Thành phần # Ticarcillin: 3000mg # Clavulanat Kali: 200mg
Quy cách Lọ
Đóng gói Hộp 4 lọ
Nhà sản xuất ( GlaxoSmithKline Pte., Ltd. )
Chỉ định:
- Viêm họng, viêm phế quản, viêm Amiđan, viêm Phổi, viêm Xoang, viêm Tai giữa.
- Viêm bể thận, viêm bàng quang, viêm âm đạo do lậu cầu.
- Nhiễm khuẩn da & mô mềm.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với nhóm beta-lactam (penicillin và cephalosporin).
Chú ý đề phòng:
Thận trọng khi có suy gan. Giảm liều khi suy thận vừa hoặc nặng. Không nên dùng cho phụ nữ có thai. Bệnh nhân kiêng muối: tính lượng Na/thuốc. Ngưng thuốc khi có biểu hiện xuất huyết.
Tương tác thuốc:
Probenecid làm gim bài tiết ticarcillin qua ống thận.
Tác dụng ngoài ý:
Ban trên da, mày đay, phn ứng phản vệ, nốt phỏng rộp (ngưng thuốc). Buồn nôn, nôn và tiêu chy, hiếm khi viêm ruột giả mạc. Tăng nhẹ men gan, rất hiếm: viêm gan, Hiếm: hạ K máu, co giật. Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu và chảy máu. Viêm tĩnh mạch huyết khối tại chỗ.
Liều lượng:
Tiêm IV trực tiếp hoặc truyền IV cách quãng. Không được tiêm bắp. Người lớn: 1.6-3.2g mỗi 6-8 giờ, tối đa 3.2 g mỗi 4 giờ; Suy thận: CICr > 30mL/phút: 3.2g mỗi 8 giờ, CICr = 10-30mL/phút; 1.6g mỗi 8 giờ, CICr < 10mL/phút: 1.6g mỗi 12 giờ.
Trẻ em: 80 mg/kg mỗi 6-8 giờ; trẻ sinh non và sinh đủ tháng ở giai đoạn chu sinh 80mg/kg mỗi 12 giờ, sau đó tăng lên mỗi 8 giờ; suy thận; giảm liều Chưa có nhận xét nào cho sản phẩm này.