PDA

View Full Version : Thuốc Hệ thần kinh



Trang : [1] 2 3 4

  1. Swanson natural sleep formula
  2. Swanson Korean Ginseng
  3. Koligin -D 870mg
  4. Dưỡng Tâm An Thần PV
  5. Sleep Well
  6. Shark Liver Oil
  7. Mega-Stress Complex
  8. Thất diệp An thần
  9. Swanson condition specific formulas sleep essentials
  10. Liquid Melatonin
  11. Ultra B-12
  12. Ginseng & Royal Jelly - Nowfoods
  13. Bonihappy
  14. Melatonin
  15. GNC Ginkgo Biloba Plus
  16. Sirkalor
  17. Neocoline
  18. VOVA dưỡng não (viên nang cứng)
  19. VOVA dưỡng não (viên sủi)
  20. Hoạt huyết dưỡng não VIDO
  21. Cortonyl
  22. Natrex 50mg
  23. Traly valess
  24. Traly valess
  25. Sleepnice
  26. Valian-x
  27. Circulan
  28. Hoạt huyết dưỡng não
  29. Hoạt huyết dưỡng não - foripharm
  30. Hoạt huyết dưỡng não hd
  31. Origin 21
  32. Dưỡng huyết thanh não
  33. Reminyl®
  34. Piracetam - Egis
  35. Sulp
  36. Flutonin 10
  37. Apo-Amitriptyline-25 mg
  38. Levomepromazin 25mg
  39. Amitriptylin 25mg
  40. Trihexyphenidyl
  41. Danapha - trihex 2
  42. Lucitab 250mg
  43. Memory enhancer
  44. Aulakan
  45. Hoạt Huyết Dưỡng Não NDC
  46. Giloba
  47. Dưỡng tâm an thần
  48. Glutamin b6
  49. ORIGIN 21 - Tăng cường trí nhớ và sự tập trung.
  50. Piracetam
  51. Liciril
  52. Cerebrolysin-215,2mg/ml
  53. Topamax®
  54. Phenytoin 100mg
  55. Dalekine
  56. Depakine Xi-rô
  57. Gingko soft
  58. Pregobin
  59. Extracap
  60. Valer Amino
  61. Hoạt huyết dưỡng não
  62. Goodrizin
  63. Stresam
  64. Ích khang
  65. Momvina
  66. Maxdotyl (sulpiride 50mg)
  67. Hà thủ ô
  68. Haloperidol
  69. Tanakan
  70. Thất diệp an thần
  71. Ginkgo max - hoạt huyết dưỡng não
  72. Magnesi-b6
  73. Stugeron-Janssen®
  74. Risperdal®
  75. Doginatil
  76. Clorpromazin
  77. Thioridazin 50mg
  78. Sperifar
  79. Olanzapine 10mg
  80. Cinnarizin
  81. Stagerin 25mg - Bidiphar
  82. Stagerin 25mg
  83. Cinnarizin 25mg
  84. Becosturon
  85. Dimenhydrinat
  86. Vomina
  87. Prindax tab
  88. Vinphacetam 1g/5ml
  89. Cicolin
  90. Hoa Đà Tái Tạo Hoàn
  91. Aspirin-100
  92. Gicapr
  93. Bổ Trung Ích Khí
  94. Foritakane
  95. Vinpocetin 10mg/2ml
  96. Bredin
  97. Ginkgo biloba
  98. Nudipyl 800mg
  99. Nudipyl 400mg
  100. Ginkgo biloba
  101. O.p.can
  102. Gingko biloba
  103. Dorocan (ginkgo biloba 40mg)
  104. Ginkgo biloba
  105. Vinpocetin
  106. Piracetam
  107. Biopamin
  108. Enopocetin
  109. Ginkgo-biloba
  110. Talorkan
  111. Hoạt Huyết Dưỡng Não
  112. Ginkgo biloba
  113. Piracetam 400mg
  114. Fuxacetam 800mg
  115. Fluzine
  116. Aleucin 500mg
  117. Sibetab
  118. Dolanolpiracetam 400mg
  119. Dolanol
  120. Devomir
  121. Bearbidan
  122. Amininazin 25 mg
  123. Viên an thần (lạc tiên)
  124. Phenobarbital 0,1g
  125. Diazepam 5mg
  126. Haloperidol
  127. Hoàn an thần
  128. Arcatamin 200mg
  129. Thioridazin 50mg
  130. Mimosa
  131. Diazepam 10mg
  132. Sulpirid 50mg
  133. Omega 3 - vệ sỹ của trái tim
  134. Kiện não hoàn
  135. Cinnarizin 25mg
  136. Bestrip
  137. Vitamin B6-250 mg
  138. Vitamin B6-100mg
  139. Vitamin B6-250mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  140. Vitamin B6-250mg
  141. Dung dịch tiêm Vitamin B6-25mg/1ml - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
  142. Vitamin B6-25mg/1ml - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  143. Vitamin B6-25mg/1ml - Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
  144. Vitamin B6-25mg/1ml
  145. Vitamin B6-50mg
  146. Vitamin B6-25mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  147. Vitamin B6-25mg - Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
  148. Vitamin B6-25mg
  149. Vitamin B12-1000mcg/ml - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  150. Vitamin B1-50 mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  151. Vitamin B1-50 mg - Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
  152. Vitamin B1-10mg - Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
  153. Vitamin B1-10mg - Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
  154. Vitamin B1-10mg - Công ty dược liệu trung ương 1
  155. Vitamin B1-10mg
  156. Vitamin B1-0,01g
  157. Vitamin B1-100mg/1ml
  158. Vitamin B1-25mg/ml - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  159. Vitamin B1-25mg/ml - Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
  160. Vitamin B1-25mg/ml
  161. Vitamin B1-50mg - Công ty cổ phần TRAPHACO
  162. Vitamin B1-50mg - Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
  163. Vitamin B1-50mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  164. Vitamin B1-50mg
  165. Vitamin B1-250mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  166. Vitamin B1-250mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  167. Vitamin B1-250mg - Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
  168. Vitamin B1-250mg
  169. Trivita BF
  170. Siuvifort
  171. Nutmorin H5000
  172. Neutrivit
  173. Dung dịch tiêm Neurobion 5000
  174. Neurobion 5000
  175. Changchunrovit H 5000
  176. Bidi Optrivit-0.25%
  177. Becombion Injection-2ml
  178. Cenganyl-500mg
  179. Vitaplex B.C. Injection
  180. Varocomin
  181. Hyocomin-5mg/2ml
  182. Anexate Roche-0,5mg/5ml
  183. Lidocain Spray-10%
  184. Mydocalm-50mg
  185. Pontalon-500mg - Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.
  186. Pontalon-500mg
  187. Aceralgin
  188. Androcur-50 mg
  189. Tisercin-25mg
  190. Thioridazin-50mg
  191. Tegretol CR-200mg
  192. Tegretol-200mg - Công ty TNHH Interpharma Manufacturing Việt Nam
  193. Tegretol-200mg
  194. Sunsizopin-25mg
  195. Sunsizopin-100mg
  196. Sperifar-2mg
  197. Risperdal-1mg
  198. Sizodon 2-2mg
  199. Sizodon-1mg
  200. Risperidon 2mg-2mg
  201. Risperdal-2mg
  202. Respidon-2-2mg
  203. Resdep-2 mg
  204. Levomepromazin-25mg
  205. Haloperidol-0,5% - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 5
  206. Haloperidol-0,5%
  207. Carbamazepin-200mg
  208. Apo-Haloperidol-1 mg
  209. Apo-Haloperidol-5 mg - Apotex Inc.
  210. Apo-Haloperidol-5 mg
  211. Haloperidol-1,5mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 5
  212. Haloperidol-1,5mg - Công ty cổ phần TRAPHACO
  213. Haloperidol-1,5mg
  214. Haloperidol-5mg/ml
  215. Haloperidol-2mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 5
  216. Haloperidol-2mg - Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
  217. Haloperidol-2mg
  218. Clozapyl-25 mg
  219. Clozapyl-100mg
  220. Carbatol-200mg - Viên nén
  221. Carbatol-200mg - viên phóng thích kéo dài
  222. Carbamazepine tablet BP-200mg
  223. Carbadac-200 mg
  224. Apo-carbamazepine-200mg
  225. Aminazin-25mg
  226. Zoloft-50 mg
  227. Stablon-12,5mg
  228. Serenata-100mg
  229. Remeron-30mg - Organon
  230. Remeron-30mg
  231. Peritol-4mg
  232. Mirtaz 30
  233. Mirtaz 15
  234. Kalxetin-20mg
  235. Intas Flunil 20
  236. Inats Flunkil-20mg
  237. Apo-Amitriptyline-25 mg
  238. Amitriptylin-25mg
  239. Lexomil-6 mg
  240. Diazepam Injection BP-10mg/2ml - Dung dịch tiêm
  241. Diazepam-5mg (Hộp 10 vỉ x 20 viên)
  242. Diazepam-5mg (Hộp 10 vỉ x 10 viên)
  243. Diazepam-10mg/ 2ml - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  244. Tisercin-25mg - Egis Pharmaceuticals Ltd.
  245. Stresam-50mg
  246. Seduxen-5mg
  247. Seduxen-10mg/2ml
  248. Seduxen-10mg/2ml - Gedeon Richter Ltd.
  249. Mekoluxen-5mg
  250. Mekoluxen-5mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar