PDA

View Full Version : Thuốc Da Liễu



Trang : [1] 2 3 4 5

  1. Ery acne gel 4%
  2. Nước Ngâm Chân AmiSalus
  3. Contracthenol F 10g-
  4. Salcura antiac acne clearing spray
  5. Dung dịch vệ sinh phụ nữ Lacficus
  6. Contracthenol F 10g
  7. Thuốc giảm mồ hôi tay tốt nhất
  8. Thuốc ngăn ngừa mồ hôi chân tay tốt nhất
  9. PerspireXPerspireX - THUỐC NGĂN NGƯ BỆNH RA MỒ HÔI CHÂN TAY
  10. PerspireX
  11. Dapsone
  12. Ducray extra doux shampoo 300 ml
  13. Dexpanthenol 0,1%- natri laureth sulfat 7,5%
  14. Alopexy 2% solution 60ml
  15. Minoxidil
  16. Dipolac
  17. Betamethasone dipropionate TUÝP
  18. Clotrimazole TUÝP
  19. Gentamicin sulfate TUÝP
  20. ScarLet
  21. Rosabela Hair Tonic
  22. Dexeryl
  23. Flucytosin
  24. Ancotil 500mg
  25. ACNOTIN 10 mg
  26. Thảo dược làm trắng da
  27. Kem trị viêm da dị ứng
  28. Miếng dán giữ nhiệt
  29. Isonace
  30. Coaltar 1%
  31. Dermosol-Cream 0,5% - Tube 10g
  32. Farcozol
  33. Oracortia 0,1%
  34. Oracortia 0,1%
  35. Triamcinolon acetonid .....1,0mg
  36. Hiteen all 20mg
  37. Isotretinoin: 10mg
  38. Isotretinoin:20mg
  39. Atinic 5g
  40. Axcel miconazole 15cg
  41. Miconazole nitrate 2g
  42. Bandages
  43. L-menthol
  44. Mentholatum Lotion
  45. Oferen lọ 45ml
  46. Selain 500mg
  47. Selsun
  48. Baribit
  49. Con-You Hemo Ointment
  50. Newgifar 2%
  51. Philcomozel 200mg/10g
  52. Phils-Lin 500mg
  53. Philtenafin 50mg/5g
  54. Siurkon hộp 1 tuýp 10 gam
  55. Sodiful 200mg
  56. Zoacnel-10mg
  57. B- Sol 5mg/ tuýp 10g
  58. Bosgyno 100mg
  59. Gynopic
  60. Philpiro 10 mg
  61. Asiacomb - New 10g
  62. Cipostril
  63. Hiteen Tuýp 10g/20g/tuýp/hộp
  64. Methocylat Hộp 1 tuýp 20g
  65. Kupderma Hộp 1 tuýp
  66. Medecassol
  67. An Bảo
  68. đắp mặt ngyên khí ii
  69. đắp mặt ngyên khí
  70. Griseofulvin
  71. Idoxuridin
  72. Clindamycin
  73. Clindamycin hydrochloride
  74. Niridazol
  75. Itraxcop
  76. Terbinafin
  77. Exifine
  78. Econazine
  79. Ecingel 400mg gel bôi
  80. Viên ngừa mụn hoa linh
  81. Urgo Protective Plasters
  82. Băng dán Urgo Burns & Grazes
  83. Urgo Family
  84. Urgo Teen
  85. Urgo Women
  86. Urgo Kids:
  87. Urgotul
  88. Urgotul®SSD
  89. Algoplaque
  90. Urgosorb
  91. Sanyrene
  92. Kene® neoderm
  93. Gyterbac
  94. Medi gyno
  95. Gyno opc
  96. Gyno hoa trinh nữ
  97. Sanoformin
  98. Cenasert® 2mg
  99. Gyno-st
  100. Cenasert® 2mg
  101. Laxtopluxf
  102. Gyno-st
  103. Povidine 10% (phụ khoa)
  104. Dung dịch vệ sinh phụ nữ dạ hương
  105. Erossan care
  106. Nam dược - phụ viêm khang
  107. Povidine 10% phụ khoa
  108. Pulgynax
  109. Trangala-a
  110. Lactoplux b
  111. Fungex
  112. Crazestine
  113. Dehatacil 0,5 mg
  114. Hamega
  115. Tiofene (natri thiosulfat 330mg)
  116. Cetirizin
  117. Daivobet®
  118. Topisone cream
  119. Hãn Linh Đan - 100% từ thảo dược
  120. Thuốc khử mùi và ngăn tiết mồ hôi HIHI
  121. Hắc long
  122. Trapha
  123. Zuchi herbs
  124. Zuchi original
  125. Zuchi (zuchi family)
  126. Zuchi alcohol free (khử mùi mồ hôi dạng xịt, không cồn)
  127. Cica-care
  128. Cicatrex
  129. Acnes C10- Dung dịch trị sẹo và vết thâm
  130. Anzela
  131. Ticarlox
  132. D.e.p
  133. Cortimax
  134. Crotamiton
  135. Kem trị nám Domina
  136. Canary
  137. Viên uống bách thảo hồi xuân
  138. Pynocare
  139. Thuốc trị nám da
  140. Vite pearl
  141. Kem trị nám Domina
  142. Canary
  143. Viên uống bách thảo hồi xuân
  144. Pynocare
  145. Kem dưỡng trắng da, chống, trị nám
  146. Traly zole
  147. Sporal®
  148. Nizoral dầu gội shampoo
  149. Canditral-100 mg
  150. Nizoral kem
  151. Kedermfa-f
  152. Cồn benzosali
  153. Etoral
  154. Nystatin
  155. Ketoconazol
  156. Griseofulvin
  157. Ketodexa
  158. Acnes Medical Cream - Kem trị mụn điều trị mụn sưng đỏ và đau
  159. Kem trị trứng cá
  160. Acnes Sealing Jell - Gel trị mụn Acnes
  161. Curiosin gel
  162. Tetracyclin 500mg
  163. Acnes Medicated Foaming Wash
  164. Acnes Offensive Cream- Kem trị mụn sưng đỏ và đau
  165. Thuốc trị mụn Akinol
  166. Kem trị viêm da trứng cá đỏ
  167. Erossan
  168. Differin®
  169. Acnotin
  170. Viên ngừa mụn hoa linh
  171. Asa
  172. Eurozol
  173. Aclocivis
  174. Protopic
  175. Antanazol
  176. Ketoconazol
  177. Griseofulvin 500mg
  178. Ketoconazol 200mg
  179. Tinecol
  180. Kentax
  181. Dung dịch MILIAN
  182. Griseofulvin 500mg
  183. Thuốc trị chàm, nấm MAXGEL
  184. Trancumin
  185. Povidine 10% gạc
  186. Tranmuu
  187. Dermobacter
  188. Povidine scrub 4%
  189. Hexatra plus
  190. Hexatra
  191. Thuốc đỏ 1%
  192. Oxi già 3%
  193. Alcool 90
  194. Cồn sát trùng
  195. Natri bicarbonat
  196. Pvp - iodine 10%
  197. Gynapax
  198. Acnes Scar Care - Gel trị vết thâm và liền sẹo
  199. Biotine Roche
  200. PVP – Iodine 10% (Povidon iodin)
  201. Dalimycin
  202. Neocort
  203. Tranbeta
  204. Levigatus
  205. Oxy già 10tt
  206. Renova cream
  207. Nizoral cool cream
  208. Hắc lào lang ben 7ml
  209. Kem Rifa-Skin 5g
  210. Kem Tranlippo 8g
  211. Clotrimazol 1%
  212. Rhomatic gel 20g
  213. Eumasavaf
  214. Ecodax – g
  215. Cyclimex
  216. Fluneopas
  217. Phấn rosa
  218. Thuốc mỡ dep 2-9
  219. Tranocin
  220. Dibetalic
  221. Clobap
  222. Bividerm
  223. Bepanthen® ointment
  224. Hair effects
  225. Cystine B6 baillenl
  226. Biotine bayer 0,5 percent
  227. Bepanthene
  228. Eftiditen
  229. Bepanthene®
  230. A nail
  231. 'Younger
  232. Thuốc đẹp da và tóc Cyskin
  233. PRE-MS - Niềm vui nối tiếp niềm vui cho phụ nữ!
  234. Lactacyd BB
  235. Anomin daily
  236. Elbas
  237. Vitamin e 400iu
  238. Enpovid e400
  239. Morita
  240. Biotine bayer 5mg
  241. Nno
  242. Tenovate -M cream
  243. Tenovate -G cream
  244. Tenovate cream
  245. Mycorozan
  246. PVP Iodine 10%
  247. Hame Selaphin
  248. Fucidin®
  249. Fluopas
  250. Kezolgen