PDA

View Full Version : Thuôc Cho Hệ Hô Hấp



Trang : [1] 2 3 4

  1. Tiêu khiết thanh
  2. Immukid
  3. Bát Tiên siro
  4. Sinutis
  5. Alisoft
  6. Garlic oil
  7. Streptana
  8. Cagu plus
  9. Dogarlic film tablet
  10. Dogarlicin 400mg
  11. Dogarlic-trà xanh
  12. Dolotus
  13. Siro :chanh đào mật ong
  14. Cycloserin
  15. Pyrazinamid
  16. Theophylin 100mg; 300mg
  17. Azithromycin
  18. Doxycyclin 100mg - công ty cổ phần dược danapha
  19. Doxycyclin 100mg
  20. Clarithromycin
  21. Dexamethason 0,5mg
  22. Theophyline
  23. Dexamethason 0,5mg
  24. Salbumol
  25. Salbumol 4 mg
  26. Salbutamol 0,5mg/1ml
  27. Corthepasmin
  28. Etophyl
  29. Salbutamol
  30. Pza 500
  31. Rifampicin-inh
  32. Rifa-inh
  33. Rifampicin 300mg
  34. Rifampicin 150mg
  35. Rifampicin 300mg
  36. Eugica fort
  37. Nady pectussin
  38. Nucofed cap
  39. Dexipharm 15
  40. Nicol fort
  41. Bạc hà viên doremol
  42. Codepect
  43. Coltoux
  44. Captussin
  45. Creopulmo
  46. Thuốc ho trẻ em opc
  47. NADYANTUSS (sirô)
  48. Chericof cough formula
  49. Antituss
  50. Bổ phế tiêu đờm
  51. Siro bổ phế
  52. Hacimux
  53. Terpin – Dextromethorphan
  54. Terpin - Codein
  55. Codentecpin
  56. Bổ phế chỉ khái lộ
  57. Bổ Phế Tiêu Đờm
  58. Terpin dextromethorphan
  59. Terpin codein
  60. Thuốc ho người lớn
  61. Haterpin
  62. Nadyantuss
  63. Terpin-codein
  64. Thuốc ho người lớn
  65. Opebroncho
  66. Terpin benzoat
  67. Fluditec
  68. Maxcom
  69. Sirô ho bổ phổi
  70. Amucap
  71. Recotus
  72. Muscino
  73. Thuốc uống bổ phế
  74. HoAstex
  75. Atussin®
  76. Decolgen Syrup®
  77. Paxeladine
  78. Neo - edpharco
  79. Terpidin
  80. Pharcoter
  81. Atunsirup
  82. Meziltoux 50
  83. Thuốc ho trẻ em
  84. Eucatopdein
  85. Acodine®
  86. Ho bổ phổi
  87. Dextromethorphan
  88. PULMOFAR (dạng nước)
  89. Pulmofar
  90. Methorphan
  91. Cagu plus
  92. Slaska
  93. Eucatusdine
  94. Eugica
  95. Toplexil
  96. Myercough
  97. Dextromethorphan
  98. Becotopxil
  99. Acetylcystein
  100. Egarlic
  101. Acetylcystein 200mg
  102. Terpincodein
  103. Acystin
  104. Contussin
  105. Newcefix capsule 100mg
  106. Chericof viên nang mềm
  107. Thiên sứ thanh phế
  108. Ace hasan 200
  109. Ace hasan 100
  110. Clenasth tab
  111. Broncocef
  112. Ace-cold
  113. Terpin codein
  114. Serrata
  115. Broncocef 508
  116. Acemuc
  117. Prometan
  118. Alixina-n
  119. Isoniazid-50mg
  120. Zikon-250mg
  121. Zithronam-250 mg
  122. Zithronam-200 mg/ 5ml
  123. Zikon-500mg
  124. Trozin-200mg/5ml
  125. Zithromax Tab-250mg
  126. Bột pha hỗn dịch uống Zithromax-200mg/5ml
  127. Zithromax-200mg/5ml
  128. Opeazitro-250mg
  129. Opeazitro-500mg
  130. Zitromax-500mg
  131. Zymycin-250mg
  132. Tarviazi-250mg
  133. Neazi-250mg
  134. Myeromax-500mg
  135. Azythronat-250mg
  136. Aziwok-200mg/5ml
  137. Doromax-500mg
  138. Thuốc bột Cromazin-100mg
  139. Mybrucin-250mg
  140. Macsure-250 mg
  141. Macrazyt-500mg
  142. Cromazin-500mg
  143. Cromazin-500mg
  144. Aziwok-250mg
  145. Azithromycin Capsules USP-500mg
  146. Azithromycin Capsules USP-250mg
  147. Azithromycin-250mg - Công ty cổ phần TRAPHACO
  148. Azithromycin-250mg - Công ty dược vật tư y tế Bình Dương
  149. Azithromycin-250mg - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  150. Azithrin-250mg
  151. Bột đông khô để pha tiêm Azithral-250mg
  152. Bột đông khô để pha tiêm Azithral-500mg
  153. Azithral-500mg
  154. Bột pha hỗn dịch uống Azipowder-200mg/5ml
  155. Aziphar-500mg
  156. Bột pha hỗn dịch uống Azimete-600mg/15ml
  157. Azimax-250mg
  158. Azimax-500mg
  159. Azee capsules-250mg
  160. Bột pha hỗn dịch uống AZ Powder for suspension-200mg/5ml
  161. Ausmax-500mg - Viên nén bao phim
  162. Ausiazit-500mg (Bột pha tiêm)
  163. Acizit-250mg - Viên nén bao phim
  164. Bột pha hỗn dịch uống Acizit-200mg/5ml
  165. Dung dịch tiêm truyền Zofex-0,2%
  166. Zecipox-500mg
  167. Viprolox 500-500mg
  168. Zanocin-200 mg
  169. Tess-200mg
  170. Dịch truyền Tarvicipro-200mg/100ml
  171. Shinpoong Fugacin-200mg
  172. Sepratis-500mg
  173. Remecilox 200
  174. Pyfloxat-200mg
  175. Proxacin 1%-1%
  176. Proflox-400mg
  177. Pinox-400 mg
  178. Pelox-400-400mg
  179. Pefloxacin-400 mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  180. Pefloxacin-400 mg
  181. Peflacine-400mg/5ml
  182. Peflacine-400mg
  183. Oracipon
  184. Opecipro-500mg
  185. Ofus-200 mg
  186. Ofolex 200-200mg
  187. Ofloxin - 200-200mg
  188. Ofloxacin Stada-200mg
  189. Thuốc kháng sinh Ofloxacin-200mg
  190. Ofloxacin-200mg - Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
  191. Ofloxacin-200mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 24
  192. Ofloxacin-200mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  193. Ofloxacin-200mg - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  194. Ofloxacin-200mg - Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
  195. Ofcin-200mg
  196. Obenasin Tab.-200 mg
  197. Getzacin-200mg
  198. Focinat Tablet-200mg
  199. Floxur - 200-200 mg
  200. Ecoflox-500mg
  201. Dorociplo-500mg
  202. Dolocep-200mg
  203. Daehwa Ofloxacin-200mg
  204. Dung dịch tiêm Ciprotil-200mg
  205. Dung dịch tiêm Ciprofloxacin Injection USP-0,2g/100ml
  206. Dung dịch tiêm Ciprofloxacin injection-200mg/100ml
  207. Ciprofloxacin 500-500mg
  208. Dung dịch tiêm truyền Ciprofloxacin 200 Soluflex-200mg/100ml
  209. Ciprofloxacin- 2mg/ml - Dung dịch tiêm truyền
  210. Ciprofloxacin-500mg - Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
  211. Ciprofloxacin-500mg - Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
  212. Ciprofloxacin-500mg - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  213. Thuốc kháng sinh Ciprofloxacin-500mg
  214. Ciprofloxacin-500mg - Ajanta Pharma Ltd.
  215. Ciprofloxacin-500mg - Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
  216. Ciprofloxacin-500mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  217. Ciprofloxacin-500mg
  218. Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Ciprinol-2 mg/ml
  219. Dung dịch tiêm truyền Ciplox-200mg/100ml
  220. Cifran OD-1000mg
  221. Cifga-500mg
  222. Axon-O-200mg
  223. Aphacin-500mg
  224. Am-Loxcin-200mg
  225. Lisoril-5-5mg
  226. Benadryl
  227. Naloxone-1mg/ml
  228. Cốm Mysoven Granules-100mg/5g
  229. Thuốc bột uống Mitux-200mg
  230. Acemuc-200mg - thuốc bột
  231. Hydrocortisone Leurquin-100mg
  232. Thuốc Betaphenin
  233. Toplexil - Xí nghiệp liên doanh Rhone Poulenc Roser
  234. Toplexil
  235. Piroxicam-20mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  236. Piroxicam-20mg
  237. Sirinazen-10mg
  238. Silinazen-10mg
  239. Serratiopeptidase stada-10mg
  240. Serra E.C.-5mg
  241. Seratiopeptidase Stada-10mg
  242. Popzen-10mg
  243. Medotase-10mg - SViên nén bao tan ở ruột
  244. Medotase-10mg
  245. Medidangren-10mg
  246. Medidangen-10mg
  247. Mebzan-10mg
  248. Doren-10 mg
  249. Dongk-WangAmitase-10 mg
  250. Framykoin-5g