PDA

View Full Version : Thuôc Cho Hệ Hô Hấp



Trang : 1 [2] 3 4

  1. Dorithricin
  2. Anginovag
  3. Farmadol-F
  4. Cottu-F syrup
  5. Uromitexan 400mg/4ml-400mg/4ml
  6. Mistabron
  7. Mistabron-600mg/3ml
  8. Toplexil - Công ty TNHH Aventis SRL
  9. Toplexil
  10. Terpincodein
  11. Syntina 200-200mg
  12. Syntina 100-100mg
  13. Shinoxol Tablet 30mg-30mg
  14. Shinoxol-30mg
  15. Roxeptin ME
  16. Quamasol-30mg
  17. Pediasolvan-15mg/5ml - Công ty UNITED PHARMA Việt Nam
  18. Pediasolvan-15mg/5ml
  19. NAC Stada-200mg
  20. Mysoven Granules-100mg/5g
  21. Muxystine-200mg
  22. Muxol-30mg
  23. Mucosolvan-30mg - Boehringer Ingelheim International GmbH
  24. Mucosolvan-30mg
  25. Mucosolvan-15 mg/2ml
  26. Mucomyst-200mg
  27. Mubroxol-30mg
  28. Mitux-200mg
  29. Exomuc-200mg - Tedis S.A.
  30. Exomuc-200mg
  31. Eprazinone-50mg
  32. Disolvan-8mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  33. Disolvan-8mg
  34. Deflegmin-30 mg
  35. Codaewon tab
  36. Bromhexin-8mg - Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
  37. Bromhexin-8mg
  38. Bisolvon-8 mg
  39. Atussin tablet
  40. Amucap-30mg
  41. Ameflu Day Time + C
  42. Acetyl cysteine-200mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  43. Acetyl cysteine-200mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  44. Acetyl cysteine-200mg
  45. Acemuc-200mg
  46. ACC-200mg
  47. Paxeladine-0,2%
  48. Paxeladine-40mg
  49. Prometan-15 mg
  50. Xi rô Phenergan-0,1%
  51. Toplexil
  52. Siro Promethazin-0,1%
  53. Rhinathiol Promethazine-125ml
  54. Rhinathiol adults-5g/100 ml
  55. Rhinathiol 5% adults expectorant-5g/100ml
  56. Fluditec 2%-2%
  57. Fluditec 2%-2%
  58. Becotopxil - Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre
  59. Becotopxil
  60. Terpin - Codein - Công ty liên doanh Meyer - BPC
  61. Terpin - Codein - Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
  62. Terpin - Codein - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  63. Terpin - Codein - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  64. Terpin - Codein - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 24
  65. Terpin - Codein - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 5
  66. Terpin - Codein
  67. Terpin - Codein - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  68. Terpin - Codein - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  69. Terdein F
  70. Maxcom
  71. Dextromethorphan-10mg
  72. Dextromethorphan-15mg
  73. Dextromethorphan-15mg - Công ty dược vật tư y tế Tiền Giang
  74. Dextromethorphan-15mg - Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
  75. Dextromethorphan-10mg - Công ty cổ phần Dược Bến Tre
  76. Dextromethorphan-10mg - Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
  77. Dextromethorphan-10mg
  78. Atussin tablet
  79. Atussin syrup
  80. Tolbin Expectorant
  81. Theostat L.P-100mg
  82. Theostat-100mg
  83. Bricanyl Depot-5mg
  84. Bricanyl-0,5mg/ml
  85. Union Prednisolone Tab.-5mg
  86. Symbicort Turbuhaler - Hộp 1 ống hít 60 liều
  87. Symbicort Turbuhaler - Thuốc bột để hít
  88. Symbicort Turbuhaler-160/4,5mcg - Thuốc bột để hít
  89. Soli-Medon-40mg
  90. Seretide Accuhaler-250/50 - Glaxo Wellcome Singapore Pte., Ltd.
  91. Pulmicort Respules-500mcg/2ml
  92. Pulmicort-200mcg - AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.
  93. Pulmicort-500 mcg/2ml
  94. Prednisolone-5 mg - Meyer Pharmaceuticals Ltd.
  95. Prednisolon-5mg - Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
  96. Prednisolon-5mg
  97. Prednisolon-5mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  98. Prednisolon-5mg - Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội
  99. Prednisolon-5mg - Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
  100. Methylprednisolone - Human-40 mg
  101. Methylprednisolon-16mg
  102. Methylprednisolone - Human-125 mg
  103. Methylprednisolon-4mg (Hộp 10 vỉ x 10 viên)
  104. Methylprednisolon-4mg (Lọ 100 viên)
  105. Methylnol-40mg
  106. Methyl prednisolon-125mg
  107. Meson-16mg
  108. Menison-4mg
  109. Medrol-4mg
  110. Medrol-16mg - Pfizer Thailand Ltd.
  111. Medrol-16mg - Pfizer Thailand Ltd.
  112. Medrol-16mg
  113. Medexa-125mg
  114. Medexa-500mg
  115. Inflammide-200 mcg/liều
  116. Hanlimdesona-1mg
  117. Foracort 200
  118. Foracort 100 Inhaler
  119. Flixotide Inhaler-50mcg/liều
  120. Flixotide Evohaler (đóng gói tại GlaxoSmithKline - Australia)-250mcg
  121. Flixotide Evohaler -125mcg - Bình xịt 60 liều
  122. Flixotide Evohaler -125mcg - Bình xịt 120 liều
  123. Daewondexmin
  124. Celestene-4mg/ml
  125. Betaphenin
  126. Betamin tab
  127. Combivent
  128. Berodual (Dung dịch để xông hít)
  129. Berodual (Thuốc xịt định liều)
  130. Berodual (Bơm xịt định liều)
  131. Berodual
  132. Vinsalmol-0,5mg/ml
  133. Ventolin Nebules-2.5mg
  134. Ventolin Nebules-1mg/ml
  135. Ventolin Nebules-0,1%
  136. Ventolin Expectorant (Hộp 1 chai 100ml)
  137. Ventolin Expectorant (Hộp 1 lọ 60ml)
  138. Ventolin Expectorant
  139. Ventolin CR tablets 4mg-4 mg
  140. Ventolin-100mcg/liều
  141. Tolbin Expectorant
  142. Theostat L.P-100mg
  143. Theostat-100mg
  144. Solmux Broncho (Bìa giấy 1 vỉ x 2 viên)
  145. Solmux Broncho (Hộp 25 vỉ x 4 viên)
  146. Solmux Broncho
  147. Salbutamol-0,5mg/1ml
  148. Salbutamol-2mg - Công ty liên doanh Meyer - BPC
  149. Salbutamol-2mg - Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
  150. Salbutamol-2mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
  151. Salbutamol-2mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  152. Salbutamol-2mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  153. Salbutamol-4mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
  154. Salbutamol-4mg
  155. Salbutamol-4mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  156. Salbutamol-4mg - Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
  157. Salbutamol-0,5mg/1ml
  158. Salbutamol-2mg
  159. Salbumol-4mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  160. Salbumol-4mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
  161. Salbumol-4mg - Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
  162. Salbumol-4mg - Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
  163. Salamol MDI-0,1mg/liều
  164. Hasalbu-2mg - Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
  165. Hasalbu-2mg
  166. Combivent
  167. Bricanyl Depot-5mg
  168. Bricanyl-0,5mg/ml
  169. Asthalin Inhaler-100mcg/liều
  170. Asthalin-100mcg/liều
  171. Aerobon-100 mcg
  172. Syntina 200-200mg
  173. Syntina 100-100mg
  174. NAC Stada-200mg
  175. Mysoven Granules-100mg/5g
  176. Muxystine-200mg
  177. Asmin-120mg
  178. Rifasynt-300mg - Medochemie Ltd.
  179. Rifasynt-150mg
  180. Rifazid-300 - Micro Labs Ltd.
  181. Rifazid-150 - Micro Labs Ltd.
  182. Rifampicin-150mg - Công ty cổ phần dược phẩm Mekophar
  183. Rifampicin-300mg - Công ty cổ phần dược phẩm Mekophar
  184. Rifampicin-150mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 24
  185. Rifampicin-300mg - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  186. Rifampicin-300mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  187. Rifamini-300mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 24
  188. Rifamini-300mg - Công ty dược liệu trung ương 1
  189. Rifamini-300mg - Công ty TNHH DP Duy Tân
  190. R-Cin-300 mg
  191. R-Cin-150 mg
  192. PZA 500-500mg
  193. Pyrazinamide-500mg
  194. Pyrazinamid-500mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  195. Pyrafat-500mg - Fatol Arzneimittel GmbH
  196. Pyrafat-500mg
  197. Iso-Eremfat 150
  198. Iso-Eremfat 150-150mg
  199. Iso-eremfat 150
  200. Myung In Rifampicin cap-300mg
  201. Max-Rifa 300-300mg
  202. Eremfat-150mg
  203. Eremfat-300mg
  204. Akurit 4
  205. Streptomycin Sulphate-1g (Bột pha tiêm)
  206. Streptomycin Sulphate-1g
  207. Streptomycin Sulfate-1g
  208. Streptomycin Sulfate-1g
  209. Streptomycin 1g for injection-1g
  210. Streptomycin-1g - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  211. Streptomycin-1g
  212. Rifazid-300
  213. Rifazid-150
  214. Rifasynt-300mg
  215. Rifasynt-150mg
  216. Rifampicin-150mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 24
  217. Rifampicin-150mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  218. Rifampicin-150mg
  219. Rifampicin-300mg - Công ty dược liệu trung ương 1
  220. Rifampicin-300mg - Công ty dược Bình Định
  221. Rifampicin-300mg - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  222. Rifampicin-300mg - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  223. Rifampicin-300mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 24
  224. Rifampicin-300mg
  225. Rifamini-300mg
  226. R-Cin-150 mg
  227. R-Cin-300 mg
  228. PZA 500-500mg
  229. Pyrazinamid-500mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 24
  230. Pyrazinamid-500mg - Umedica Laboratoires Pvt., Ltd.
  231. Pyrazinamid-500mg
  232. Pyrafat-500mg - Công ty TNHH Bình Việt Đức
  233. Pyrafat-500mg
  234. Meko INH-150mg
  235. Myung In Rifampicin cap-300mg
  236. Max-Rifa 300-300mg
  237. Isoniazide-50mg
  238. Isoniazid-50mg
  239. Iso-Eremfat 150mg - Fatol Arzneimittel GmbH
  240. Iso-Eremfat 150mg - Công ty TNHH Dịch Vụ TM DP Chánh Đức
  241. Iso-Eremfat 150mg
  242. Iso-Eremfat 150-150mg
  243. Isoniazid-50mg
  244. Iobrix Injection 300-300
  245. INH 150-150mg
  246. Ethambutol-400mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
  247. Ethambutol-400mg - Micro Labs Ltd.
  248. Ethambutol-400mg
  249. Eremfat-150mg
  250. Eremfat-300mg