PDA

View Full Version : Thuốc Hệ tiết niệu - Sinh dục



Trang : 1 [2] 3 4 5

  1. Tess-200mg
  2. Dịch truyền Tarvicipro-200mg/100ml
  3. Shinpoong Fugacin-200mg
  4. Sepratis-500mg
  5. Scanax 500-500mg
  6. Remecilox 200
  7. Pyfloxat-200mg
  8. Proxacin 1%-1%
  9. Proflox-400mg
  10. Pinox-400 mg
  11. Pelox-400-400mg
  12. Pefloxacin-400 mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  13. Pefloxacin-400 mg
  14. Peflacine-400mg/5ml
  15. Peflacine-400mg
  16. Oxacid-200 mg
  17. Oracipon
  18. Opecipro-500mg
  19. Ofus-200 mg
  20. Ofolex 200-200mg
  21. Ofloxin - 200-200mg
  22. Ofloxacin Stada-200mg
  23. Ofloxacin-200mg - Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
  24. Ofloxacin-200mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 24
  25. Ofloxacin-200mg - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  26. Ofloxacin-200mg - Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
  27. Ofcin-200mg
  28. Obenasin Tab.-200 mg
  29. Noroxin-400mg - Merck Sharp & Dohme (I.A.) Corp.
  30. Noroxin-400mg
  31. Mekociprox-500mg
  32. Medicipro-500mg
  33. Getzacin-200mg
  34. Focinat Tablet-200mg
  35. Floxur - 200-200 mg
  36. Ecoflox-500mg
  37. Dorociplo-500mg
  38. Dolocep-200mg
  39. Daehwa Ofloxacin-200mg
  40. Dung dịch tiêm Ciprotil-200mg
  41. Dung dịch tiêm Ciprofloxacin Injection USP-0,2g/100ml
  42. Dung dịch tiêm Ciprofloxacin injection-200mg/100ml
  43. Ciprofloxacin 500-500mg
  44. Dung dịch tiêm truyền Ciprofloxacin 200 Soluflex-200mg/100ml
  45. Ciprofloxacin-200mg/100ml - Dung dịch tiêm truyền
  46. Ciprofloxacin-500mg - Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
  47. Ciprofloxacin-500mg - Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
  48. Ciprofloxacin-500mg - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  49. Thuốc kháng sinh Ciprofloxacin-500mg
  50. Ciprofloxacin-500mg - Ajanta Pharma Ltd.
  51. Ciprofloxacin-500mg - Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
  52. Ciprofloxacin-500mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  53. Ciprofloxacin-500mg
  54. Ciprobid-2 mg/ml
  55. Ciprobay-200mg/100ml
  56. Ciprobay-500mg
  57. Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Ciprinol-2 mg/ml
  58. Dung dịch tiêm truyền Ciplox-200mg/100ml
  59. Cifran OD-1000mg
  60. Cifga-500mg
  61. Benzox-200mg
  62. Axon-O-200mg
  63. Aphacin-500mg
  64. Am-Loxcin-200mg
  65. Amloxcin-200mg
  66. Irbehasan-150mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  67. Irbehasan-150mg
  68. Zestril-10mg
  69. Zestril-20mg
  70. Zestril-5mg
  71. Young Il Captopril-25mg
  72. Trupril-5mg
  73. Trupril-10mg
  74. Tensiomin-50mg
  75. Tensiomin-25mg - Egis Pharmaceuticals Ltd
  76. Tensikey 5-5mg
  77. Lopril-50mg
  78. Lopril-25mg
  79. Listril-5mg
  80. Lisoril-5-5mg
  81. Lisinopril-5mg
  82. Linopril-10mg
  83. Captopril Stada 12.5-12,5mg
  84. Captopril Stada-25mg - Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
  85. Captopril Stada-25mg
  86. Captohexal-25 mg
  87. Succinimide Pharbiol-3 g
  88. Oresol-27,9g - Công ty vacxin và sinh phẩm số 2
  89. Oresol-27,9g - Công ty dược liệu trung ương 1
  90. Oresol-27,9g - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  91. Oresol-27,9g - Công ty vacxin và sinh phẩm số 2
  92. Oresol-27,9g - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  93. Oresol-27,9g - Công ty dược trung ương 3
  94. Sandimmun Neoral-100mg
  95. Sandimmun Neoral-25mg
  96. Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền Sandimmun-50mg/ml
  97. Suopinchon-20mg/2ml
  98. Furosemide Injection Tai Yu-20mg/2ml
  99. Dung dịch tiêm Furosemide Injection-20mg/2ml
  100. Furosemide Injection-20mg/2ml
  101. Furosemide-20mg/2ml - Rotexmedica GmbH Atzneimittelwerk
  102. Dung dịch tiêm Furosemide-20mg/2ml
  103. Furosemide-20mg/2ml - Italfarmaco S.p.A.
  104. Dung dịch tiêm Furosemid-20mg/2ml
  105. Furosemid-20mg/2ml
  106. Furosemide-40mg
  107. Furosemid-40mg - Công ty cổ phần TRAPHACO
  108. Furosemid-40mg - Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre
  109. Furosemid-40mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  110. Furosemid-40mg
  111. Furocemid-20mg/2ml
  112. Diurefar-40mg
  113. Apo-furosemide-40mg - Apotex Inc.
  114. Apo-furosemide-40mg
  115. Atropin Sulfat-0,25mg/ml
  116. Vinakion-250mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
  117. Vinakion-250mg
  118. Viên nén đặt Neo-Tergynan
  119. Viên nén đặt Mycogynax
  120. Dung dịch tiêm Metronidazole-TEVA-500mg
  121. Dung dịch tiêm Metronidazole-Akos-0,5g/100ml
  122. Dung dịch tiêm Metronidazole Injection USP-500mg
  123. Thuốc Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
  124. Thuốc Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre
  125. Thuốc Metronidazol-250 mg - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  126. Thuốc Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
  127. Thuốc Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
  128. Thuốc Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  129. Thuốc Metronidazol-250 mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  130. Thuốc Metronidazol-250 mg
  131. Thuốc Metronidazol-250 mg - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  132. Thuốc Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  133. Dung dịch dùng ngoài Metrogyl - P
  134. Thuốc tiêm Metrogyl-500mg/100ml
  135. Viên nén đặt Megyna (Công ty dược phẩm trung ương Huế)
  136. Viên nén đặt Megyna (Công ty cổ phần dược phẩm 3/2)
  137. Viên nén đặt Menystin
  138. Mediclion-250 mg
  139. Viên nén đặt âm đạo Fungiact tablets
  140. Flagyl-250mg
  141. Viên nén đặt âm đạo Dongdo Newgynan
  142. Viên nang mềm đặt âm đạo Polygynax
  143. Vinakion-250mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
  144. Vinakion-250mg
  145. Dung dịch tiêm Zoacide-5%wv
  146. Dung dịch tiêm Trichogyl-500mg/100ml
  147. Neo-Tergynan (viên nén đặt)
  148. Mycogynax (viên nén đặt)
  149. Metronidazol-250 mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  150. Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre
  151. Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
  152. Metronidazol-250 mg - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  153. Thuốc Metronidazol-250 mg
  154. Thuốc Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
  155. Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
  156. Metronidazol-250 mg - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  157. Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
  158. Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  159. Metronidazol-250 mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  160. Metronidazol-250mg
  161. Viên nén đặt âm đạo Merynal - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  162. Viên nén đặt âm đạo Menystin
  163. Viên nén đặt âm đạo Megyna
  164. Mediclion-250 mg
  165. Hydrocortison-100mg
  166. Fungiact tablets
  167. Flagyl-250mg
  168. Thuốc mỡ Mastu S
  169. Mastu S
  170. Polygynax
  171. Nystatin F.T.Pharma-500.000dv
  172. Nystatin-500.000 đvqt - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  173. Nystatin-500.000 đvqt - Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Mê Kông
  174. Nystatin-500.000 đvqt
  175. Nystatin-500 000 IU - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  176. Nystatin-500 000 IU - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  177. Nystatin-500 000 IU
  178. Neo-Tergynan
  179. Mycogynax
  180. Miko-Penotran vaginal pessary-1200mg
  181. Merynal
  182. Menystin
  183. Megyna
  184. Ladyvagi
  185. Fungiact tablets
  186. Dongdo Newgynan
  187. Tetracycline-500mg
  188. Tetracyclin-500mg - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  189. Tetracyclin-500mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  190. Tetracyclin-500mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  191. Tetracyclin-500mg - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  192. Tetracyclin-250mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  193. Tetracyclin-250mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  194. Tetracyclin-250mg - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  195. Tetracyclin-250mg
  196. Inaloric
  197. Apo-Allopurinol-300 mg - Apotex Inc.
  198. Apo-Allopurinol-300 mg
  199. Allopurinol Tablet-300mg
  200. Allopurinol-300mg
  201. Sirinazen-10mg
  202. Silinazen-10mg
  203. Serratiopeptidase stada-10mg
  204. Serra E.C.-5mg
  205. Seratiopeptidase Stada-10mg
  206. Popzen-10mg
  207. Medotase-10mg
  208. Medidangren-10mg
  209. Medidangen-10mg
  210. Mebzan-10mg
  211. Doren-10 mg
  212. Dongk-WangAmitase-10 mg
  213. Mycogynax
  214. Megyna
  215. Polygynax
  216. SScilin M30-40UI/ml
  217. Scilin R-100IU/ml
  218. Scilin R-40IU/ml
  219. Scilin N-100IU/ml
  220. Scilin N-40 IU/ml
  221. Scilin M 30 (30/70)- 100IU/ml (lọ cam)
  222. Scilin M 30 (30/70)- 100IU/ml
  223. Mixtard 30HM-100 IU/ml
  224. Insulinum Maxirapid Cho-S-40UI/ml
  225. Insulinum Lente Cho-S-40UI/ml
  226. Insulin Mixtard-1000UI/10ml
  227. Insulin Actrapid-1000UI/10ml
  228. Glucobay-50mg
  229. Glucobay-100mg
  230. Dorobay-100mg
  231. Dorobay-100mg
  232. Dorobay-50mg
  233. Zyglit-15mg
  234. Rosiglen-4mg
  235. Rogelin-4mg
  236. Piozulin-15mg
  237. Pioglu - 30-30mg
  238. Pioglu - 30-30mg
  239. Pioglite-30mg
  240. Pioglite-15mg
  241. Glito 30-30mg
  242. Dopili-15mg
  243. Dopili-15mg
  244. Avandia-4mg - SmithKline Beecham (Singapore) Pte., Ltd.
  245. Avandia-4mg
  246. Avandia-8mg
  247. Avandamet-2mg/500mg
  248. Avahasan-4mg/500mg
  249. Avahasan-4mg/500mg
  250. Avahasan-2mg/500mg