MÔ TẢ

THUỐC KHÁNG SINH

CÔNG THỨC

Amoxicilin ....... 500 mg
Acid Clavulanic .. 31,25 mg
Tá dược vừa đủ ... 1 gói
(Aspartam, isomalt, natri CMC, mùi cam, natri benzoat, lactose khan)

DẠNG BÀO CHẾ

Viêm nén bao phim

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 3 vĩ x 4 viên nén bao phim

TÍNH CHẤT

Amoxicilin là một kháng sinh bán tổng hợp với phổ kháng khuẩn rộng, có tác dụng chống lại nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm. Tuy nhiên amoxicilin dễ bị bất hoạt bởi men beta-lactamase, do đó amoxicilin không có tác dụng đối với các vi khuẩn tiết ra men beta-lactamase.
Acid clavulanic có tác dụng bất hoạt phần lớn các men beta-lactamase được tìm thấy chủ yếu ở các vi khuẩn đề kháng penicilin và cephalosporin.
Sự kết hợp acid clavulanic và amoxicilin trong KLAMENTIN sẽ bảo vệ amoxicilin không bị bất hoạt bởi men beta-lactamase và mở rộng phổ kháng khuẩn của amoxicilin bao gồm nhiều vi khuẩn kháng lại amoxicilin, penicilin và cephalosporin.

KLAMENTIN có tác dụng diệt khuẩn đối với phần lớn các vi khuẩn bao gồm:

Các vi khuẩn hiếu khí Gram dương: Bacillus anthracis, Corynebacterium species, Enterococcus faecalis, Enterococcus faecium, Listeria monocytogenes, Nocardia asteroides, Staphylococcus aureus, Coagulase negative staphylococci (bao gồm Staphylococcus epidermidis), Streptococcus agalactiae, Streptococcus pneumoniae, Streptococcus pyogenes, Streptococcus species, Streptococcus viridans.

Các vi khuẩn yếm khí Gram dương:

Clostridium species, Peptococcus species, Peptostreptococcus species.
Các vi khuẩn hiếu khí Gram âm: Bordetella pertussis, Brucella species, Escherichia coli, Gardnerella vaginalis, Haemophilus influenzae, Helicobacter pylori, Klebsiella species, Legionella species, Moraxella catarrhalis (Branhamella catarrhalis), Neisseria norrohoeae, Neisseria meninggitidis, Pasteurella multocida, Proteur mirabilis, Proteur vulgaris, Salmonella species, Shigella species, Vibrio cholerae, Yersinia enterocollitica.
Các vi khuẩn yếm khí Gram âm: Bacteroides species (bao gồm Bacteroides fragilis), Fusobacterum species.
Các vi khuẩn khác: Borrelia burgdorferi, Chlamydiate, Leptospira interohaemorrhagia, Treponema pallidum.

CHỈ ĐỊNH

Điều trị ngắn hạn các trường hợp sau:

Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên (bao gồm tai mũi họng, răng hàm mặt) như: viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa, áp xe ổ răng....
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như: viêm phế quản cấp và mãn tính, viêm phế quản - phổi mãn, viêm phổi thùy, phù phổi, áp xe phổi.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục như: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận, viêm đường sinh dục nữ, viêm khung chậu, bệnh lậu.
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm như: mụn nhọt, áp xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương.
- Nhiễm khuẩn xương và khớp như viêm tủy xương.
- Các nhiễm khuẩn khác: nhiễm khuẩn do nạo thai, nhiễm khuẩn sản, nhiễm khuẩn trong ổ bụng, nhiễm khuẩn sau mổ....
- Dùng đề phòng nhiễm khuẩn trong khi mổ: dạ dày - ruột, tử cung, đầu và cổ, tim, thận, đường mật và thay khớp, ...

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với các penicilin và cephalosporin.
- Suy gan nặng, suy thận nặng.
- Tiền sử bị vàng da hay rối loạn chức năng gan khi dùng penicilin.
- Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn.

THẬN TRỌNG

- Trước khi điều trị khởi đầu bằng KLAMENTIN, nên hỏi kỹ tiền sử tăng nhạy cảm với các kháng sinh penicilin, cephalosporin hay các chất gây dị ứng khác.
- Các phản ứng quá mẫn trầm trọng và đôi khi đe dọa đến tính mạng (phản ứng phản vệ) đối với người điều trị bằng penicilin, phản ứng này hiếm khi xảy ra ở người dùng thuốc bằng đường uống.
- Phụ nữ có thai và cho con bú.
- Nên điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.
- Điều trị kéo dài có thể gây bội nhiễm.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Probenecid làm giảm sự bài tiết amoxicilin ở ống thận, do đó làm gia tăng nồng độ amoxicilin trong máu.
- Allopurinol làm tăng nguy cơ dị ứng của amoxicilin.
- Thận trọng khi sử dụng thuốc ở bệnh nhân đang điều trị với thuốc chống đông máu.
- KLAMENTIN có thể làm giảm tác động của thuốc ngừa thai bằng đường uống.
- KLAMENTIN có thể gây ra phản ứng dương tính giả khi xét nghiệm glucose trong nước tiểu bằng Clinitest, dung dịch Benedict, dung dịch Fehling

TÁC DỤNG PHỤ

Rối loạn tiêu hóa (tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn), viêm kết tràng giả mạc, nhiễm nấm candida, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, mất bạch cầu hạt, thiếu máu tán huyết.
Hiếm gặp (phải ngưng dùng thuốc): phản ứng dị ứng (ngứa, nổi mề đay, ban đỏ), hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell, phù mạch, viêm da, viêm gan và vàng da tắc mật, suy thận cấp, viêm thận kẽ.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

CÁCH DÙNG

Liều dùng được tính theo amoxicilin.
Dùng cho trẻ em dưới 30 tháng tuổi: 80 mg/kg thể trọng/ngày, chia làm 3 lần.
Không vượt quá 3 g / ngày.
Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của Thầy thuốc.

HẠN DÙNG

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

BẢO QUẢN

Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

TIÊU CHUẨN

Đạt TCCS.












Theo dhgpharma.com.vn
Bacsi.com