PDA

View Full Version : Thuốc Hệ tiết niệu - Sinh dục



Trang : [1] 2 3 4 5

  1. Hascovir
  2. Nalidixic acid
  3. Phypogyl
  4. Aziefti
  5. Mycogynax
  6. Bổ thận PV
  7. Nam Dược Bài Thạch
  8. Viên Tiểu Đêm Dạ Minh Châu
  9. Ích Thận Vương
  10. Cốm Tan Di Niệu Đơn
  11. Bổ Thận Công Đức
  12. Phyo
  13. Khởi dương SAMAN
  14. Spacaps
  15. Ich thận vương
  16. Detonkit
  17. Hoàn khớp bổ thận
  18. Viên bách trĩ
  19. Hoàn Xích Hương
  20. Kim tiền thảo trạch tả
  21. Genurin (flavoxate hcl 200mg)
  22. Nam dược bài thạch
  23. Orthodes - kim tiền thảo
  24. Sirnakarang
  25. Kim tiền thảo- râu mèo - cty cp dược lâm đồng-ladophar
  26. Kim tiền thảo- râu mèo
  27. Kim tiền thảo
  28. Majegra
  29. Donaton 20
  30. Rx dailis 10
  31. Khởi đơn dương
  32. Ildenaf
  33. Medovigor
  34. Shinafil
  35. Donaton 10
  36. Dailis 10
  37. Evadam
  38. Man-axcio (tadalafil 10mg- 20mg)
  39. Pycalis 20
  40. Tam thu hoàn
  41. Neo-Penotran
  42. Gyno-Pevaryl Depot®
  43. Neo-Tergynan
  44. Clomaz-100mg
  45. Aciginal
  46. Flagentyl
  47. Canesten - vt500 mg
  48. Utrogestan
  49. Canesten - vt100 mg
  50. Lactacyd FH
  51. Lactacyd Confidence®
  52. Gyrosel
  53. Ybagyno
  54. Kene® neoderm
  55. Gyterbac
  56. Medi gyno
  57. Gyno opc
  58. Gyno hoa trinh nữ
  59. Sanoformin
  60. Cenasert® 2mg
  61. Gyno-st
  62. Cenasert® 2mg
  63. Laxtopluxf
  64. Gyno-st
  65. Povidine 10% (phụ khoa)
  66. Dung dịch vệ sinh phụ nữ dạ hương
  67. Erossan care
  68. Nam dược - phụ viêm khang
  69. Pulgynax
  70. Gynotab
  71. Polygynax
  72. Flagyl
  73. Fas-3kit
  74. Antanazol
  75. Dogynoxa
  76. Gynopavaryl depot
  77. Menystin
  78. Kegynan
  79. Eurogyno
  80. Zoryl
  81. PIOLET Pioglitazone
  82. Nalordia
  83. Diabetna
  84. Nady-anbétiq
  85. Aspamic
  86. Diabifar
  87. Andiabet
  88. Metformax 500mg và 850mg - cty dược phẩm trung ương i
  89. Metformax 500mg và 850mg
  90. Glucoform-500mg
  91. Glucoform-850mg
  92. Glibenclamide
  93. Zanycrone
  94. Glufort
  95. Aspartam 35mg
  96. Gludipha 850
  97. Avanglyco 4
  98. Aspartam 35mg
  99. Gludipha
  100. Glucoform ®
  101. Nopik - nateglinide 120 mg
  102. Oyster plus - giải pháp cho quý ông
  103. Prograf®
  104. Cadida
  105. Doxycyclin 100mg - công ty cổ phần dược danapha
  106. Doxycyclin 100mg
  107. Sâm nhung kiện lực
  108. Kidneyton
  109. Cường lực bổ thận hoàn
  110. Blutab
  111. Lá xanh
  112. Dzaxinh
  113. Silymarin
  114. Lidateen
  115. Bavegan
  116. Livolin-h
  117. Mát gan giải độc
  118. Khang minh thanh huyết
  119. Thuốc uống actisô
  120. Chophytin
  121. Artisonic
  122. Dongkoo kozhi
  123. Chophytin
  124. Kim sư
  125. ORIGIN 72 - Đẳng cấp đàn ông!!!
  126. Cater Pill
  127. Hoàn bổ thận âm 60g
  128. Khang minh hải cẩu nang
  129. Fitôgra - f
  130. Sâm nhung kiện lực
  131. Quần long
  132. Nam dược x-men forte
  133. Kim mâu hoàn
  134. Khởi đơn dương
  135. Lục vị địa hoàng
  136. Hồi xuân dương
  137. Nam dược xmen
  138. Bổ thận hoàn
  139. Via – time
  140. Ích thận khang
  141. Kidneycap
  142. Bổ thận dương
  143. Cường lực bổ thận hoàn
  144. Sâm qui tinh
  145. Bổ thận âm
  146. Khởi đơn dương
  147. Hoàn bổ thận âm
  148. Fastcort 4mg
  149. Fastcort 16mg
  150. Thăng long
  151. Triselan
  152. Sitar
  153. Dopolys
  154. Meflavo
  155. Ultra Levure-50mg
  156. Actapulgite
  157. Barinet
  158. Subtyl
  159. Berberin 100mg
  160. Lomedium
  161. Nady strepganin
  162. Berberal f
  163. Berberal
  164. Hamett
  165. BidiSubtilis
  166. Antexsick
  167. Berberinbm 25 mg
  168. Loperamid 2mg
  169. Berberin 100mg
  170. Diartril
  171. Enterocaps (nifuroxazide 200mg)
  172. Berberin 50mg
  173. Berberin 50mg
  174. Loperamid - bvp
  175. Enterofort
  176. Direxiode®
  177. Carbomint
  178. Oresol 27,9g
  179. Buscopan
  180. Minirin-0,1mg - Diethelm & Co., Ltd.
  181. Micbibleucin
  182. Domitazol
  183. Levitra-20 mg
  184. Levitra-10 mg
  185. Minirin-0,1mg
  186. Driptane-5mg
  187. Pharmatamide-50mg
  188. Fugerel-250mg
  189. Flutaplex-250mg
  190. Casodex-50mg
  191. Androcur-50 mg
  192. Diphereline PR-3,75mg
  193. Diphereline-0,1mg
  194. Xatral XL-10mg
  195. Unibald tablet-5mg
  196. Teranex-2mg
  197. Gennosin-2mg
  198. Finast-5mg
  199. Carduran-2mg
  200. Binexcadil-2mg
  201. Zikon-250mg
  202. Zithronam-250 mg
  203. Zithronam-200 mg/ 5ml
  204. Zikon-500mg
  205. Trozin-200mg/5ml
  206. Zithromax Tab-250mg
  207. Bột pha hỗn dịch uống Zithromax-200mg/5ml
  208. Zithromax-200mg/5ml
  209. Opeazitro-250mg
  210. Opeazitro-500mg
  211. Zitromax-500mg
  212. Zymycin-250mg
  213. Tarviazi-250mg
  214. Neazi-250mg
  215. Myeromax-500mg
  216. Azythronat-250mg
  217. Aziwok-200mg/5ml
  218. Doromax-500mg
  219. Thuốc bột Cromazin-100mg
  220. Mybrucin-250mg
  221. Macsure-250 mg
  222. Macrazyt-500mg
  223. Izit-Max 500-500mg
  224. Cromazin-500mg
  225. Aziwok-250mg
  226. Azithromycin Capsules USP-500mg
  227. Azithromycin Capsules USP-250mg
  228. Azithromycin-250mg - Công ty cổ phần TRAPHACO
  229. Azithromycin-250mg - Công ty dược vật tư y tế Bình Dương
  230. Azithromycin-250mg - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  231. Azithrin-250mg
  232. Bột đông khô để pha tiêm Azithral-250mg
  233. Bột đông khô để pha tiêm Azithral-500mg
  234. Azithral-500mg
  235. Bột pha hỗn dịch uống Azipowder-200mg/5ml
  236. Aziphar-500mg
  237. Bột pha hỗn dịch uống Azimete-600mg/15ml
  238. Azimax-250mg
  239. Azimax-500mg
  240. Azee capsules-250mg
  241. Bột pha hỗn dịch uống AZ Powder for suspension-200mg/5ml
  242. Ausmax-500mg
  243. Ausiazit-500mg (Bột pha tiêm)
  244. Acizit-250mg
  245. Bột pha hỗn dịch uống Acizit-200mg/5ml
  246. Apo-Nitrofurantoin-100 mg
  247. Dung dịch tiêm truyền Zofex-0,2%
  248. Zecipox-500mg
  249. Viprolox 500-500mg
  250. Zanocin-200 mg