Dạng thuốc

Hộp 2 vỉ x 5 viên

Thành phần, hàm lượng

Ciprofloxacin: 1000mg

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)

Viêm xoang cấp.Nhiễm khuẩn hô hấp dưới, nhiễm khuẩn đường tiểu.Viêm tuyến tiền liệt mãn.Nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn da và cấu trúc da, nhiễm khuẩn xương khớp.Tiêu chảy nhiễm khuẩn, sốt thương hàn

Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Liều dùng

Dùng 1 lần/ngày. Uống sau ăn, nuốt nguyên viên, không cắt hay nhai viên thuốc. Viêm xoang cấp: 1 g/ngày x 10 ngày. Nhiễm khuẩn hô hấp dưới nhẹ & vừa: 1 g/ngày x 7-14 ngày, NK đường tiểu không biến chứng: 0,5 g/ngày x 3 ngày, nhẹ & vừa: 0,5 g/ngày x 7-14 ngày, nặng-biến chứng: 1 g/ngày x 7-14 ngày. Viêm tuyến tiền liệt mãn: 1 g x 28 ngày. NK ổ bụng: 1 g/ngày x 7-14 ngày, dùng với metronidazol. NK da & cấu trúc da nhẹ-vừa: 1 g/ngày x 7-14 ngày, nặng-biến chứng: 1,5 g/ngày x 7-14 ngày. NK xương khớp: nhẹ-vừa: 1 g/ngày x hơn 4-6 tuần, nặng-biến chứng 1,5 g/ngày x hơn 4-6 tuần. Tiêu chảy nhiễm khuẩn: 1 g/ngày x 5-7 ngày. Sốt thương hàn: nhẹ-vừa: 1 g/ngày x 10 ngày. Phối hợp với metronidazole: nên tiếp tục điều trị Cipro thêm ít nhất 2 ngày sau khi dứt triệu chứng. Bệnh nhân suy thận CICr 30-50 ml/phút: 0,5-1 g/ngày.

Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)

Trẻ < 18 tuổi, phụ nữ có thai & cho con bú: tránh dùng. Bệnh nhân động kinh, tiền sử bệnh thần kinh trung ương, suy thận CICr < 30 ml/phút hay đang thẩm tách máu/màng bụng. Tránh tiếp xúc với ánh nắng. Lưu ý chẩn đoán viêm đại tràng giả mạc khi có tiêu chảy sau dùng thuốc. Theophylline, thuốc kháng acid, sucralfate. Probenecid. NSAID, thuốc chống ung thư & ức chế miễn dịch. Phenytoin. Thuốc kháng đông.

Tác dụng phụ

Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng. Ngứa, nhạy cảm ánh sáng, viêm mạch máu, phát ban da. Chóng mặt, mất ngủ, đau đầu, run, co giật, dị cảm, kích thích. Suy thận cấp. Nhìn mờ, thay đổi huyết học.











Theo thuocvasuckhoe.com
Bacsi.com