Dạng thuốc

Hộp 5 ống x 10ml dung dịch tiêm

Thành phần, hàm lượng

Fentanyl: 500mcg

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)

Giảm đau mạnh theo kiểu opioid:tiền mê trước khi tiến hành các thủ thuật gây đau, gây mê toàn thân dùng đơn lẻ hay phối hợp với các thuốc khác, chống cơn đau kịch phát như sau phẫu thuật, nhồi máu cơ tim

Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)

Quá mẫn với các thành phần của thuốc. Suy hô hấp. Đang dùng thuốc chống trầm cảm IMAO hoặc mới sử dụng trong vòng 2 tuần. Bệnh tắc ghẽn phổi. Lâm sàng có chống chỉ định dùng theo đường gây tê ngoài màng cứng hoặc tiêm vào khoang dưới màng nhện.

Liều dùng

- Tiền mê: IM 50-100 mcg trước 45 phút hoặc IV 5-10 phút trước thủ thuật. - Gây mê: NL: IV khởi đầu 50-200 mcg nhắc lại cứ mỗi 20-30 phút khi cần thiết. TE: IV khởi đầu 3-5 mcg/Kg, liều bổ sung 1 mcg/kg. - Điều trị đau kịch phát: IV phương pháp PCA: 0.5-1 mcg/kg, IV nhanh/ Liều cần thiết là 10-75 mcg; thời gian tiêm truyền 6 phút, tốc độ 15-60 mcg/h. Tiêm dưới da: NL: Như IV, Trẻ < 50 kg: 0.5-2 mcg/kg/h. - Tiêm vào khoang dưới màng nhện cột sống vùng thắt lưng: Liều đơn: 5-25 mcg/liều; truyền nhỏ giọt liên tục: 0.8 mcg/kg/h.

Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)

Tương tác thuốc Các Opioid, Barbiturat, Benzodiazepin, thuốc an thần, chất gây ức chế thần kinh TW, Ritonavir, thuốc giãn cơ

Tác dụng phụ

Chóng mặt, sảng khoái, ngủ lơ mơ, co đồng tử, buồn nôn, nôn, hạ huyết áp thoáng qua, nhịp tim chậm, giảm hô hấp, ngừng thở, co cứng cơ, co quắp múa giật, ho sau sự tiêm nhanh ở trẻ em.







Theo thuocvasuckhoe.com
Bacsi.com