PDA

View Full Version : Mắt



Trang : [1] 2 3

  1. Oftan
  2. Sanlein eye drop
  3. Na hyaluronate
  4. Biotra
  5. Hylene
  6. Minndrop
  7. Eyetamin
  8. Illixime
  9. Lyrasil
  10. Tobrich
  11. Dailycool
  12. Diphenhydramin HCL 10mg
  13. Kẽm sulfat(ZINC SULFAT)10mg
  14. Zinc sulfat
  15. Cloraxin
  16. Daiticol
  17. Diphenhydramine HCl-Zn sulfate
  18. Tobcol
  19. Xuvan 10mg/ml
  20. Minh nhãn khang
  21. Canophin
  22. Eftimoxin 0,5%/Dung dịch nhỏ mắt
  23. Povidine 5%
  24. Natri clorid 0,9% - 10ml
  25. Biracin - e
  26. Natri clorid 0,9%
  27. Tetracyclin 1%
  28. Ofloxacin
  29. Emco - thâm quầng mắt
  30. Opsacin
  31. Polydeson
  32. Vilocol 5ml
  33. Rohto Kodomo Soft- Thuốc nhỏ mắt trẻ em
  34. Daiticol
  35. Eyelight
  36. Oflomax
  37. Medi etfikoleye
  38. Nicobet
  39. Shimax
  40. Shimax-v
  41. Polymax
  42. Dainakol
  43. Dailycool
  44. Timolol
  45. Computer Eye Drops-1%
  46. Optamedic
  47. Natri clorid 0,9%
  48. Ofloxacin 0,3 %
  49. Natri clorid
  50. Hoàn minh mục địa hoàng
  51. Apoltear
  52. Osla baby 10ml
  53. V.rohto
  54. Nostravin (8ml nhỏ mũi)
  55. Acetazolamid
  56. Aipexin
  57. Uzalk
  58. Unial
  59. Atear
  60. Cat`s eye
  61. Unitear
  62. Cooldrop
  63. Ciprobay-500mg
  64. Opsardex
  65. Dacle
  66. Dexasone
  67. Videto
  68. Toradex
  69. Hadolmax
  70. Natadrops
  71. Posod
  72. Daiticol
  73. Optamix 120ml
  74. Optamix 12ml
  75. Tobrex-0,3%
  76. Poly-Tears-1mg/ml
  77. Azopt-1%
  78. Ciloxan-0,3%
  79. Eyelight
  80. Rhoto antibacterial
  81. Fish oil omega
  82. Sáng Mắt
  83. Eyelight nang mềm
  84. Iicare
  85. Viên sáng mắt
  86. Galepo
  87. Galepo extra
  88. Tobicom
  89. Icool
  90. Opticort vidi
  91. Unitacin
  92. Toracin
  93. Spardrops
  94. Unitoba
  95. Vosfarel (trimetazidin 20mg)
  96. Allerfar
  97. Cetirizin 10mg
  98. Uniten
  99. Vitamin B2-0,002g - Công ty cổ phần TRAPHACO
  100. Vitamin B2-2mg
  101. Vitamin B2-0,002g
  102. Vitamin A 5000 IU-5000IU - Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
  103. Vitamin A 5000 IU-5000IU
  104. Vitamin A-5000 IU - Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  105. Vitamin A-5000 IU - Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
  106. Vitamin A-5000 IU
  107. Vitamin A-5.000IU
  108. Tobicom
  109. Galepo extra
  110. Galepo
  111. Eyelight
  112. Dung dịch tiêm truyền Zofex-0,2%
  113. Zecipox-500mg
  114. Viprolox 500-500mg
  115. Dung dịch nhỏ mắt Unitacin-3mg/ml
  116. Dung dịch nhỏ mắt Okacin-0,3%
  117. Thuốc nhỏ mắt Ofloxacin-0,3% - Công ty cổ phần TRAPHACO
  118. Thuốc nhỏ mắt Ofloxacin-0,3% - Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
  119. Thuốc nhỏ mắt Ofloxacin-0,3%
  120. Dung dịch nhỏ mắt Oflovid ophthalmic ointment-0,3%
  121. Thuốc mỡ tra mắt Oflovid ophthalmic ointment-0,3%
  122. Dung dịch nhỏ mắt Ofleye DX
  123. Dung dịch nhỏ mắt, tai Ofleye Drops-0.3%
  124. Mỡ tra mắt Ofleye-5g
  125. Thuốc nhỏ mắt/ nhỏ tai Norflox Eye ear drops
  126. Mekociprox-500mg
  127. Medicipro-500mg
  128. Dung dịch nhỏ mắt, tai Loxone-0,3%
  129. Dung dịch nhỏ mắt, tai Kipocin-3,5mg/ml
  130. Dung dịch nhỏ mắt, tai Ileffexime otic-0,3%
  131. Ileffexime Ophthalmic-0,3%
  132. Cipthazon-3%
  133. Dd thuốc nhỏ mắt, tai Cipthasone-0,3%
  134. Thuốc nhỏ mắt - tai Ciprofloxacin-0,3%
  135. Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai Cipmedic-0,3%
  136. Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai Ciplus-3mg/ml
  137. Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai Ciplox-0,3%
  138. Cinfax
  139. Dung dịch nhỏ mắt Ciloxan-0,3%
  140. Ciloxan-0,3%
  141. Amloxcin-200mg
  142. Posod
  143. Dung dịch nhỏ mắt Poly-Pred Liquifilm
  144. Dd nhỏ mắt mũi tai Polydeson
  145. Thuốc mỡ tra mắt Neomycinum-0,5%
  146. Thuốc nhỏ mắt Neocin-25mg/5ml
  147. Thuốc mỡ tra mắt Maxitrol
  148. Hỗn dịch nhỏ mắt Maxitrol
  149. Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai Dexasone eye/ear drops
  150. Thuốc mỡ tra mắt Cebemyxine
  151. Dung dịch nhỏ mắt Cebemyxine
  152. Mediclophencid-H - thuốc mỡ tra mắt
  153. Levocid - H
  154. Thuốc nhỏ mắt Isoptocarrpin-2%
  155. Isocarprine-1%
  156. Thuốc Betaphenin
  157. Tetracyclin-1% - mỡ tra mắt
  158. Tetracyclin-1% - Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
  159. Tetracyclin-1% - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
  160. Tetracyclin-1% - Công ty dược phẩm trung ương Huế
  161. Tetracyclin-1%
  162. Correctol-0,1%
  163. Voltaren Ophtha-1mg/ml
  164. Sanlein-0,1%
  165. Sanlein 0,1-1mg/ml
  166. Unial ophthalmic solution-1mg/ml
  167. Medicleye-0,1%
  168. Indocollyre-0,1% (Hộp 1 lọ dung môi 5 ml; 1 lọ bột thuốc 5 ml)
  169. Dung dịch nhỏ mắt Indocollyre-0,1%
  170. Indocollyre-0,1%
  171. Acular-0,5%
  172. Sirinazen-10mg
  173. Silinazen-10mg
  174. Serratiopeptidase stada-10mg
  175. Serra E.C.-5mg
  176. Seratiopeptidase Stada-10mg
  177. Popzen-10mg
  178. Medotase-10mg
  179. Medidangren-10mg
  180. Medidangen-10mg
  181. Mebzan-10mg
  182. Doren-10 mg
  183. Dongk-WangAmitase-10 mg
  184. Xi rô Phenergan-0,1%
  185. Union Prednisolone Tab.-5mg
  186. Prednison-5 mg - Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
  187. Prednison-5 mg
  188. Prednisolon 5mg Jenapharm-5mg
  189. Pred Forte-0,1%
  190. Poly-Pred Liquifilm
  191. Optalan ophthalmic suspension-1,2mg/ml
  192. Unitacin-3mg/ml
  193. Ofloxacin-0,3% - Công ty cổ phần TRAPHACO
  194. Ofloxacin-0,3% - Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
  195. Ofloxacin-0,3%
  196. Ofleye-5g
  197. Videto
  198. Unitoba
  199. Tobrich
  200. Tobradex Oint-3.5g
  201. Tobradex - Thuốc mỡ tra mắt
  202. Tobradex - Dung dịch nhỏ mắt
  203. Tobadexa
  204. Ticoldex
  205. Spersadexoline
  206. Neodex
  207. Maxitrol-3,5g - Hỗn dịch nhỏ mắt - Alcon
  208. Maxitrol-3,5g - Hỗn dịch nhỏ mắt
  209. Maxitrol-3,5g - Thuốc mỡ tra mắt - Alcon
  210. Maxitrol-3,5g - Thuốc mỡ tra mắt
  211. Maxidex-0,1% - Thuốc mỡ tra mắt
  212. Maxidex-0,1% - Hỗn dịch nhỏ mắt
  213. Hanlimoclex
  214. Dexatifo-0.4g
  215. Dexacol
  216. Dex Tobrin eye drop
  217. Cebedexacol - Laboratoires Chauvin
  218. Cebedexacol
  219. Correctol-0,1% - Công ty TNHH Phát triển
  220. Correctol-0,1%
  221. Opcon-A
  222. Daigaku
  223. Voltaren Ophtha-1mg/ml
  224. Indocollyre-0,1% - Hộp 1 lọ dung môi 5 ml; 1 lọ bột thuốc 5 ml
  225. Indocollyre-0,1% - Laboratoires Chauvin
  226. Indocollyre-0,1%
  227. Acular-0,5%
  228. Kary Uni Ophthalmic Suspension-0,005%
  229. Uzalk eye drop-20mg/ml
  230. Tearidone eye drops-20mg/ml
  231. Isocarprine-1%
  232. Cooldrop-5mg
  233. Timolol Chauvin-0,5%
  234. Timolol-0,5% - Công ty dược trang thiết bị y tế Bình Định
  235. Timolol-0,50%
  236. Ocupres E-0,5%
  237. Nyolol-0,5%
  238. Isoptocarrpin-2%
  239. Isocarprine-1%
  240. Betoptic S-0,25% - Alcon
  241. Betoptic S-0,25%
  242. Acetazolamid-250mg - Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
  243. Acetazolamid-250mg
  244. Videto
  245. Unitoba
  246. Tobrich
  247. Tobradex Oint-3.5g
  248. Tobradex - Dung dịch nhỏ mắt
  249. Tobradex-3.5g
  250. Tobadexa