PDA

View Full Version : Thuốc Hệ tiết niệu - Sinh dục



Trang : 1 2 3 [4] 5

  1. Grodoxin-100mg
  2. Vinakion-250mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
  3. Vinakion-250mg
  4. Neo-Tergynan
  5. Mycogynax
  6. Metronidazole-500mg/100ml - B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.
  7. Metronidazole-500mg/100ml - Nomura Trading Co., Ltd.
  8. Metronidazole-500mg/100ml
  9. Metronidazole-5mg/ml
  10. Metronidazol-250mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  11. Metronidazol-250mg - Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
  12. Metronidazol-250mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  13. Metronidazol-250mg - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  14. Metronidazol-250mg - Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre
  15. Metronidazol-250mg - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  16. Metronidazol-250mg - Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
  17. Metronidazol-250mg - Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
  18. Metronidazol-250mg
  19. Metronidazol-0,5g
  20. Metronidazol-250mg - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  21. Metronidazol-250mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  22. Metronidazol-250 mg
  23. Menystin
  24. Merynal
  25. Megyna
  26. Mediginal
  27. Mediclion-250 mg
  28. Fungiact tablets
  29. Flagyl-250mg
  30. Mycogynax
  31. Menystin
  32. Megyna
  33. Imutac-1mg - Janssen Cilag Ltd.
  34. Imutac-1mg
  35. Hydrocortisone Leurquin-100mg - Austin Pharma Specialties Company
  36. Hydrocortisone Leurquin-100mg
  37. Hydrocortison-100mg
  38. Mastu S - Stadapharm GmbH
  39. Mastu S - Stada Arzneimittel AG
  40. Tetracyclin-500mg (Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco)
  41. Tetracyclin-500mg (Công ty dược phẩm trung ương Huế)
  42. Tetracyclin-250mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  43. Tetracyclin-250mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  44. Tetracyclin-250mg
  45. Erythromycin-500 mg - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  46. Erythromycin-500 mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  47. Erythromycin-500 mg - Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Mê Kông
  48. Erythromycin-500 mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  49. Erythromycin-250 mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 25
  50. Erythromycin-250 mg - Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Mê Kông
  51. Erythromycin-250 mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
  52. Erythromycin-250 mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  53. Erythromycin-250 mg - thuốc bột
  54. Erythromycin-500mg
  55. Erythromycin-250mg
  56. Erylik 30g
  57. Eryfluid-4g/100ml
  58. Erycin 250-250mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  59. Erycin 250-250mg
  60. Androcur-50 mg
  61. Zikon-500mg
  62. Trozin-200mg/5ml
  63. Tarviazi-250mg
  64. Opeazitro-250mg
  65. Opeazitro-500mg
  66. Neazi-250mg
  67. Myeromax-500mg
  68. Mybrucin-250mg
  69. Macsure-250 mg
  70. Macrazyt-500mg
  71. Izit-Max 500-500mg
  72. Doromax-500mg
  73. Cromazin-500mg
  74. Cromazin-100mg
  75. Azythronat-250mg
  76. Aziwok-200mg/5ml
  77. Aziwok-250mg
  78. Azithromycin Capsules USP-500mg
  79. Azithromycin Capsules USP-250mg
  80. Azithromycin-250mg
  81. Azithral-250mg
  82. Azithral-500mg
  83. Azipowder-200mg/5ml
  84. Aziphar-500mg
  85. Azimete-600mg/15ml
  86. Azimax-250mg
  87. Azimax-500mg
  88. Azee capsules-250mg
  89. AZ Powder for suspension-200mg/5ml
  90. Ausmax-500mg
  91. Ausiazit-500mg
  92. Acizit-200mg/5ml
  93. Acizit-250mg
  94. Apo-Nitrofurantoin-100 mg
  95. Ofcin-200mg
  96. Obenasin Tab.-200 mg
  97. Noroxin-400mg
  98. Mekociprox-500mg
  99. Medicipro-500mg
  100. Loxone-0,3%
  101. Kipocin-3,5mg/ml
  102. Ileffexime otic-0,3%
  103. Ileffexime Ophthalmic-0,3%
  104. Getzacin-200mg
  105. Ecoflox-500mg
  106. Focinat Tablet-200mg
  107. Floxur 200 mg
  108. Dorociplo-500mg
  109. Dolocep-200mg
  110. Daehwa Ofloxacin-200mg
  111. Ciprofloxacin injection-200mg/100ml
  112. Ciprofloxacin 200 Soluflex-200mg/100ml
  113. Ciprofloxacin- 2mg/ml
  114. Ciprofloxacin-200mg/100ml
  115. Ciprofloxacin-500mg
  116. Ciprofloxacin-0,3%
  117. Ciprofloxacin-500 mg
  118. Ciprobid-2 mg/ml
  119. Ciprobay-500mg
  120. Ciprobay-200mg/100ml
  121. Ciprinol-2 mg/ml
  122. Cipmedic-0,3%
  123. Ciplus-3mg/ml
  124. Ciplox-200mg/100ml
  125. Ciplox-0,3%
  126. Cinfax
  127. Ciloxan-0,3%
  128. Cifran OD-1000mg
  129. Cifga-500mg
  130. Benzox-200mg
  131. Axon-O-200mg
  132. Aphacin-500mg
  133. Xatral XL-10mg
  134. Unibald tablet-5mg
  135. Teranex-2mg
  136. Gennosin-2mg
  137. Finast-5mg
  138. Carduran-2mg
  139. Binexcadil-2mg
  140. Pharmatamide-50mg
  141. Fugerel-250mg
  142. Flutaplex-250mg
  143. Casodex-50mg
  144. Androcur-50 mg
  145. Diphereline PR-3,75mg
  146. Diphereline-0,1mg
  147. Driptane-5mg
  148. Levitra-20 mg
  149. Levitra-10 mg
  150. Micbibleucin
  151. Dung dịch thuốc Xanh methylen-1%
  152. Domitazol
  153. Minirin-0,1mg
  154. Pycalis 10
  155. Herbalgra Women
  156. King Care (Adam Nhất Nhất)
  157. ROCKET Thái Dương
  158. Viagra - Điều trị rối loan cương
  159. Thuốc bổ thận tráng dương Rova Adam
  160. Uy Mã Lực
  161. Sâm Angela
  162. Origine 72
  163. Thuốc kích dục, bổ thận, tráng dương chiết xuất từ Kangaroo đực
  164. Đông Trùng Hạ Thảo
  165. Khang Mỹ Đơn - Viên Đặt Ngăn Ngừa Các bệnh phụ khoa
  166. Origine 63
  167. Kim Tiền Thảo BVP
  168. THIÊN NỮ VƯƠNG - hỗ trợ điều trị bệnh phụ nữ, điều hòa kinh nguyệt, làm đẹp da.
  169. Testovim - Tráng dương bổ thận
  170. Trinh Nữ Hoàng Cung
  171. Lasota
  172. Phụ Viêm Khang
  173. Bảo Xuân
  174. Élofan caps 100mg
  175. FranBio
  176. Sargassi
  177. Ogas
  178. Bathata
  179. Nam Dược Bài Thạch
  180. crila
  181. Hoàn xích hương
  182. Carduran Tab 2mg
  183. Aldactone 25mg
  184. Ketosteril tab
  185. Avodart Cap 0.5mg
  186. Xatral XL 10mg - Ðiều trị triệu chứng của bướu lành tiền liệt tuyến.
  187. Kim tiền thảo - viêm bể thận, viêm túi mật
  188. Gravel
  189. Detonkit
  190. Shatoden
  191. Kimraso
  192. Becodixic
  193. Trupril-10mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  194. Tensiomin-50mg- Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  195. Tensiomin-25mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  196. Tensikey 5-5mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  197. Tensikey 20-20mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  198. Lopril-50mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  199. Lopril-25mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  200. Listril-5mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  201. Lisoril-5-5mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  202. Lisoril-10-10mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  203. Lisopress-10mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  204. Lisopress-5mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  205. Lisinopril-5mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  206. Linopril-10mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  207. Korus Captopril-25mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  208. Co-trupril-20mg/12.5mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  209. Captopril Stada 12.5-12,5mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  210. Captopril Stada-25mg- Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  211. Captopril-25mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  212. Captohexal-25 mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  213. Calatec tablets-25mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  214. Pronivel-2000UI - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  215. Zedcal - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  216. Cenganyl-500mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  217. Calprim - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  218. Calcium-Sandoz-500mg - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  219. Briozcal - Thuốc điều trị thiểu năng thận mãn tính
  220. Succinimide Pharbiol-3 g - Thuốc làm tan sỏi đường niệu
  221. Oresol-27,9g - Thuốc làm tan sỏi đường niệu
  222. Benadryl - Thuốc làm tan sỏi đường niệu
  223. Sandimmun Neoral-100mg - Thuốc điều trị viêm cầu thận khởi phát
  224. Sandimmun Neoral-25mg - Thuốc điều trị viêm cầu thận khởi phát
  225. Sandimmun-50mg/ml - Thuốc điều trị viêm cầu thận khởi phát
  226. Preterax - Lợi tiểu thiazid và các chất tương tự
  227. Natrilix SR-1,5mg - Lợi tiểu thiazid và các chất tương tự
  228. Lorvas-2,5mg - Lợi tiểu thiazid và các chất tương tự
  229. Lodoz-2,5mg/6,25mg - Lợi tiểu thiazid và các chất tương tự
  230. Indatab SR-1,5mg - Lợi tiểu thiazid và các chất tương tự
  231. Dapa-tabs-2,5mg - Lợi tiểu thiazid và các chất tương tự
  232. Coversyl Plus-4mg/1.25mg - Lợi tiểu thiazid và các chất tương tự
  233. Bi-preterax-4mg/1.25mg - Lợi tiểu thiazid và các chất tương tự
  234. Suopinchon-20mg/2ml - Lợi tiểu quai Henle
  235. Spiromide Tablets- Lợi tiểu quai Henle
  236. Spiromide-40mg - Lợi tiểu quai Henle
  237. Furosemide Injection Tai Yu-20mg/2ml - Lợi tiểu quai Henle
  238. Furosemide injection BP-20mg/2ml - Lợi tiểu quai Henle
  239. Furosemide Injection-20mg/2ml - Lợi tiểu quai Henle
  240. Furosemid-40mg - Lợi tiểu quai Henle
  241. Furocemid-20mg/2ml - Lợi tiểu quai Henle
  242. Diurefar-40mg
  243. Apo-furosemide-40mg
  244. Hoàng Cung Hoàn
  245. Hemfibrat
  246. Micfasol Blue
  247. Spaminol
  248. Spalaxin
  249. Sorbitol Xanh 5g
  250. Smicfa 3g