Thành phẩn:
Mỗi viên nang mềm chứa
Sắt fumarat………..162mg
Acid folic (Vit. B9)………0,75mg
Cyanocobalamin (Vit B12)……..7,5mcg
Tá dược: Dầu đậu nành tinh chế, Lecithin, sáp ong trắng, gelatin, glycerin, dung dịch sorbitol 70%, Methylparaben, Propylparaben, Titan dioxyd, allura red AC, nước tinh khiết.

Chỉ định:
Phòng ngừa và điều trị thiếu máu do thiếu sắt trong các trường hợp: phụ nữ có thai và cho con bú, khi hành kinh, điều hòa kinh nguyệt

Liều dùng và cách dùng:
- Người lớn: uống 2-4viên/ ngày. Trẻ em: uống 1-2 viên/ngày
- Phụ nữ có thai: uống 1 viên/ ngày từ khi phát hiện có thai.

Chống chỉ định:
- Bệnh nhận quá mẫn với các thành phần của thuốc
- Ứ sắt ở mô, thiếu máu tán huyết, đa hồng cầu, u ác tính
- Bệnh nhiễm sắc tố sắt tiên phát, lóet dạ dày, viêm ruột từng vùng và viêm lóet tá tràng

Những lưu ý đặc biệt và cảnh báo khi dùng thuốc:

- Dùng chung chế phẩm chứa sắt với thức ăn giúp giảm kích ứng dạ dày nhưng việc hấp thu cũng có thể giảm.
- Acid folic nên được dùng cẩn thận cho những bệnh nhân bị thiếu máu chưa được chẩn đóan vì có thể làm che lấp triệu chứng thiếu máu ác tính đưa đến tiến triển những biến chứng thần kinh.
- Tham khảo ý kiến thầy thuốc trong trường hợp đang dùng thuốc khác có chứa sắt

Tương tác thuốc, các dạng tương tác khác:
- Thuốc kháng acid (nhôm hydroxid, magie hydroxyd), trà, cà phê, trứng, sữa làm giảm hấp thu sắt nếu dùng cùng lúc.
- Không nên uống các chế phẩm chứa sắt cùng lúc hoặc trong vòng 2 giờ sau khi dùng các thuốc: cyclin đường uống, ciprofloxacin, diphosphorat, penicillamin, thyroxin, fluoroquinolon.
- Sử dụng đồng thời cloramphenicol và acid folic cho những bệnh nhân thiếu hục folat có thể gây đối kháng với đáp ứng tạo huyết của acid folic

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai và cho con bú sử dụng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:
Thuốc không làm ảnh hưởng đến khả năng lái xe hay vận hành máy móc

Tác dụng không mong muốn của thuốc:
Đôi khi xảy ra một số phản ứng phụ ở đường tiêu hóa như: đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón, phân đen, răng đổi màu tạm thời.
Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn xảy ra khi dùng thuốc.

Đóng gói:
vỉ 10 viên nang mềm, hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ

Bảo quản:
Giữ trong bao bì kín, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dước 30 độ C.

Hạn dùng:
24 tháng kể từ ngày sản xuất. Để xa tầm tay trẻ em.