Dạng thuốc

Hộp 1 lọ 15ml pha tiêm

Thành phần, hàm lượng

Carboplatin: 150mg/15ml

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)

Ung thư buồng trứng (từ giai đoạn Ic đến IV, sau phẫu thuật, tái phát, di căn sau điều trị), ung thư phổi (cả ung thư phổi tế bào nhỏ, cả ung thư phổi không tế bào nhỏ), ung thư đầu và cổ, u Wilms, u não, u nguyên bào thần kinh, ung thư tinh hoàn, ung thư bàng quang, u nguyên bào võng mạc tiến triển và tái phát ở trẻ em.

Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)

Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai, cho con bú. Suy tủy nặng, suy thận, các khối u chảy máu.

Liều dùng

Liều dùng tiêm IV 400 mg/m2 da cơ thể. Có thể điều trị tiếp tục 1 liệu trình khác sau 4 tuần. Suy thận, suy tủy, chiếu tia: 300 - 320 mg/m2 da cơ thể.

Tác dụng phụ

Ức chế tủy xương, suy thận, tăng acid uric máu, rối loạn điện giải, rối loạn thính giác, bệnh thần kinh ngoại biên, tăng suy gan. Rối loạn tiêu hóa. Dị ứng, rụng tóc, sốt.








Theo thuocvasuckhoe.com
Bacsi.com