Dạng thuốc

hộp 10 lọ 15ml dùng tiêm

Thành phần, hàm lượng

Carboplatin: 150mg/15ml

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)

Ung thư buồng trứng (từ giai đoạn Ic đến IV, sau phẫu thuật, tái phát, di căn sau điều trị), ung thư phổi (cả ung thư phổi tế bào nhỏ, cả ung thư phổi không tế bào nhỏ), ung thư đầu và cổ, u Wilms, u não, u nguyên bào thần kinh, ung thư tinh hoàn, ung thư bàng quang, u nguyên bào võng mạc tiến triển và tái phát ở trẻ em.

Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)

Suy thận, suy tủy, mẫn cảm với carboplatin hoặc với các hợp chất platin. Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.

Liều dùng

400mg/m^2 truyền IV 1 lần duy nhất trong 15-60 phút. Các đợt điều trị phải cách nhau 4 tuần.

Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)

Kiểm tra chức năng thận, thần kinh & tai, làm công thức máu ngoại biên.

Tác dụng phụ

Suy tủy, độc trên thận, gan, tai, thần kinh. Buồn nôn & nôn, dị ứng, rối loạn điện giải, rụng lông tóc.

Nhà sản xuất

Medochemie Ltd.










Theo thuocvasuckhoe.com
Bacsi.com