Dạng thuốc

Hộp 1 lọ pha tiêm

Thành phần, hàm lượng

Imipenem: 500mg Cilastatin sodium: 500mg

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)

Nhiễm trùng ổ bụng đường hô hấp dưới, phụ khoa tiết niệu sinh dục, xương khớp da và mô mềm. Viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng huyết.

Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)

Quá mẫn cảm với thuốc.

Liều dùng

- Người lớn 1 - 2 g/ngày, có thể tăng lên 3 - 4 g/ngày, khoảng cách giữa các liều là 6, 8 hoặc 12 giờ. Tối đa: 50 mg/kg/ngày hoặc 4 g/ngày. Liều 500 mg, tiêm truyền trong 20 - 30 phút. - Người lớn Phòng ngừa: tiêm truyền IV 1000 mg khi bắt đầu gây mê 1000 mg vào 3 giờ sau đó. - Suy thận: liều không quá 2 g/ngày. - Trẻ em & sơ sinh < 40 kg, liều 15 mg/kg/6 giờ.

Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)

Dị ứng chéo 1 phần với các kháng sinh họ beta-lactam khác. Tiền sử rối loạn tiêu hóa Nếu có triệu chứng TKTW, phải giảm liều hoặc ngưng dùng. Thận trọng với phụ nữ có thai, cho con bú và Trẻ < 3 tháng.

Tác dụng phụ

Viêm tĩnh mạch huyết khối, đau, cứng, hồng ban & nhạy đau tại chỗ tiêm.










Theo thuocvasuckhoe.com
Bacsi.com