Viêm amiđan, viêm họng, nhiễm trùng da không biến chứng. Viêm xoang. Viêm phế quản. Phòng ngừa nhiễm Mycobacterium avium ở bệnh nhân nhiễm HIV. Bệnh nhân suy thận

Liều Dùng: Người lớn: Viêm amiđan, viêm họng, nhiễm trùng da không biến chứng: 500 mg/24 giờ, 1 viên ngày 2 lần. Viêm xoang: 1 g/24 giờ, 2 viên ngày 2 lần. Viêm phế quản: 0,5-1 g/24 giờ chia làm

2 lần. Phòng ngừa nhiễm Mycobacterium avium ở bệnh nhân nhiễm HIV: 2 g/24 giờ (> 50 kg); 1,5 g/24 giờ (< 50 kg). Bệnh nhân suy thận: giảm liều, 250 mg ngày 1 lần. Trẻ em > 6 tháng: hỗn dịch uống 15mg/kg/ngày chia ra 2 lần.

Chống Chỉ Định: Có thai và cho con bú. Quá mẫn với macrolide. Đang dùng terfenadine, có tiền sử bệnh tim mạch.

Thận Trọng: Điều trị nhiễm Mycobacterium avium/nhiễm HIV, nên được dùng với thuốc kháng sinh khác. Bệnh nhân suy gan, suy thận (thanh thải creatinin dưới 30 mL/phút).

Phản Ứng Có Hại: Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, đau bụng & tiêu chảy. Nổi mẩn da. Tăng men gan có thể hiếm khi gây viêm gan.

Tương Tác Thuốc: CCĐ phối hợp: ergotamine & dyhydroergotamine, terfenadine. Hạn chế phối hợp: bromocriptine, triazolam. Thận trọng khi phối hợp: theophylline, carbamazepine.

Trình Bày & Giá:
Dạng Đóng Gói Hình Ảnh Sản Phẩm
Viên nén bao film 250 mg x hộp 14 viên
Hỗn dịch uống 125 mg/5 mL x chai 60 mL