300
  61. đông trùng hạ thảo hiệu 999
  62. Kelfer-500mg
  63. Adrenoxyl ®10mg
  64. Nadyfer 10ml
  65. Nadyfer 5ml
  66. Hemocap
  67. Rolivit
  68. Kalirid
  69. Haem up gems
  70. Tophem
  71. Soluhema
  72. Ferrovit
  73. Ferobin sirup
  74. Adofex
  75. Tot'hema
  76. Bisohexal
  77. PHLEBODIA 600mg
  78. ORIGIN 64 - Giúp đôi chân nhẹ nhàng và thon thả.
  79. Lidocain Egis-200mg/10ml
  80. Lidocaine
  81. Xylocaine
  82. Cortonyl
  83. Livastan
  84. Ngũ Phúc Tâm Não Thanh
  85. Egilok-100mg
  86. Nitromint-2,6mg
  87. Thiên sứ hộ tâm đan
  88. Vatzatel 20
  89. Hataszel 20 mg
  90. Opcardio
  91. Biresort 5
  92. Biresort 10
  93. Domitral (nitroglycerin 2,5mg)
  94. Trimethazidin
  95. Vosfarel (trimetazidin 20mg)
  96. Trimetazidin
  97. Hộ tâm đơn
  98. Medirel
  99. Thiên sứ hộ tâm đan
  100. Nifedipin
  101. Healthfirst
  102. Hemohes 10%-10%
  103. Lopirator
  104. Hacortin
  105. Siro Langga
  106. Dopegyt
  107. Thuốc đông y THĂNG ÁP - ND
  108. Thăng áp - ND
  109. Enopocetin
  110. Ginkgo biloba
  111. Captopril
  112. OPFiBRAT
  113. Tenormin-50mg
  114. Carvesyl
  115. Medotor 10
  116. Simvastin 20
  117. Simvastin 10
  118. Linh chi sâm
  119. Garlicap
  120. Tenocar 50
  121. Camphona
  122. Camsonat
  123. Apitim 5mg
  124. Bidinatec 10
  125. Bidinatec 5
  126. Heptaminol
  127. Natri camphosulfonat
  128. Aspifar
  129. Furosemid
  130. Trafedin
  131. Queenbody
  132. Casoran
  133. Digoxin wzf inj. 0,5mg 2ml
  134. Dobutamin inj. 250mg 20ml
  135. Tv.amlodipin
  136. Opeasprin
  137. đan sâm tam thất
  138. Omega 3 - vệ sỹ của trái tim
  139. Traly unca
  140. Hepaka
  141. Hoàn thiên vương bổ tâm
  142. Kaitoxen
  143. Cholestin
  144. VITAMIN C-500mg/5ml
  145. Vitamin C-500mg - Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
  146. Vitamin C-1 g
  147. Vitamin C-500mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  148. Vitamin C-500mg
  149. Vitamin B12-500mcg/1ml - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  150. Vitamin B12-500mcg/1ml - Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
  151. Vitamin B12-500mcg/1ml - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
  152. Vitamin B12-500mcg/1ml
  153. Uniferon B9
  154. Rolivit
  155. Laroscorbine-1g/5ml
  156. Franmaton
  157. Fevintamax
  158. Feryfol
  159. Ferrovit
  160. Ferlin
  161. Feplus-B12
  162. Adofex
  163. Unibald tablet-5mg
  164. Teranex-2mg
  165. Gennosin-2mg
  166. Carduran-2mg
  167. Binexcadil-2mg
  168. Toraass-50mg
  169. Sunirovel-300mg
  170. Sunirovel-150mg
  171. Resilo-50mg
  172. Resilo-25mg
  173. Repace H-50mg
  174. Losartas-50-50mg
  175. Losartas-25-25mg
  176. Losartan-25mg
  177. Irovel-150 mg
  178. Irbehasan-150mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  179. Irbehasan-150mg
  180. Hylos-25mg
  181. Hylos-50mg
  182. Cozaar (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme - Australia)-50mg
  183. Covance-50mg
  184. Co Aprovel-300/12.5mg
  185. CoAprovel-150/12.5mg
  186. Co Aprovel-150/12.5mg
  187. Aprovel-150 mg - Sanofi Winthrop Ltd.
  188. Aprovel-150 mg
  189. Aprovel-300 mg - Sanofi Winthrop Ltd.
  190. Aprovel-300 mg
  191. Zestril-10mg
  192. Zestril-20mg
  193. Zestril-5mg
  194. Zestoretic-20mg/12,5mg - AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.
  195. Zestoretic-20mg/12,5mg
  196. Young Il Captopril-25mg
  197. Trupril-5mg
  198. Trupril-10mg
  199. Tensiomin-50mg
  200. Tensiomin-25mg - Egis Pharmaceuticals Ltd
  201. Tensiomin-25mg
  202. Tensikey 5-5mg
  203. Lopril-50mg
  204. Lopril-25mg
  205. Listril-5mg
  206. Lisoril-5-5mg
  207. Lisoril-10-10mg
  208. Lisopress-10mg - Gedeon Richter Ltd.
  209. Lisopress-10mg
  210. Thuốc Lisopress-5mg
  211. Lisopress-5mg - Gedeon Richter Ltd.
  212. Lisopress-5mg
  213. Lisinopril-5mg
  214. Linopril-10mg
  215. Korus Captopril-25mg
  216. Co-trupril-20mg/12.5mg
  217. Captopril Stada 12.5-12,5mg
  218. Captopril Stada-25mg - Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
  219. Captopril Stada-25mg
  220. Captopril-25mg
  221. Captopril-25mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 5
  222. Captopril-25mg - Xí nghiệp dược phẩm và sinh học y tế TP. Hồ Chí Minh
  223. Captopril-25mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 5
  224. Captopril-25mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  225. Captohexal-25 mg
  226. Calatec tablets-25mg
  227. Pronivel-2000UI
  228. Preterax
  229. Preterax
  230. Natrilix SR-1,5mg
  231. Lorvas-2,5mg
  232. Lodoz-5mg/6,25mg
  233. Lodoz-2,5mg/6,25mg
  234. Indatab SR-1,5mg
  235. Dapa-tabs-2,5mg
  236. Coversyl Plus-4mg/1.25mg
  237. Bi-preterax-4mg/1.25mg - Les Laboratoires Servier
  238. Bi-preterax-4mg/1.25mg
  239. Spiromide Tablets
  240. Spiromide-40mg
  241. Suopinchon-20mg/2ml
  242. Furosemide Injection Tai Yu-20mg/2ml
  243. Dung dịch tiêm Furosemide Injection-20mg/2ml
  244. Furosemide Injection-20mg/2ml
  245. Dung dịch tiêm Furosemid-20mg/2ml
  246. Furosemid-20mg/2ml
  247. Furosemide-40mg
  248. Furosemid-40mg
  249. Siderfol
  250. Kelfer-500mg