Dạng thuốc

Hộp 2 vỉ x 10 viên nén

Thành phần, hàm lượng

Captopril:50mg

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)

Tăng huyết áp, tăng huyết áp thận mạch và tăng huyết áp nhu mô thận. suy tim suy thận

Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)

Có thai, cho con bú. Tương đối: giảm bạch cầu & giảm tiểu cầu.

Liều dùng

Tăng huyết áp : 12,5 mg, 3 lần/ngày, có thể: 50 mg, 3 lần/ngày. Tăng huyết áp thận mạch & tăng huyết áp nhu mô thận: 6,25-12,5 mg, 3 lần/ngày, duy trì 25 mg, 3-4 lần/ngày. Suy tim: 6,25 mg, 3 lần/ngày, tăng liều dần. Suy thận: giảm liều. Trẻ em 1-2 mg/kg/ngày, uống 1 giờ trước bữa ăn.

Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)

Suy thận nặng. Mất dịch hoặc muối, dùng thuốc lợi tiểu trước đó. Kiểm tra số lượng bạch cầu mỗi 2 tháng.

Tác dụng phụ

Đạm niệu. Hội chứng thận hư. Giảm bạch cầu. Nổi mẩn, phù thần kinh-mạch (hiếm), cơn bừng nóng. Hạ áp tạm thời & nặng. Rất hiếm: nhịp nhanh, đau ngực, đánh trống ngực. Rối loạn tiêu hoá. Nhức đầu, choáng váng, rối loạn giấc ngủ, dị cảm. Tăng men gan, ure huyết, creatinine & K huyết tương, test ceton niệu (+) giả.









Theo thuocvasuckhoe.com
Bacsi.com