PDA

View Full Version : Dược Phẩm



Trang : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 [16] 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43

  1. Thuốc viêm xoang
  2. Khang minh tỷ viêm nang ( thông khứu - tiêu viêm)
  3. Viêm xoang Thiên Nam
  4. Berberin Mộc Hương
  5. Mộc Hoa Trắng HT
  6. Alixina
  7. Tọa Thống Thiên
  8. Aspirin ph8
  9. Vân chi
  10. Mát gan tiêu độc
  11. Diệp hạ châu
  12. Michotol
  13. Tiêu độc hoàn
  14. Long chi bổ gan lộ
  15. Diệp hạ châu
  16. Origin 72
  17. Sâm nhung kiện lực
  18. Kidneyton
  19. Cường lực bổ thận hoàn
  20. Alisoft
  21. Hải dương bổ thận
  22. Quy tỳ
  23. Blutab
  24. Thập toàn đại bổ
  25. Nhân sâm tam thất
  26. độc hoạt tang ký sinh
  27. Hoàn actisô
  28. Hamiton
  29. An thai
  30. Cao ích mẫu
  31. Tiên nữ cao
  32. Tam thất opc
  33. ích mẫu điều kinh
  34. ích mẫu
  35. Hoa kim ban
  36. Cốm cóc 50g
  37. Cốm bổ tỳ 50g
  38. Sâm kỳ bá bổ tinh
  39. Bổ tỳ trẻ em
  40. Kim tiền thảo opc
  41. Kim tiền thảo
  42. Kim tiền thảo- râu mèo
  43. Bài thạch
  44. Lá xanh
  45. Dzaxinh
  46. Silymarin
  47. Lidateen
  48. Bavegan
  49. Livolin-h
  50. Mát gan giải độc
  51. Khang minh thanh huyết
  52. Thuốc uống actisô
  53. Chophytin
  54. Artisonic
  55. Dongkoo kozhi
  56. Chophytin
  57. Suribest
  58. Phong thấp thủy
  59. Khung phong hoàn
  60. Photha-tđ
  61. Hoàn phong thấp
  62. Hoàn phong tê thấp HT 5g
  63. Traly unca
  64. H'Tiên YBA
  65. Kiện não hoàn
  66. Hepaka
  67. Hoàn thiên vương bổ tâm
  68. Mát gan tiêu độc hana liver
  69. Diệp hạ châu
  70. Michotol
  71. Liverbil
  72. Cynaphytol
  73. Three treasures tea liver chi
  74. Profenid
  75. Dưỡng can linh
  76. Chè vằng
  77. Comcophytol
  78. Thanh nhiệt tiêu độc - f
  79. Trà giải nhiệt mát gan
  80. Tiêu độc mát gan
  81. Tiêu độc hoàn
  82. Michotol
  83. Hacinol hd
  84. Long chi bổ gan lộ
  85. Diệp hạ châu
  86. Thuốc thảo dược HAMEGA
  87. YBA Điều Kinh
  88. Pre-ms
  89. Phụ huyết khang
  90. Bổ huyết điều kinh
  91. điều kinh ích mẫu - chai 180ml
  92. Viên nghệ mật ong 100g
  93. Nam Dược WOMEN
  94. ích mẫu hoàn
  95. CAO ÍCH MẪU (chai)
  96. ích mẫu điều kinh ( viên nang)
  97. Tiên nữ cao
  98. Cao ích mẫu
  99. điều kinh ích mẫu
  100. ích mẫu
  101. Khang minh bát trân nang - ( bổ khí - ích huyết )
  102. Xích long
  103. Phụ huyết khang
  104. Cao ích mẫu
  105. Bermoric α
  106. Huỳnh long
  107. Tiềm long
  108. Micholem
  109. Alixina-n
  110. GASTRO TĐ viên hoàn cứng
  111. GASTRO TĐ Bột
  112. đan khê vị thống
  113. Solavin
  114. Bổ phế chỉ khái lộ 125 ml
  115. Thuốc ho bổ phế - viên ngậm
  116. Bổ phế trường bách diệp 125 ml
  117. Trường bách diệp - viên ngậm
  118. Bổ phế 125ml
  119. Viên ngậm bổ phế
  120. Thuốc ho OPC
  121. Thuốc ho người lớn
  122. Ho long đờm
  123. Kim sư
  124. ORIGIN 72 - Đẳng cấp đàn ông!!!
  125. Cater Pill
  126. Hoàn bổ thận âm 60g
  127. Khang minh hải cẩu nang
  128. Fitôgra - f
  129. Sâm nhung kiện lực
  130. Quần long
  131. Đau nhức, mỏi xương khớp
  132. Goldenlife(591)
  133. Nam dược x-men forte
  134. Kim mâu hoàn
  135. Khởi đơn dương
  136. Lục vị địa hoàng
  137. Hồi xuân dương
  138. Nam dược xmen
  139. Bổ thận hoàn
  140. Via – time
  141. Ích thận khang
  142. Thuốc thảo dược THANH XUÂN
  143. Kidneycap
  144. Bổ thận dương
  145. Cường lực bổ thận hoàn
  146. Sâm qui tinh
  147. Bổ thận âm
  148. Khởi đơn dương
  149. Hoàn bổ thận âm
  150. Traly bình can
  151. Bổ gan tiêu độc tioga 125ml
  152. Mát gan tiêu độc
  153. Bổ gan
  154. Michotol
  155. Nady - phytol
  156. Tiêu độc hoàn
  157. Long chi bổ gan lộ
  158. Betasiphon
  159. Tiêu độc mát gan
  160. Hà thủ ô
  161. Cao đặc atisô
  162. Chorlatcyn
  163. Daewoongursa-s
  164. Diệp hạ châu
  165. Boganic
  166. Super-Cervicap
  167. Traly gin
  168. Sâm kỳ đại bổ
  169. Traly sure
  170. Hải mã bổ thận tinh
  171. Linh chi đại bổ
  172. Rượu tắc kè.
  173. Vitoforce
  174. Tăng sức
  175. Bổ tỳ Y/B
  176. Hoạt huyết dưỡng não (hộp 5 vỉ)
  177. Smeton
  178. Edphartan
  179. Edpharco bevifort 250
  180. Edphavit
  181. Hepacalcium
  182. Bổ trung ích khí 10g
  183. Sâm nhung - hải mã - tắc kè
  184. Hội long
  185. Thổ long
  186. Cường lực bổ thận hoàn
  187. Thập toàn đại bổ hoàn
  188. Sâm qui đại bổ
  189. Phì nhi đại bổ
  190. Hải dương bổ thận
  191. Nguyên nhân sâm
  192. Rượu tắc kè (gekkool) tắc kè i - tắc kè ii)
  193. Hà sâm hoàn
  194. Sâm kỳ bá bổ tinh
  195. Linh chi- l
  196. Rượu bổ linh chi sâm
  197. Rượu bổ bách tuế tửu
  198. Rượu thập toàn đại bổ
  199. Sâm nhung kiện lực
  200. Sâm qui tinh
  201. Lục vị ẩm
  202. Gacroten -dầu gấc nguyên chất
  203. Trà hòa tan linh chi- l
  204. Kaitoxen
  205. Cholestin
  206. Nutroplex
  207. Naslim
  208. Anomin slim
  209. Vitatrim giàu crom
  210. Trà METASLIM I và METASLIM 2
  211. Origin 42
  212. Vedic fat burner
  213. Viên Giảm Cân - BVP
  214. Immunoactive colostrum
  215. Nady-bencoz (thuốc bột)
  216. Nady-bencoz
  217. Domega-3
  218. Vedic carbo bloc
  219. Rong nho (sea grape)
  220. Peritol-0,04 g/100 ml
  221. Atarax-10 mg
  222. Zyrtec-1 mg/ml
  223. Rincit
  224. Fastcort 4mg
  225. Clopheniramin
  226. Fastcort 16mg
  227. Cetinax
  228. Crazestine
  229. Alzyltex
  230. Dehatacil 0,5 mg
  231. Loratin – 10
  232. Certirizin cz10
  233. Hamega
  234. Sentipec
  235. Prometan
  236. Natydine
  237. Dexamethason
  238. Celerzin
  239. Thuốc tiêm adrenalin 1 mg/ 1ml
  240. Tiofene (natri thiosulfat 330mg)
  241. Loratadin 10mg
  242. Dorotec (cetirizin 10mg)
  243. Clopheniramin maleat 4mg
  244. Thelergil 5mg
  245. Promethazin 0,1%
  246. Celerzin
  247. Clopheniramin 4mg
  248. Theralene 5m
  249. Loravidi
  250. Diphenhydramin 25mg