PDA

View Full Version : Thuốc Tai - Mũi - Họng



Trang : [1] 2 3

  1. Topralsin
  2. Siro Ho-Cảm Ích Nhi
  3. Tan chao khun
  4. Thuốc hít trị cảm lạnh
  5. ống hít trị ngạt mũi
  6. ống hít trị viêm xoang
  7. ống hít mũi ,viêm mũi ,viêm xoang
  8. Axcel Betamethasone 15mg
  9. Osla baby 10 ml
  10. CẢM XUYÊN HƯƠNG -Yên Bái
  11. Agerhinin
  12. Ích Nhi
  13. Tomonal
  14. Clarithromycin
  15. HUMER 18 x 5ML
  16. Eftinas
  17. Xylometazolin
  18. Nasoline
  19. Polydexa with Phenylephrine
  20. Miacalcic
  21. Medimax-n
  22. Xisat - XỊT SẠCH & THÔNG MŨI
  23. Xisat - XỊT SẠCH & THÔNG MŨI
  24. Thuốc ho bảo thanh
  25. Geribron
  26. Sofkof
  27. Thuốc ho trẻ em
  28. Tiaxoang
  29. Thuốc viêm xoang
  30. Co-trimoxazol bp 480mg
  31. Hadocort - d
  32. Clarithromycin 250mg\
  33. Clarithromycin 250mg
  34. Viêm ngậm trị viêm họng
  35. Azithromycin 250mg\
  36. Anginovag
  37. Cabovis
  38. Lysopaine
  39. Bạc hà viên tròn
  40. Cetirizin
  41. Medimax-f
  42. Telfadin 60mg
  43. Chlorpheniramin 4mg
  44. Alertin
  45. Fexet-120mg
  46. Telfast HD
  47. HUMER 18 x 5ML
  48. Humer 050 Nourrisson- Enfant
  49. Humer 050 Adulte
  50. Shining mouthwash
  51. Nước súc miệng - YB
  52. DAKTARIN oral gel
  53. Cavident
  54. Op.crine.
  55. Dentanalgi
  56. Dophargyl
  57. Erythromycin 250mg
  58. Dorogyne (metro + spiramycin
  59. Fluomedic
  60. Tyrotab
  61. Tricare
  62. T -b
  63. Vosfarel (trimetazidin 20mg)
  64. Azithromycin
  65. Antituss
  66. Eugica fort
  67. Nady pectussin
  68. Nucofed cap
  69. Dexipharm 15
  70. Nicol fort
  71. Bạc hà viên doremol
  72. Codepect
  73. Coltoux
  74. Captussin
  75. Creopulmo
  76. Thuốc ho trẻ em opc
  77. NADYANTUSS (sirô)
  78. Chericof cough formula
  79. Terpin dextromethorphan
  80. Bổ Phế Tiêu Đờm
  81. Bổ phế chỉ khái lộ
  82. Codentecpin
  83. Terpin - Codein
  84. Terpin – Dextromethorphan
  85. Siro bổ phế
  86. Nadyantuss
  87. Terpin-codein
  88. Terpin benzoat
  89. Maxcom
  90. Recotus
  91. Muscino
  92. HoAstex
  93. Atussin®
  94. Decolgen Syrup®
  95. Paxeladine
  96. Neo - edpharco
  97. Terpidin
  98. Pharcoter
  99. Atunsirup
  100. Meziltoux 50
  101. Thuốc ho trẻ em
  102. Ho bổ phổi
  103. Dextromethorphan
  104. PULMOFAR (dạng nước)
  105. Pulmofar
  106. Methorphan
  107. Cagu plus
  108. Slaska
  109. Eucatopdein
  110. Eucatusdine
  111. Eugica
  112. Acetylcystein
  113. Egarlic
  114. Acetylcystein 200mg
  115. Contussin
  116. Newcefix capsule 100mg
  117. Chericof viên nang mềm
  118. Thuốc viêm xoang
  119. Viêm xoang Thiên Nam
  120. Viêm xoang
  121. Tiaxoang
  122. Solavin
  123. Bổ phế chỉ khái lộ 125 ml
  124. Thuốc ho bổ phế - viên ngậm
  125. Bổ phế trường bách diệp 125 ml
  126. Trường bách diệp - viên ngậm
  127. Bổ phế 125ml
  128. Viên ngậm bổ phế
  129. Thuốc ho OPC
  130. Thuốc ho người lớn
  131. Ho long đờm
  132. Peritol-0,04 g/100 ml
  133. Zyrtec-1 mg/ml
  134. Rincit
  135. Clopheniramin
  136. Cetinax
  137. Loratin – 10
  138. Certirizin cz10
  139. Sentipec
  140. Natydine
  141. Celerzin
  142. Loratadin 10mg
  143. Dorotec (cetirizin 10mg)
  144. Clopheniramin maleat 4mg
  145. Thelergil 5mg
  146. Celerzin
  147. Clopheniramin 4mg
  148. Theralene 5m
  149. Diphenhydramin 25mg
  150. Cetirizin 10mg
  151. Vioral
  152. Neo-allerfar
  153. Corytine
  154. Clorpheniramin 4mg
  155. Alimemazin
  156. Allerfort
  157. Loratadin
  158. Dallerrin
  159. Elcet 5mg
  160. Kukjebratin
  161. Antirizin
  162. Simenta
  163. Sedno
  164. Loratadine
  165. Altiva
  166. Superton
  167. Viên ngậm Strepsils vitamin C - 100
  168. Strepsils vitamin C - 100
  169. Zikon-250mg
  170. Zithronam-250 mg
  171. Zithronam-200 mg/ 5ml
  172. Zikon-500mg
  173. Trozin-200mg/5ml
  174. Bột đông khô để pha tiêm Azithral-250mg
  175. Bột đông khô để pha tiêm Azithral-500mg
  176. Azithral-500mg
  177. Aziphar-500mg
  178. Bột pha hỗn dịch uống Azimete-600mg/15ml
  179. Thuốc Azimax-250mg
  180. Thuốc Azimax-500mg
  181. Thuốc Azee capsules-250mg
  182. Bột pha hỗn dịch uống AZ Powder for suspension-200mg/5ml
  183. Thuốc Ausmax-500mg
  184. Thuốc Acizit-250mg
  185. Bột pha hỗn dịch uống Acizit-200mg/5ml
  186. Dung dịch tiêm truyền Zofex-0,2%
  187. Zecipox-500mg
  188. Viprolox 500-500mg
  189. Tess-200mg
  190. Dịch truyền Tarvicipro-200mg/100ml
  191. Shinpoong Fugacin-200mg
  192. Sepratis-500mg
  193. Remecilox 200
  194. Proflox-400mg
  195. Pefloxacin-400 mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  196. Pefloxacin-400 mg - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  197. Pefloxacin-400 mg
  198. Peflacine-400mg/5ml
  199. Peflacine-400mg
  200. Oracipon
  201. Opecipro-500mg
  202. Ofus-200 mg
  203. Ofolex 200-200mg
  204. Ofloxin - 200-200mg
  205. Ofloxacin Stada-200mg
  206. Thuốc nhỏ tai Ofloxacin-0,3%
  207. Thuốc kháng sinh Ofloxacin-200mg
  208. Ofloxacin-200mg - Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
  209. Ofloxacin-200mg - Xí nghiệp dược phẩm trung ương 24
  210. Ofloxacin-200mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  211. Ofloxacin-200mg - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  212. Ofloxacin-200mg - Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
  213. Dung dịch nhỏ mắt, tai Ofleye Drops-0.3%
  214. Obenasin Tab.-200 mg
  215. Thuốc nhỏ mắt/ nhỏ tai Norflox Eye ear drops
  216. Mekociprox-500mg
  217. Medicipro-500mg
  218. Dung dịch nhỏ mắt, tai Loxone-0,3%
  219. Dung dịch nhỏ mắt, tai Kipocin-3,5mg/ml
  220. Dung dịch nhỏ mắt, tai Ileffexime otic-0,3%
  221. Ileffexime Ophthalmic-0,3%
  222. Getzacin-200mg
  223. Focinat Tablet-200mg
  224. Ecoflox-500mg
  225. Dorociplo-500mg
  226. Dolocep-200mg
  227. Daehwa Ofloxacin-200mg
  228. Dd thuốc nhỏ mắt, tai Cipthasone-0,3%
  229. Dung dịch tiêm Ciprotil-200mg
  230. Dung dịch tiêm Ciprofloxacin Injection USP-0,2g/100ml
  231. Dung dịch tiêm Ciprofloxacin injection-200mg/100ml
  232. Ciprofloxacin 500-500mg
  233. Thuốc nhỏ mắt - tai Ciprofloxacin-0,3%
  234. Ciprofloxacin- 2mg/ml - Dung dịch tiêm truyền
  235. Ciprobid-2 mg/ml
  236. Ciprobay-200mg/100ml
  237. Ciprobay-500mg
  238. Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai Cipmedic-0,3%
  239. Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai Ciplus-3mg/ml
  240. Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai Ciplox-0,3%
  241. Cinfax
  242. Cifga-500mg
  243. Aphacin-500mg
  244. Am-Loxcin-200mg
  245. Benadryl
  246. Thuốc bột uống Mitux-200mg
  247. Rodemix
  248. Rodogyl - Aventis Intercontinental
  249. Rodogyl
  250. Rotaforte